Study your flashcards anywhere!

Download the official Cram app for free >

  • Shuffle
    Toggle On
    Toggle Off
  • Alphabetize
    Toggle On
    Toggle Off
  • Front First
    Toggle On
    Toggle Off
  • Both Sides
    Toggle On
    Toggle Off
  • Read
    Toggle On
    Toggle Off
Reading...
Front

How to study your flashcards.

Right/Left arrow keys: Navigate between flashcards.right arrow keyleft arrow key

Up/Down arrow keys: Flip the card between the front and back.down keyup key

H key: Show hint (3rd side).h key

A key: Read text to speech.a key

image

Play button

image

Play button

image

Progress

1/133

Click to flip

133 Cards in this Set

  • Front
  • Back
  • 3rd side (hint)
be difficult
khó khăn
really, truly (2)
quả thật/quả thực
None
as for difficulty, íts not really difficult
khó thì quả thật không khó
be complicated
phức tạp
administration
hành chính
on the admistration side
về mặt hành chính
that's the reason why (2)
thành thử/ thành ra
None
approval paper, permit, license
giấy phép
to enter school
nhập học
to be able to VERB
có thế VERB (x)
None
to guide, show how
chỉ dẫn
the way to VERB, the way of doing
cách VERB, cách làm
application form
đơn xin
go right ahead and VERB (idiom)
cứ việc VERB
fill in
điền vào
registered mail
thư bảo đảm
in order to be sure
cho chắc
to leave, go away
lên đường
to organize
tổ chức
the party
bữa (clsfr) tiệc
to wish farewell
chia tay
(feel) at ease, be relaxed
thoải mái
I shall look after, attend to everything.
tôi sẽ lo tất cả.
be precious, good, nice (of people)
quý hóa/ quí hóa
the Vietnamese have a saying
người Việt có câu
to welcome
tiếp đón/ đón tiếp
Only by mutual give and take can people stay good friends (proverb)
"Có đi có lại mới toại lòng nhau"
None
to have a chat
trò chuyện
while
trong khi
other people
những người khác
be natural, naturally
tự nhiên
make yourself at home, feel free
cứ tự nhiên
None
to fly direct
bay thẳng
but
be finished, no more NOUN
hết, hết NOUN rồi
the flight
chuyến (Clsfr) bay
to long for
mong mỏi
occasion, opportunity
dịp
homeland
quê hương
report
luận án
more
thêm
just, just that
chỉ
lost/spent (TIME)
mất
receive
nhận
visa
giấy nhập cảnh
None
of course!
được chứ
remember
nhớ
have a party
mở tiệc
other people
người khác
place, seat
chổ
rest one night
nghỉ một đêm
wait
chờ đợi
in the manner of ADJ, ADJ-ly
một cách ADJ
level
trình độ
level of culture
trình độ văn hóa
policy
chính sách
to renovate, renovation
đổi mới
to invest
đầu tư
democratic
dân chủ
democracy
nền (Clsfr) dân chủ
freely
tự do
freedom
nền (Clsfr) tự do
to express
phát biểu
resume
bản (Clsfr) sơ yếu lý lịch
ticket
vế
scholarship
học bổng
academic transcript
bản (Clsfr) điểm đại học
semester, term
khóa
None
be intensive
cấp tốc
to specialize in
chuyên (môn) về
branch, phylum/ branch of study
ngành, ngành (khoa) học
indicates the result of action
Action + cho + Adjective
None
think/reflect
suy nghĩ
answer
trả lời
(group of) friends
bạn bè
always
luôn luôn
be polite, respectful
lễ phép
to treat, behave towards
đối xử
every, all
mọi
everyone
mọi người
be polite
lịch sự
be wise, clever
khôn ngoan
sentence
câu
technical, qualification
chuyên môn
important
quan trọng
translate
dịch
for example, example
ví dụ
administrative
hành chính
land/country
đất nước
Sweden
Thụy Điển
not only... but also...
không những... mà còn...
country
xứ
such as, like, for example (2)
chẳng hạn như, ví dụ như
to establish
thiết lạp
program
chương trình
aid
viện trợ
to (re)build
xây dựng (lại)
to train, training
đào tạo
to provide
cung cấp
the state, government
nhà nước
specialized branch of study
ngành chuyên môn
forestry
lâm nghiệp
agriculture
nông nghiệp
management
quản lý
according to regulations
theo lệ
organization, agency/ office
cơ quan
to submit
trình lên
list
danh sách
candidate (academic)
thí sinh
to go through
trải qua
if they pass the exam
nếu (thi) đỗ/ đậu
to examine
xét
a file
hồ sơ
comprising
gồm có
None
qualification
văn bằng
to accept
chấp nhận
to participate
tham gia
to pass an examination
trúng tuyển
intention
dự định
to excerpt, extract (from newspaper)
trích (báo)
to notify, inform/ (a) notice
thông báo
to choose, select, enroll
tuyển
to enroll students
tuyển sinh
to belong to
thuộc
to train, training
đào tạo
period of time, term
thời hạn
to hand in, submit
nộp
period for submitting papers/ application
thời hạn nộp hồ sơ
detail
chi tiết
to make contact, be in contact (with)
liện hệ (với)
for all details please contact...
mọi chi tiết xin liên hệ với...
(x)
None
quarter (of a town)
phường
district
quận