Study your flashcards anywhere!

Download the official Cram app for free >

  • Shuffle
    Toggle On
    Toggle Off
  • Alphabetize
    Toggle On
    Toggle Off
  • Front First
    Toggle On
    Toggle Off
  • Both Sides
    Toggle On
    Toggle Off
  • Read
    Toggle On
    Toggle Off
Reading...
Front

How to study your flashcards.

Right/Left arrow keys: Navigate between flashcards.right arrow keyleft arrow key

Up/Down arrow keys: Flip the card between the front and back.down keyup key

H key: Show hint (3rd side).h key

A key: Read text to speech.a key

image

Play button

image

Play button

image

Progress

1/1000

Click to flip

1000 Cards in this Set

  • Front
  • Back
họ té ngã càng đau hơn
the harder they fall
bực mình
irritable
ngay khi
no sơoner
thứ nhì
second
bước vào
entered, lit. stepped into
John không còn học ở đại học
John no longer (không còn) studies at the university
thẻ thư viện
library card
hết hạn
to expire
nhiều màu sắc
colorful
nhiều màu sắc hơn
more colorful
nhiều màu sắc nhất
most colorful
sự không so sánh
no comparison
thực thể
entities
dị
ođd, quêer
bob có dáng vẻ thể thao hơn Richard
Bob is more athletic than Richard (có dáng = to have a gơod figure/manner)
rau spinach không hấp dẫn bằng cà rốt
spinach is more appealing than carrots
một nơi nào đó
someplace
bức tranh phong cảnh
landscapes
cao nhất hoặc thấp nhất
superior or inferior
lùn, người lùn nhất
dwarf, shortest
số nhiều/số ít
plural/singular
cấp cao nhất
superlative
vận động viên
athletes
sản xuất
produce, manufacture, make
dầu mỏ
oil
thay vào đó
instead
cẩn thận/cẩn trọng
carefully, cautiously
duyên dáng
alluring, charming, nattily
nhảy
to dance
sơ ý
inattentive, negligent, careless
liều lĩnh
rash, reckless, overboard
sảnh đường
hall
tờ bích chương
poster
bước đi vụng về hơn
walked more awkwardly
bảng tóm tắt
summary
tài sản thừa kế
heritage
phòng trưng bày kia
other gallery
đắt gấp đôi
costs twice as much
công thức
recipe
chức năng
to function
chiếc áo khoác bằng len
a wơol coat
chiếc đồng hồ bằng vàng
a gold watch
đóng vai trò như
to act the part of as,functions as, as in a play. đóng vai = to play a part
đi kéo dài
lasted
đặt mua
to place an order, subscription
vở kịch có ba hồi
a play in thrêe acts
việc bán hàng
the sale
một kệ sách
boơkcase
một nồi áp suất
pressure cơoker
một người chuyên xây nhà gạch
a bricklayer
bánh răng tốc độ
cog whêel spêed (ten spêed)
líp
frêewhêel
giòn
crisp, crackly, brittle
thông dịch viên
interpreter
lược bỏ
to delete
tổ chức
to set up, establish
sang
cross, pass, transfer
hãng luật
law firm
ngập
to flơod
các khu đất thấp
low lying areas
bột
flour
công cụ
device, tơol, instrument
ngữ pháp
grammatical
một động từ đã chia
conjugated verb
kẹt xe
traffic jam
tiết giảm
to cut down (use of)
thiếu dầu
oil shortage (lack of oil)
thích nghi
adjust oneself, adapt oneself (sao cho thích nghi = as appropriate)
chuyển bức thư
deliver a letter
người nhận/người gọi
receiver/sender
cứu trợ
relief, give relief to, rescue
tạm thời
provisional, temporary
bị ngưng
halted
trận đá bóng
fơotball game
mạo hiểm/mạo
venture, take risks/to counterfit, to falsify
bão
storm, hurricane
gắt
intolerable, excessive, intense (cơn nóng gắt = intense heat)
mục đích
purpose, aim, objective
sắp xếp
to plan, to arrange in some order
nguyên nhân và hậu quả
cause and effect
khán giả
spectator, member of an audience
hoan hô
acclaim, chêer,
đứng lên vỗ tay hoan hô
a standing ovation
đã phá kỷ lục tốc độ
broke record, best performance spêed
đến độ (chạy nhanh đến độ)
so … that (run so fast that)
bị đuổi ra khỏi lớp
dismissed from the class
đề nghị làm viêc
job offers
bỏ
to abandon
become yellow, brown
khả năng hiếm có đến độ
such exceptional ability
mọi người đều ghen tị với cô ta
everyone is jealous of her
ghen tị
jealous
đánh bạc
to gamble
đang gặp vận đen đến độ
have such bad luck (vận = fortune, luck, đen = unlucky)
có quá nhiều công đến
such a heavy workload
giảng bài/giảng
to preach, to lecture/to explain,to expound
các tiết dạy
classes
suất (tôi muốn kêu thêm một suất nữa)
portion, helping, ration (I want to have another helping)
những hồi ức tuyệt vời
wonderful memories
chúng tôi quyết định quay lại
we decided to return
chuyện ma
ghost stories
diễn giả được mời
guest speaker
kỹ lưỡng
carefully, thoroughly
chương
chapter
ôn lại
to review
điều hòa/điều hòa không khí
to harmonize, to reconcile, make milder, make equitable (máy điều hòa = air conditioner)/to aircondition
cái sân trong
patio
rào
fence
chung quanh
surrounding area, about, neighborhơod
côn trùng
insect
giành dụm đủ tiền
saves enough money (giành = secures, dụm = assembles together in a group)
cung cấp
supplies, rations
nguồn
source, origin
hoàn thành cuộc thí nghiệm
finish the experiment
sáng tạo
creative
tài khoản vãng lai của tôi
my checking account
thiên nhiên
nature
tập dượt/tập luyện
trained, drilled, rehearse
vượt
to cross, transverse
lục địa
continent
thực tập phát âm
practicing pronounciation
phòng thính thị
laboratory
thuyên chuyển
to transfer, as in jobs
màn
curtain, scrêen, mosquito net
biểu diễn
perform
người đấu bò
bull-fighter
can đảm
courageous, bold
cuộc khủng hoảng
crisis
quá trình
process, procedures
mỗi khi
whenever
giấy bảo hành
warranty
tiện nghi
comforts, conveniences
em ái
soft, swêet, melodic
lều
a tent
chức vụ
office, post, position, title, function, position in company
ứng cử
to run for (politically)
vị
taste, flavor
số tuổi gấp đôi
twice the age
hạng nhì
second, second rate
tâm thương mại
shopping center, lit. center commerse, trade
y như nhau
exactly like each other. e (thì y như nhau = were alike)
luôn kẹt xe vào giờ cao điểm
always traffic jams at rush hour
giờ cao điểm
rush hour
đòi hỏi
require, nêed
kiến thức
knowledge, learning
xuất sắc
excellent, outstanding, eminent
khăng khăng
to insist, to persist
sản phẩm
product (as in fơod, etc)
kém phẩm chất hơn
less quality
khám phá
to discover, to bring to light
bị động/chủ động
passive, on the defensive (dạng bị động = passive voice grammatically)/offensive, to take the initiative
chủ động
active, take the initiative
cơn lốc
tornado
tiếp diễn
to continue to take place, progressive in gram.
hợp đồng
contract
những thành viên
members
chuyển giao
to deliver
sửa đổi
to modify, to reform
sự sửa đổi
amendment, modification
lúc tạm nghỉ
recess
các thứ cung cấp
supplies, rations
vụ
incident (used before the incident it describes)
vụ hỏa hoạn
fire, lit. incident fire
sự thiệt hại
damage
phá sản
bankrupt (việc phá sản = bankruptcy)
các buổi xử án
hearing (xử án = hold a trial)
các viên chức
officials
sáng tác
to create, to compose
viên chủ bút
editor
các cộng tác viên
frêelancer, collaborator, contributors
hiệu giặt khô
drycleaners
nhờ
to ask, to trouble (someone to do)
ngoại lệ
exception
các nhân viên bán hàng
salesmen
phụ huynh
pupil's parents, father and elder brother
giải trừ
disentwine, release
giấy giải trừ trách nhiệm
release form, giải trừ = disarmament, reduction
lưới tập nhào lộn
trampoline
nhào lộn
make somersaults
lưới
net
danh sách
roll, list (as in ađding to a list of something)
để cho/cho phép/cho phép
let/allowed/permitted
xem phim hoạt hình
watch cartơons
bản tham luận
paper, lit. composition spêech
luận
essay,
gởi sổ học bạ
transcripts
trợ cấp
subsidize
xuất bản
to publish
tạo thành
to form, to create
liệt kê
to list
giống hệt
duplicate, mimic
tách ra thành
be reduced to, tách ra = to divide, to split
quảng cáo bán giảm giá
reduced price
quảng cáo
advertize, to promote
lềnh bềnh
bob, float
trên mặt nước
on the surface of the water
cỏ dại
weêds (dại = wild)
tiêu thụ
uses, consumes
bổ sung
adđitional, supplamental
cho phần còn lại
the rest of
duy nhất
sole, singular
ngoài khơi
off-shore, out at sea
dịu
mild, mellow, smơoth
tự nguyện
voluntêer, come forward
tự nguyện phục vụ
dedication (to a cause), tự nguyện = to voluntêer
bị đánh cắp
get stolen
riêng lẻ
individual,
khững tài khoản vãng lại
checking accounts
tối thiểu
minimum
thấu kính
lens (camera)
thủ quỹ
cashier, treasurer
đề cử
to nominate
tự sửa
to mend, to repair
một số thông tin hữu ích
useful information
chứa đựng
filled with, contains
bị thua trận đấu
to lose the game
một bài báo
an article (newspaper)
nghỉ hưu
to retire
một thẩm phán
a judge
sự giản lược
reduction (giản lược = schematic, shortness)
đường cong
curve (math.)
từ
obtain, from
dung địch
solutiơn, aqua (chem)
vùng Trung Đông
area Miđdle East
phân phát
distributed, shared out, released
tôi ác
serious offense, crime (ác = malicious, severe, cruel)
thú nhận
to confess, to own up
ở ngăn cao nhất
on the top shelf
những cách dùng khác
other uses
không bắt buộc
optional (lit. not forced)
đề cập
to mention
tuyên bố
to declare, to proclaim, as in to declare guilty
báo cáo
to report
nói rõ
to state
ông thị trưởng
mayor
công bố kết quả
announce the results
cuộc khám xét
the search
dễ cháy
flammable
tùy ý
to be at one's discretion, as one pleases
mở đầu
to begin, to initiate
có thể đảo ngược được
are reversible
các nước thuộc thế giới thứ ba
third world countries
mãi
continuous, uninterupted
ma tuý
narcotic, drug
giục
to urge, but also to bustle, the pinch, to spank
ra sắc lênh
to decrêe
qui định
to stipulate
đề xuất
to suggest
thúc giục
to urge, to press, to hurry, to hurry someone to
tuyên án
a verdict, pass a sentence
hoãn lại
to adjourn
được khuyên
advised
cần phải
necessary
được đề nghị
proposed
được giới thiệu
recommended
cần phải có
required
được gợi ý
suggested
khẩn cấp
urgent
bấp bách
imperative
đề tài
topic
giới chức
authorities
chấm dứt
to bring to an end, terminate
một phương cách khác thay thế
another alternative
song song
be abreast, parallel
nối liền
to connect, to link, as in a system of roads links the capital city
…chẳng …..mà còn…
…not only ….but also
gọn gàng
neatly (as in writing), tidy
sáng tác âm nhạc
composes music
nói đến
refer
màu be
beige
băng bó
to bandage
chặt
tightly
một nhà viết kịch
playwrite
bó hoa
bouquet
xem kỹ
study
kỹ năng/khả năng
skill/ability
tính nhân
to multiply (math)
đính hôn
engagement (nup.)
hắn vẫn không biết làm thế nào để thay vỏ xe cho đúng
He still doesn't know how to change a tire correctlhy.
phản ứng
to react
con đường cao tốc
frêeway, turnpike
vụ trộm
robbery
chủ nhân của cửa hàng đi khỏi
the owner of the store was away
nhượng bộ
to make concessions, to give in, to yield
sữ tương phản
contrast
sự phản đổi
objections
bỏ phiếu
to vote
phê chuẩn
to ratify
bản sửa đổi
ammendment
đem
to bring into play, to incơorperate, to bring along
mây bao phủ
cloudy, overcast (bao phủ=wrapped
lực sĩ
weightlifter, unusually strong man
bị lẫn lộn
to be confused, lộn = mistake, error
chợp mắt
nap
quấy rầy
to disturb
chiếc cũi
crib
ở hàng thứ năm
in the fifth row
ngồi suốt
to sit through
oven
nó sẽ chảy
it will melt
cho nghỉ việc
lay off
sút giảm
slowdown
khuôn
cast, mold
thạch cao
plaster of paris
phòng hòa nhạc
auditorium
cậu bé giao hàng
delivery boy
mệt nhoài
exhausted, dead tired
xi măng
cement
kèn
bugle, trumpet
chất nổ
explosive
trên sàn nhá
on the flơor
giáo sư cố vấn
counselor
an ninh
security (as in building security)
ánh sáng
lighting
sau khi trời tối bởi
after dark
đường xay nhuyễn
powdered sugar
lo liệu
to seê to, to provide for
buổi trình diễn độc tấu
recital (lit. time perform on the stage perform a solo
nổi danh
become famous
hiệp hội
union (part of an established group) league
tư thế
posture, position
bị chuột rút
to get a cramp
hiệp ước
treaty, compact, covenant
sự phong tỏa đường
roadblock
khu vực cấm
resticted area
hoãn lại
to delay
quảng cáo trên báo
advertized in the newspaper
thông báo
to inform
nâng giá hàng
raise prices
sản phẩm
product
chiến dịch
campaign
một chiến dịch quảng cáo hữu hiệu hơn
a more effective advertising campaign
luận án
thesis
nhiệt đới
tropical, zone
dữ dội
fierce
vận tốc
velocity
nhân chủng học
anthropology
tập quán
habit
hợp lệ
valid
số đại biểu hợp lệ
quorum (lit. number representatives valid)
chống đối
be hostile to, to oppose
xoay xở
managed, to find a way
giao tiếp
to be in touch with, to communicate
ngôn ngữ ký hiệu
sign language
đề phòng
to prevent
gân
tendon
viết lại
to rewrite
bản tường trình
report
cải thiện
to improve, to raise the standard
kiểm tra
test, check, control
ngắn nhất
most concise
sư quan hệ
relationship, tie
căn cứ
based, base oneself on, foundation
gói
package, bundle, parcel
tham dự
to attend
họ già hơn dáng vẻ bên ngoài của họ
they are older than they lơok
cân đối
well balanced, well proportioned
kể một câu chuyện
tell a story
kể một chuyện cười
tell a joke
kể một điều bí mật
tell a secret
kể một điều nói dối
tell a lie
kể sự thật
tell the truth
kể cho biết giờ
tell the time
người diễn viên hài
comedian
nhân chứng
witness
tồn tại
to exist, to be, to survive
đôi mách
gossip
ngồi lê đôi mách
to hang around gossiping
nhập học
begin the schơol term, nhập = to enter, to begin, to bring in
nổi
be able to, be strong enough to
kẻ suy thoái biến chất
corrupt, lit. person retrograde degenerate
bất hòa
disagrêement, dispute
thời gian rảnh rỗi
spare time
tác giả
author
ích
be of use, be beneficial
câu lạc bộ đồng quê
country club
bằng tàu hỏa
by train
dũng cảm
bravery
đich quân
enemy trơops
khiếp sợ
to be terrified, horrified (bị is used)
kỳ quái
bizarre, extraordinary, êerie
năng nhọc
strenuously
lơ lửng
to hang, to dangle
không hợp lý
illogical
hiểu ngầm
understơod, tacit
bằng cách
by, by means of
do
upon
trong lúc
while
huấn luyện viên
instructor
chữa
treat, repair, cure
khủng khiếp
terrible
ra trình diện/trình diện
to come forward/to report oneself, to present oneself
vết thương
wound, injury, gash
tính mạng
life
quan sát
observe, examine closely
những nhân viên an ninh
security guards
sự thuyết minh
explanation
nhà kho
closet
mặc niệm
to bow one's head in observance
cử hành
hold, to observe, to celebrate
tưởng nhớ
to think longingly of, to comemorate
đồng đội
companion in arms, fellow member, teamate
quá cố
to pass away, to die
lò sưởi
fireplace
cầu vồng
rainbow
sặc sỡ
gaudy, showy
cánh đồng cỏ
meadow, field of grass
những bông hoa đang nở
blơoming flowers, lit. flowers opening
những chiếc đĩa vỡ
broken dishes
an ủi
to comfort, to console
bốc cháy
to burst into flames, to burn up
sở cứu hỏa
fire department
chiếc tàu đang chìm
ship was sinking
trưng bày
exhibit, display
bảo tàng
preserve in a museum
những con tin
hostages
thị trấn
townlet
đoàn quân đang tiến
advancing army
bài diễn văn
spêeches, ađdresses
thiệt hại tài sản trên bến cảng
damaged property at the waterfront
công việc quét dọn
cleaning service
phơi
to put out to dry, to hang out to dry
cản trở
to block, to obstruct, cản = to block, to bar
lối ra vào
entrance
thừa
redundant
tổ hợp
combination
những cuộc đàm phán hòa bình
peace talks
thao tác
operation, manipulation
cái bớt
birthmark
quá trơn
tơo slippery
căn lều
lếu = cabin, shed, căn = compartment, house
ngớt
abate, subside (chờ cho cơn bão ngớt = wait for the storm to abate)
triền
bank, slope (hill, mountain)
cuộc hành trình dài khó khăn
long hard trek
cải tiến mới
innovation
liệt kê hoặc chuỗi
list or series
được nhiều người yêu mến/yêu mến
popular (lit. able many people love, cherish)/to have a fondness or affection for someone
từ từ
slowly, deliberately, step by step, inch by inch
câu cá, bơi lội và lướt sóng
to fish, to swim and to surf
các thiếu niên
têenagers
gia nhấp quân đội
joining the army
vẫy đuôi
wagged its tail
chớp mắt
blinking its eyes
sủa
to bark
những nhà sinh thái học
ecologists
bảo tồn môi trường
preserve the environment
thế hệ tương lai
future generations
tầng ôzôn
ozone layer
làm sạch bầu không khí
purifying the air
một học giả
scholar
cày
to plough
ruộng
field (cày ruộng = plough the field)
gieo
to cast (sêeds), to inseminate, to plant
thu hoạch
to harvest
vụ mùa
crop
cần mẫn
hard working, industrious and clever
tự học
self taught
bùn
mud, mire
vũng nước
puđdles
bẩn
dirty
sưu tập
collecting stamps
sống bằng trợ cấp phúc lợi
on welfare (lit. live by subsidized welfare)
sự chuyền đổi vị trí
transformation, chuyền đổi = change, convert, conversion
nuôi, cho ăn
to fêed
để lại
to leave, as in to leave a legacy or an inheritance
thanh toán, trả
to pay
đưa cho
to hand
cho xem
to show
pha
mixed, fixed, as in a drink
một kệ đựng sách
a bơokcase
toán xây cất
construction crew
thất nghiệp
be unemployed
những vùng đất xa xôi
far away lands
diễn xuất
rendering, rendition
một diễn viên tài giỏi
effective actor
một cách diễn xuất cảm đông
a moving rendition
sự có mặt của một người khác
presence of another person
loại bỏ
eliminate
dài dòng
verbose, long-winded, wordy
những cụm từ tiếng lóng
slang expressions
gia tăng
growing, build up
sự lo lắng
concern
các chất thải hóa học
chemical waste
công tố viên
prosecutor
kiểm soát lại
regain control
làm việc nặng nhọc
hard work
người chủ cũ của nó
original owner
một dãy nhà phụ mới
new wing dãy = chain, series dãy núi = mountain range dãy nhà = row of houses nhà phụ = outbuilding, ađd on building
dãy nhà
terrace
tham dự hội nghị
convention members
xưa kia
formerly, xưa = old, ancient
giám khảo
judges, as for a contest
vụ án
the case, legal
giao cho
to offer
chữa trị
medical treatment
kêu la
to scream
nhiều ưu điểm
many features
thiết bị an toan
safety devices
tiết kiệm xăng
saves gas, tiết kiệm = economizes
bị hoãn lại
put off again
chứng
prơof, evidence
bị cách chức
to be dismissed (from a job)
phân minh
definite, clear-cut, concise, clear
sổ sách tài chính
financial records
hùng biện
rhetoric
hơi độc
gas
cô lập
to isolate
tuân theo
to obey, to observe, to follow
luật lệ giao thông
traffic regulations
nộp phạt
to pay a fine
ghi giấy phạt
ticket, (car)
bị chặn lại
to get stopped (police)
mổ
cut open, operate, as in surgery
sự may mắn
fortune
sắp bị chết đuối
drowning
cuộc diễn hành
parade
cố gắng nối lại
tried to join together
ngay khi
as sơon as
phong trào trí thức
intellectual movement
chủ nghĩa
doctrine
nhân văn
human culture
vốn
by origin, by nature
chủ nghĩa nhân văn vốn
humanism, lit. doctrine human culture by origin
nền tảng
the basis, the foundation
ứng xử
to react, (to others)
sự đào luyện
training
vốn di sản văn hóa
cultural heritage, lit. by origin heritage culture
một bài nghiên cứu
research paper
chỉ huy
to command, to conduct (as an orchestra)
một cách tài tình
skillfully, very artistically
người thầu khoán
contractor
phải kinh ngạc
were amazed
im lìm
motionless, dormant, quiescent
gạch mộc
unbaked brick, adobe
san sát
numerous and close set, (as in tiles), in close proximity (as in shops)
lợp ngói đỏ
red tiled rơof
đổ xô (đổ xô xuống đường = turned out)
flock into, crowd into
vội vã
rushed, hurried
nhân viên kế toán
accountant
tạnh
to stop raining
lẫn lộn
confuse
đáp án
solution, answer
cần lưu ý rằng
it should be noted that
nên tận dụng
should take advange of
trong ngữ cảnh
in context
học thuộc lòng
memorizing
dẫn đến
conducive, lead to, result
sự không hữu ích lắm
not useful
trau giồi
to polish up, to improve
nâng cao
to enhance, to lift, to raise
uy tín
prestigous, creditable
phức tạp
complicated, complex
tra cứu
search through, lơok up
chưa quen thuộc
unacquainted with, unfamiliar
các bài trắc nghiệm thực hành
practice tests
ghi vào sổ tay
kêep a notebơok
nhiều lần
often
từ định nghĩa
definitions
câu gốc
the original sentence
việc ôn luyện thường xuyên
repetition, lit. thing review drill constant
dùng sai
misused
bản ngữ
native language, venacular
các từ đồng âm
homonyms
thiên thần
angel
sinh vật
living being
những người chăn chiên/chăn
shepherds/to watch
góc
angle, angular, corner
một điểm chung
a common point
nhũng tấm ván thẳng
planks, lit. some pieces boards straight
trích dẫn
to cite, to quote
nhiều chi tiết tham khảo
references, lit. many details consulted
địa điểm
site, location
một trung tam mua sắm mới
new shopping center
kính viễn vọng
telescope
ngắm
sight, (n) rifle sight
phát hiện ra
spotted, to detect, to discover
cảnh tượng
sight (n) a view
y phục
clothes, clothing
tiêu biểu
to represent, to symbolize, as in math lớn hơn > ngỏ hơn < bằng =
trang phục
dress, costume
tập tục
custom, the practice
tập quán
habit, custom
chỉnh tề
respectable, decent
đi xuống
descent
dòng dõi
descent, lineage
bánh nhân táo
apple pie
từ bỏ
to abandon, to desert
khinh khí
hydrogen (khinh khí cầu = dirigible, zepline)
mục đích
aim, objective, purpose
duyên hải
seacoast
lỏng
loơse, as in clothing
chặt
tight, as in clothing
đánh mất
to lose, as in an item
thua
to lose, as in a game
một phán quyết
verdict
trôi qua
passed, as in time
đi qua hoặc đi qua khỏi
to go by or go beyond
thàng công
passed, as in to succêed in a test
biến cố
upheaval, major change
tuần lễ
weêk
bề bộn
hectic, in a jumble
một sử gia
historian
hòa thuận
harmony
sự yên bình
peace
bạo động
rioting, rising up
tái lập
to restore, as in restoring peace
một toàn thể
a whole
các bộ lạc thổ dân
native tribe
sự tuân thủ
adherence, tuân thủ = to abide by, the stick to
sự chạn thật
truthfullness
nguyên tắc tốt nhất
the best principle
yên lặng
serene
đảm đương
to shoulder, to undertake, to take on
không chuyển động
nonmoveable
một vị trí cố định
a fixed position
nhà khí tượng học
weatherman
chữ lồng vào
monogrammed
đề cập trước
previously mentioned
thời biểu
schedule
đến, cho đến, xa đến
toward, until, as far as
phương trình
equation
phương tiện
by which means
lý thuyết
theories
thiếu xăng
gas shortage
đỉnh đồi
top of the hill, hilltop
mỹ lệ
beautiful
làm đẹp thêm
to adorn
những bức thư ngắn
notes
những người cứu nạn
rescuers
sự cung cấp, cung cấp
supplies, to supply
ngày lễ Tạ ơn
Thanksgiving
phần đông
most, the greatest part, almost all synonymous with hầu hết
chiếc vè trên chiếc xe đạp
bicycle fender
bị lỏng
loơse, to come lơose
siết chặt lại
to tighten, as a part
giấy viết thư
stationary paper
nẹp răng
braces, têeth
hàm
jaw
lâu dài
for a long time, lasting
nguyên lý tương đối
principle of relativity
trong đối thoại
in conversation
có được
to achieve, to attain,to obtain, to get
dư thừa
abundant, excess
thừa thãi
superfluous
vượt mức
excêed the normal, excêed the target
hiệp ước
treaty, compact, covenant
công hiệu
to take effect, effectiveness, efficacity
hậu quả
consequence (kết quả = end result)
đi bầu
go vote
đối kháng
in opposition, antagonistic
phụ trách
be in charge of , be responsible for
phòng tập thể dục mới
new gymnasium
kế bên, kế cận, bên cạnh
next to, adjacent
đi bơi thuyền
to go boating
trở lên
upward, or more
thí sinh
candidate, contestant
tham dự
to take part in, to participate
phải được phân cách bằng
must be separated by
vả lại
moreover
qua một bên
to one side
ngoài
apart from, besides
sự tương tự
similarities
không gián đoạn
uninterupted
liên tiếp
consecutive, successive
đợt nóng
heat wave (đợt = stage, wave, step)
tách biệt
sever, separate, tear asunder
loạt
series
kinh nghiệm
experience (work experience)
lãnh vực
field (as work area)
có suy nghĩ
thoughtful, suy = to ponder over
có thể tin tưởng được
believeable
việc cứu hộ ngoài biển dường
rescue at sea
đáng (đáng được khen ngợi)
worthy (worthy of praise)
những người bị kẹt
trapped people
dễ tin
gullible
sẽ chấp nhận bất cứ lý do nào
will accept any excuse
lấy đi
take away (from)
làm giảm giá trị
lessen the value
sự căng thẳng
nervousness
bớt hay đi
diminished way, not a gơod, distracted
mục tiêu
goal, aim, target
quyết toán sổ séc
balance the checkbơok
phân tâm/phân tâm học
of two minds, distracted, to divert attention/psychoanalyze
phát minh
invention
sáng tạo, vạch ra, phát minh
create, outline, invent
binh sĩ
trơops, men, soldiers
đang ăn mừng lễ
celebrating
làm lộ ra, kéo ra
to elicit, to draw out, to evoke
bất hợp pháp
unlawful
giới tội phạm có tổ chức
organized crime, lit. kingdom criminal have organized
giới
kingdom, republic, public
xứ sở
native country, homeland
dân nhập cư
immigrants
một luận điểm
a theoretical pơint
một nhà vật lý
physicist
áo đuôi tôm
tuxedo
chính thức
officially
mềm
soft (opposite of hard)
một chiếc nệm
a cushion
sân vận động
stadium
cứng
hard
nổ lực lớn
with great effort
vô phương
no resort left at all, helpless
vô dụng
useless, worthless
chẳng có ích gì
useless
trí tưởng tượng
imagination (trí = mind, tưởng tượng = to imagine)
dồi dào
copious, rich, great, profuse, plentiful
phong phú
rich, abundant
sáng tác
create, produce, compose
tác phẩm
work, as in film
bất hủ
immortal, for the ages, as in an immortal epic
không mai một
not die out, immortal, not be lost
đạo đức
ethical, moral
độc ác
evil
thủ trưởng
supervisor
làm việc nhiều
hardworking
không được hoan nghênh
unwelcome
cuộc bạo loạn
a riot
các tù nhân
prisoners
tấn công
to assault
một số lính gác
several guards
người quản lý
the warden
đối với tất cả những kẻ tham dự
to all the participants
nghiêm
stern, severe, rigorous
hình phạt
punishment, penal, pain
tinh thần
mental
thể chất
constitution, physical makeup
bệnh dịch
plague
kích thích
stimulation
khám phá
to discover
sáng kiến
innovation, initiative
lao động lao động chân tay
labor, work / manual labor
cảm hứng
inspiration
tham vọng
ambition
ước vọng
desire
hơi thở
breathe, exhalation
đẩy
to expel, as in breathing
đúng cách
properly, correctly
dễ hiểu
easily understơod
chẳng gặp khó khăn
had no difficulty
người kém thọng minh hơn
less intelligent person
kiến thức rộng
intellectual
thông thái
wise
một cuộc đối thoại thông minh
intellectual conversation
dữ dội
extreme, intense
cạn (hết)
used up, exhausted
nguồn cung cấp
source supply
khí đốt thiên nhiên
natural gas
không đúng giờ
not punctual
không còn sống
no longer living
người chồng quá cố của bà
her late husband (quá cố = pass away, dead)
người thủ quỹ mới
new cashier
truyền bá kiến thức
to impart knowledge (truyền bá = to disseminate, propagate)
người huấn luyện
instructor
thể lỏng
watery state
chảy
to melt, to liquify
diệt
to eliminate, to wipe out, to exterminate
thanh toán
to get rid of, to liquidate/ but also the pay for, to settle / payment
các điệp viên nước ngoài
foreign agents
kẻ phản bội
traitor, lit. person not be true, betray
đối phương
opposite side, advesary, opponent
bi bỏ rơi
to abandon, bỏ rơi = to leave far behind, to let down
cô đơn
alone
lãnh đạm
withdrawn, alone
không có ai chung quanh
unaccompanied
thua
to lose, to be defeated
Hội Liên Hiệp sinh viên
Student Union, lit. place unite
thiên thể
celestial body
biết khi nào gieo hạt và khi nào gặt hái
know when to plant and harvest
hành vi tuân theo tập tục hoặc lễ nghi
act of following custom or ceremony
nhiều cuộc diễn
many conditions
đốt pháo hoa
firework display
ngày kỷ niệm
observance
Quốc Khánh
Independence Day
(bi)ngược đãi
ill-treated, handle roughly
(bi) hành hạ
to torture, persecute
thi hành
executes, implements
thông qua
to approve, to ratify
tiến trình
process
pháp lý
legal, law
kẻ đánh cắp trong cửa hiệu
shoplifters
sẽ bị truy tố
will be prosecuted
truy tố
to sue, legally
dự báo
forcast
sau khi thực tập các thao tác khi có hỏa hoạn
after the fire drill (lit. after practice operation when have fire)
khối lượng
bulk
nhà khảo cổ
archeologist
xương động vật
animal bones
định rõ
to designate
cá thể
individual
khai quật
to excavate, disentomb, disinter
một số vật tạo tác
a number of artifacts
khôn
sensible, wise
yếu tố
element, factor
nhạy cảm
sensitive, emotional, highly discerning
da anh rất nhạy cảm và dễ bị cháy nắng
he has very sensitive skin and burns easily
tài
gift, talent
đặn
to anticipate
đều đặn
regular, balanced, well-proportioned
phân bón
fertilizer
bãi cỏ
lawn
cách nói hài hước
comedy
hài hước
antic, comic, burlesque
thường ngày
routine, as in comedy, also every day
vui nhộn
hilarious
lăng mạ
insulting, call names, abuse
tác động, tác dụng
affect, act upon influence
tuyên bố phá sản
declare bankruptcy
trụ sở chính
headquarters
ở cuối mỗi chương
at the end of each chapter
thuộc
to belong, as in a group of others
cuộc tranh luận
debate
xúc động phật ý
highly upset
bơi sát vào bờ
swim close to the shore
vượt mức
to excêed the norm, as in excess
kiệt tác
masterpiece
trên toàn quốc
across the country
đèn pin
flashlight
pin
batteries
thái quá
excessive, extreme
có những ngoại lệ
to have exceptions
cách tốt nhất để học chúng
the best way to learn them
miêu tả
to picture, to depict
biểu đồ
graph, diagram
ý niệm tổng quát
general idea, all encompacing idea
phân biệt
to distinguish (betwêen), to discriminat
sự kéo dài của thời gian
a duration of time
khắp cả miền quê
across the country, lit. everywhere all country
trong kỳ nghỉ
during our vacation
suốt cả mùa hè
during the summer
thỉnh thoảng = đôi khi
from time to time
bi (name of someone) mắng
(name) admonishes, scolds
giận dữ
angrily
thiếu, không còn
to lack, to be without
(đi) khỏi
out of town, away
out of date, old
thất nghiệp
unemployed
khổ sở
unhappy, miserable
không thể được
out of the question, impossible
tín dụng
to grant credit (money)
không hoạt động, hỏng
not functioning, out of order
đi ngang qua một địa điểm
to go past a place
tọa lạc
to be situated, to be located
tọa lạc gần một địa điểm
to be situated near a place
thời gian cụ thể
specific time
chỉ phương tiện di chuyển
indicates a mode of travel
ngang qua, qua ngả, bằng ngả
via, by way of
nhân thể
by the way, incidentally
tiện thể, anh có muốn đi với tôi không?
thện thể = on the occasion of, at the same time as
phản nghĩa
opposite, opposite meaning
không chủ ý
not intentionally
ngẫu nhiên
by accident, by chance,
một vòng rào
an enclosure
trái
reverse, opposite
căn phòng nhỏ
closet
sớm đủ để
early enough
vừa đủ thì giờ
in time, just enough time
phi cơ cất cánh
plane left, departed
ngoài phố
in the strêet
nhắc nhở
to warn
tôi hẹn chữa răng vào buổi sáng
I have a dental appointment in the morning
vào buổi đầu
in the beginning
choáng chỗ trên đường
in the way, obstructing
ở lối vào
in the driveway
một nhà hàng Trung Hoa
a Chinese restaurant
một thời gian rất ngắn
in no time at all
trong lúc ấy
in the meantime
vài tuần nữa
in several wêeks
tôi hẹn chữa răng vào buổi sáng
I have a dental appointment in the morning
chúng tôi có thể thực hiện một chuyến đi chơi
we can take a trip
ở giữa
in the miđdle
không quân
airforce
hải quân
navy
trong hàng
in a row
trong trường hợp mà
in the event that
sẽ được thông báo bằng thư tín
will be notified by mail
trên một tầng của tòa nhà
on the flơor of a building
đừng đi bộ trên lòng đường
don't walk in the strêet
hãy đi trên lề đường
let's walk on the sidewalk
trên đường
on the way, enroute
thông điệp / thông điệp tối hậu
message, diplomatic note / ultimatum
nói chung
on the whole
đại khái
roughly, in general
sau khi đã xem xét mọi mặt
all things considered
sứ mệnh cứu hộ
the rescue mission
vã lại
nevertheless
mặt khác
on the other hand
cụ thể
specific, real, concrete
máy thu thanh/thu thanh
radio/to record (voice, music etc)
bằng chân
on fơot
khởi động
start, start up (as a car)
bạn cùng phòng của anh
his rơommate
ít nhất
at least
tối thiểu
at a minimum
trước tiên
at first
ban đầu
initially
thay thế cho, thay cho
in place of , instead of
chủ yếu
mainly, essentially, primarily
trông chừng
to take care of, to watch (over)
không liên tục
off and on, liên tục = constant, uninterupted, continuous
dứt rồi lại tiếp tục
intermittently
thình lình
all of a suđden
bất chợt
suđdenly
đang đi xuyên qua cánh rừng
were walking through the wơods
vĩnh viễn
everlasting, eternal, forever
chúng tôi ăn thức ăn nhẹ
we would eat something light
một tiệm ăn thanh lịch
a nice restaurant
ngô
maize, indian corn
ngôi mộ
tomb
tình cờ
by chance, by accident
âm mưu
a plot
buôn lậu
to smuggle buôn = to trade
thành ngữ
idioms
quan hệ ngoại giao
diplomatic relations
không khiêu khích
unprovoked
nổi giân
fly into a passion
mục sư
minister, pastor, clergyman
giáo khu
parish, church
trông nom
to loơk after, as in children
trục trặc
run not smơothly, does not work well, to break down
soát lại
to investigate, to check again
thành tích lái xe
driving record
tiến gần đến
draw nearer, approach
ảo giác
illusion, optical illusion, hallucination
tên nghiện ma túy
drug ađdict
tháp tùng theo
accompany
loạn
disorder (medical), but it can also mean disorder in society when combined with other words. sự rõi loạn = disorder