Study your flashcards anywhere!

Download the official Cram app for free >

  • Shuffle
    Toggle On
    Toggle Off
  • Alphabetize
    Toggle On
    Toggle Off
  • Front First
    Toggle On
    Toggle Off
  • Both Sides
    Toggle On
    Toggle Off
  • Read
    Toggle On
    Toggle Off
Reading...
Front

How to study your flashcards.

Right/Left arrow keys: Navigate between flashcards.right arrow keyleft arrow key

Up/Down arrow keys: Flip the card between the front and back.down keyup key

H key: Show hint (3rd side).h key

A key: Read text to speech.a key

image

Play button

image

Play button

image

Progress

1/954

Click to flip

954 Cards in this Set

  • Front
  • Back
lâu
long
bao lâu
how long
rồi
already
gặp
to meet
dạo này
these days
bình thường
normal/usual
giới thiệu
to introduce
với
with
hân hạnh
pleased
khát
to be thirsty
quá
very
uống
to drink
cà phê
coffee
nhà báo
journalist
biết
to know
người
people
classifier for groups of people
người Anh
English
người Pháp
French
người Mỹ
American
người Đức
German
người Trung Quốc
Chinese
người Nhật (Bản)
Japanese
người Thái Lan
Thai
người Canada
Canadian
...gì?
...what?
như
like
such as
thế nào?
how?
đến
to come
to arrive
du lịch
tourism
hay
or
làm việc
work
sinh viên
student
để
in order to
công ty
company
nghề
occupation
thư ký
secretary
y tá
nurse
bênh viện
hospital
khách sạn
hotel
sông
river
bay giờ
now
hẹn
to hope
lại
again
final particle marking a question
sống
to live
thủ đô
capital city
nước
country
dạ
final particle marking politeness
muốn
to want
nói
nói chuyện
to speak, talk
hiểu
to understand
này
this/these
khoảng
about/around/approximately
tháng
month
khó
difficult
lắm
very
thầy giáo
teacher
kế toán
accountant
luật sư
lawyer
nhà văn
writer
nhân viên
employee
hỏi
to ask
gì
what
tìm
to look for
hoặc
or
nhà khách
guest house
nhỏ
small
gần
near
trung tâm
center
thành phố
city
có thể
can
be able to
tốt
good
nhiều
many
a lot
đẹp
beautiful
nhưng
but
thường
often
đông
crowded
khách
guest
visitor
thanh niên
young people
chọn
to choose
...như thế nào?
What is...like?
lớn
large
trên
on
phố
street
yên tĩnh
quiet
tranquil
đắt
expensive
làm ơn
please
đặt
to reserve
to book
phòng
phòng đôi
room
double room
tuần
week
polite particle
confirmation particle
surprise particle
...nhé?
...all right?
...okay?
...chứ?
...right?
emphatic interrogative particle
đấy
question particle
trẻ
young
già
old
nóng
hot
lạnh
cold
mới
new
cũ
old--opposite of new
lớn
to
big
rộng
wide
hẹp
narrow
cao
tall
high
thấp
low
dài
long
ngắn
short--opposite of long
buồn
sad
vui
happy
sạch
clean
bẩn
busy
rẻ
cheap
dễ
simple
easy
khó
difficult
xấu
ugly
giàu
rich
xầu
bad
nghèo
poor
thông minh
clever
chăm chỉ
industrious
lười
lazy
nổi tiếng
famous
không...cũng không
neither...nor
rất
very
quá
too
excessively
một
one
hai
two
ba
three
bốn
four
năm
five
sáu
six
bảy
seven
tám
eight
chín
nine
mười
ten
thấy
see
perceive
đang
to be doing something
đọc
read
(tờ)bao
CL newspaper
ít thôi
only a little bit
học
to study
to learn
nghe
to listen
thì
then
hiểu
to understand
giổi
clever
good skillful
Thế à?
Really?
pronounce
phàt âm
...bao lâu?
How long...?
lần(đầu tiên)
time (first)
quê
hometown
birthplace
làng
village
biển
sea
có chứ
yes, of course
bức ảnh
photograph
toàn thể
all
whole
total
nhân dịp
on the occassion
sinh nhật
birthday
bố
father
mẹ
mother
bốmẹ
parents
anh
older brother
chị
older sister
bên cạnh
next to
by
ngoại
on the mother's side
mất
to die
bà
grandmother
ông
grandfather
con cả
oldest child
firstborn
đúng
correct
con
child
baby
con út
youngest child
nghĩa
...nghĩa là gì?
meaning
What does...mean?
em trai/gái
younger brother/sister
cha
father
nọi
on the father's side
chồng
husband
vợ
wife
con dâu
daughter-in-law
bác
chú
cậu
uncle

đì
aunt
châu
grandchild
anh/em rể
brother-in-law
con rể
son-in-law
chị/em dâu
sister-in-law
hai vợ chồng
husband and wife
Mr. and Mrs.
hai vợ chồng tôi
my husband and I
my wife and I
Bắc
north
Nam
south
Đông
east
Tây
west
Đông-Nam
southeast
Tây-Bắc
northwest
miền
region
Bắc Bộ
north Vietnam
Trung Bộ
central Vietnam
Nam Bộ
south Vietnam
nào
which
...ở đâu
...where?
ai
who
mười một
eleven
mười hai
twelve
mười ba
thirteen
mười bốn
fourteen
mười lăm
fifteen
mười sau
sixteen
mười bảy
seventeen
mười tám
eighteen
mười chín
nineteen
hai mươi
twenty
mốt
one in number 21 and higher
trăm
hundred
nghìn
thousand
ngàn
thousand
ngày mai
tomorrow
rỗi
free time
...(tại)sao?
...why?
vậy
(like)so
định
to decide
mời
to invite
Ngày mai là thứ mấy?
What weekday is it tomorrow?
đi xem phim
go to the cinema
thứ sáu
Friday
dể tôi nghĩ xem
let me think and see
chợ
market
mua
to buy
thực phẩm
food
lên lớp
to go to school
chữa
to repair
xe đạp
bicycle
buổi tối
evening
thư viện
library
hình như
it looks like
bận
busy
Tiếc quá.
What a pity.
nên
should
nghỉ
to rest
ngày kia
day after tomorrow
thứ bảy
Saturday
(buổi)chiều
afternoon
chơi
to play
bóng đá
soccer
chuột
mouse
rat
trâu
ox
hổ
tiger
mèo
cat
rồng
dragon
rắn
snake
ngựa
horse
goat
khỉ
monkey
gà
rooster
chó
dog
lợn
pig
Tết Nguyên Đan
New Year Festival
pháo
firecrackers
thứ nhất
first
thứ hai
thứ nhì
second
thứ ba
third
thứ tư
fourth
thứ năm
fifth
thứ sáu
sixth
thứ bảy
seventh
thứ tám
eighth
thứ chín
ninth
thứ mười
tenth
thứ bốn mươi
fortieth
sáng
morning
trưa
lunch (midday)
đêm
night
khuya
late night
buổi
time
session
ban ngày
daytime
ban đêm
nighttime
chủ nhật
Sunday
thứ hai
Monday
thứ ba
Tuesday
thứ tư
Wednesday
thứ năm
Thursday
hôm nay
today
hôm qua
yesterday
hôm kia
day before yesterday
vao
on (a day)
này
this
ấy
that--far from speaker, close to listener
kia
that one over there--far from both speaker and listener
bằng
be equal
trẻ bằng
as young as
ADJ + hơn
more ADJ
ADJ + nhất
most ADJ (of all)
trời
sky
weather
heavens
ngày nghỉ
holiday
ra biển
go out to the sea
vịnh
bay
bao giờ?
when?
tắm
bathe
đi dạo
go for a walk
dọc
along
nghe nói
they say
hiệu ăn
restaurant
ngon
delicious
thuê
to rent
thuyền
boat
tham quan
to go on a trip
quên mất
to forget
sân bay
airport
đón
welcome
meet
trở về
to return
vô tuyến truyền hình
television set
tập thể dục
do physical exercises
họp
meeting
Một người bạn cùng làm việc
colleague
Hiệu ăn
restaurant
Đúng
correct, right
Dậy sớm
to get up early
Kinh tế
economy
Thảo luận
discuss
Cuộc họp
meeting
Bông sen
lotus
Hồng
pink, rose colored
Luôn
always
Nhiều
a lot
Nghỉ
to rest
chắc chắn
certainly, for sure
thử, ́mặc thử
try, try on
màu
color
thích
to like
đồng
VN currency
đen
black
trắng
white
nâu
brown
vàng
yellow
xanh
blue or green
xanh nước biển
blue or green
xanh lá cây
green
xám
grey
đỏ
red
da cam
orange
hồng
pink
tím
purple
tím hoa cà
violet
nâu đâm
dark brown
nâu nhật
light brown
cái
CL for specific objects and certain number of objects
người
CL for people
vị
CL polite for people
thằng
CL pejorative for people
con
CL animals
bài
CL texts
bức
CL flat, rectangular things
cái bàn
table
cái ghế
chair
người đánh cá
fisherman
vị chủ tịch
chairman
vị khách
guest
thằng lưu manh
hooligan
con chó
dog
con mèo
cat
con song
river
con mắt
eye
con dao
knife
bài báo
newspaper article
bài hát
song
bài thơ
poem
bức ảnh
photograph
bức thư
letter
bức tranh
picture, painting NOT photo
chiếc
CL set of things, manufactured items
đôi
CL pair
cuốn, quyển
CL volume, book
tờ
CL sheet of paper
tấm
CL rectangular, flat
quả, trái
CL fruit, round objects
bộ
CL set of objects
cuộc
CL process, activity
chiếc đũa
a single chopstick
chiếc giầy
a shoe
chiếc tàu
a ship
chiếc đồng hồ
a watch
đôi giầy
a pair of shoes
đôi đũa
a pair of chopsticks
quyển sách
a book
quyển từ điển
dictionary
cuốn sách
book
tờ giấy
piece of paper
tờ báo
newspaper
tấm gương
mirror
tấm gỗ
flat piece of wood
trái cam
orange
trái chuối
banana
trái đất
the earth
bộ bàn ghế
set of tables and chairs
bộ ấm chén
tea set
bộ từ điển
set of dictionaries
cuộc chiến tranh
war
cuộc đời
life
cuộc cách mạng
revolution
các
all
những
some of
tất cả
all
cả
all with known number of items or people
mọi
every, all
mỗi
each and every
mỗi...một
little by little
dể
in order to, allow, let
tại sao?
why
hẹn
promise
chờ
wait
sợ
to be afraid
muộn
late
ngủ
to sleep
quên
to forget
ngủ quên
to oversleep
dậy
get up
kịp
manage
thậm chí
even
dồng ý
agree
mậc áo
to put on, wear clothes
chạy ra
to run out to
bắt đầu
to start, begin
V+xong
finished Verb
của ai?
whose?
có...đâu
very strong negation
nhiều lần
many times
mấy lần
a few times
vài lần
several times
Bao nhiều lần?
How many times?
Mấy lần?
How many times?
phần
part
sáu phần tám
six eighths
không phảy không một phần trăm
0,01 percent
phảy
comma, decimal point marker
một phảy ba
1,3
nhà xuất bản ngoại ngữ
foreign languages publishing house
kết thúc
to finish, end
lương
salary
khá thấp
rather low
hơn nữa
further more
giờ làm việc
working hours
điều
thing, matter
làm việc theo ca
work shifts
công việc
work
hấp dẫn
interesting, attractive
thú vị
interesting
nhà văn
writer
nhà thơ
poet
nhà báo
journalist
thỉnh thoảng
from time to time
đi ra nước ngoài
to go abroad
thuận tiện
convenient
tạp chí
magazine, journal
tiếp khách
to receive visitors
hết
end, to finish
nghĩa là
it means
đủ
to have enough
thời gian
time
hình như
it looks like
vấn đề
problem
dùng
to use
máy vi tính
computer
đừng
do not
ngại
to worry
trẻ con
child
có gì khó đâu
it is not difficult at all
in
to print
nổi tiếng
famous
ghét
hate
không bao giờ
never
bắt đầu
to begin
khoảng
about, approximately
từ...đến
from...to
phòng làm việc
office
trả lời
answer
điện thoại
phone
ngồi
sit
không nên
should not
ngừng
to stop doing st
chuẩn bị
prepare
thư trả lời
letter response
thảo luận
discuss
vấn đề
issues
nhà xuất bản
publisher
trước đây
before
thể thao
sport
nữa
anymore
knhi
when
làm vườn
garden
ít khi
seldom
nhà hát
theater
dự tiệc
party
xem ti-vi
watch tv
trước khi
before do something... Eg. Before I go to sleep
đi ngủ
go to sleep
cốc rượu
shot of alcohol
trang
pages
con nhớ
remember
thì
usually
thức khuya
stay up late
đại sứ quán
embassy
địa chỉ
address
cứ
keep on doing st, persist, continue
thẳng, đi thẳng
straight, go straight
ngã ba
intersection
rẽ
to turn
bên phải
right side
bên trái
left side
ngã tư
intersection
đèn xanh đèn đỏ
traffic lights
đối điện
opposite
nhớ
remember
công viên
park
khá, khá xa
rather, rather far
đi bộ
go on foot
mất
take+amount of time
lấy xích lô
take a siclo
giá
price, cost
lên
get on
ông lên đi
get on, sir
viên bảo tàng
museum
lịch sử
history
cố gắng
to try, make an effort
chị cố gắng thêm một chút nũa đi
make a little bit more effort
theo
follow, according to
bản đồ
map
trước mắt
in front of your eyes
qua
to go over, across, to cross
quảng trường
a square
lạc đường
lost
bị lạc đường
to get lost
hỏi
to ask, inquire
hỏi đường
to ask directions
ngược hướng
opposite direction
trở về
to return
cuối
end
cuối đường
end of the road
tượng
statue
nghỉ
to rest
một chút
a little bit, for a little while
có chứ
to be sure
có lẽ
maybe
cao
tall
mét
meters
thấy
to see
hãy +VERB
imperative +VERB
...đi
imperative form
đừng, chớ, cấm +VERB
don't, negative imperative
cách
distance to
Nhà ga cách sân bay 5 km.
From the train station to the airport is 5 km.
Bao xa?
How far?
Mất bao lân?
How long does it take?
khoảng, độ, chừng
about, approximately
Bà ấy độ ̉đ tuổi.
She is about 60 years old.
thuê
to rent
ngoại ô
suburb, outskirts
vườn
garden
riêng
own
có lẽ
perhaps, maybe
phòng
room
phòng khách
guest room, living room
phòng bếp
kitchen
phòng ăn
dining room
phòng làm việc
study
gác
study
phòng ngủ
bedroom
phòng tắm
bathroom
trồng
to grow, plant
cây
tree
chỗ
place
chỗ để xe
parking place
đông
full, crowded, busy
vùng
area
trên
on
trên tường
on the wall
trên bàn
on the table
dưới
under
dưới bàn
under the table
trong
in
trong phòng
in the room
ngoài
out
ngoài vườn
out in the garden
trước
in front of, before
trước nhà
in front of the house
trước giờ học
before the lesson
sau
behind, after
sau nhà
behind the house
sau giờ học
after the lesson
bên cạnh
next to, by
ben cạnh cửa sổ
by the window
giữa
between, among, in the middle
giữa thành phố
in the middle of town
giữa tôi và em gái tôi
in between me and my younger sister
xung quanh
around
xung quanh hồ
around the lake
đối điện
opposite
đối điện bệnh viện
opposite the hospital
trước khi
before the moment
sau khi
after the moment
bằng
made of
lụa
silk
gạch
bricks
xin, xin mời
please
chờ
wait
đề nghị
propose, suggest, please
im lặng
be quiet
mời
invite
Mời anh vào.
Please come in.
Mời anh ăn cơm
Please eat.
làm ơn
please do a favor
cho phép
allow
yêu cầu
request, demand
Mẹ tôi yêu cầu em tôi đi chợ.
My mom asked my younger sister to go to the market.
chuyễn chỗ ở
to move
địa chỉ
address
tìm, dễ tìm
to look for
gạch
brick
thư viện
library
quốc gia
national
giường
bed
tủ
cupboard
tủ áo
wardrobe
ghế
chair
giá sách
bookshelf
tầng
floor
cửa sổ
window
công viên
parking place
tường
wall
họa sĩ
painter
cửa ra vào
door
bài trí
arrange, decorate
ngăn kéo
drawer
hơn nữa
furthermore
để
place, put
túi
pocket
vải
fabric
da
leather
nhựa
plastic
thủy tinh
glass
giấy
paper
gỗ
wood
pha lê
crystal
sứ trắng
porcelain
bông
cotton
lụa
silk
kim loại
metal
vàng
gold
bạc
silver
gạch
bricks
xi măng
cement
đá
stone
thép
steel
sơn mài
lacquer
Anh làm sao?
What is the matter with you?
đau
to hurt, pain
đầu, bị đau đầu
head, to have a headache
họa sĩ
cough
sổ mũi
to have a runny nose
sốt
temperature
dễ chịu
pleasant, bearable
há miệng ra
open mouth
nghiêm trọng
serious
viêm họng
sore throat
đơn thuốc
prescription
hiệu thuốc
pharmacy
răng
tooth
suốt cả đêm
throughout the whole night
răng sâu
rotton tooth, cavity
nhổ
pull out
hàn lại
to fill in tooth, cavity
cổ
neck
họng
throat
vai
shoulder
tim
heart
tay
hand
bàn tay
finger
ngón tay
knee
đầu gối
leg
chân
foot
bàn chân
ankle
mắt cá
face
mặt
face
tau
ear
mắt cá
eye
mũi
nose
miệng
mouth
lưỡi
tongue
môi
lips
phổi
lungs
gan
liver
dạ dày
stomach
túi mật
gallbladder
lưng
back
bệnh cúm
flu
ho
cough
cảm
cold
bệnh sốt rết
malaria
phát ban
rash
huyết áp cao, thấp
high, low blood pressure
viem phổi
pneumonia
bệnh đái đường
diabetes
viên ruột thừa
appendicitis
bệnh ung thư
cancer
dị ứng
allergy
ngộ độc thúc ăn
food poisoning
được
to get, receive; be affected favorably by something
bị
to suffer; be affected negatively by st
Tôi bị mưa
I got caught in the rain
Chúng tôi được nghỉ hè.
We have a summer holiday
Tối qua ông Trí bị đi xem hát.
Last night Mr. Tri had to go to the theater.
Em Tuấn được khen.
Tuan was praised.
Em Tuấn dược mẹ khen.
Tuan was praised by mother.
Sinh viên bị cô giáo phê bình.
A student was criticized by the teacher.
Bố tôi được công an phạt.
My father was fined by the policeman.
VERB + được
to be able to
tại sao?, vì sao?, sao?
why?
vì
because
nên
therefore
Quyển sách này rất hay nên chị ấy đã mua quyển này sách.
Because this book is interesting, therefore I want to buy it.
khó chịu
uneasy
chức đầu
have a headache
đau bụng
have a stomachache
lạ
strange, unusual
nhớ
remember
cặp nhiệt độ
to take one's temperature
bia
beer
tách
cup
cà phê
coffee
sữa
milk
cả bia lẫn cà phê
both beer and coffee
nước chanh
lemonade
nước cam
orange juice
đá
ice
món ăn
dish, course
đặc sản
specialty, special dish
đũa
chopsticks
cầm
to hold
thạo
skillful, experienced
thìa
spoon
nhanh lên
hurry up
lúa tẻ
regular rice
lúa nếp
sticky rice
mạ
rice seedling
lúa
rice plant in field
thóc
harvested, unpolished rice
gạo
husked rice
cơm
cooked rice
nem rán, nem Sài Gòn, chả giò
spring rolls
nước mắm
fish sauce
nêu...thì
if...then
vậy
at end of sentence, meaning instead
Nếu anh không biết ầm đũa thì ăn bằng thìa vậy.
If you don't know how to eat with chopsticks, then eat with a spoon instead.
nhiều
many, much, a lot
ít
little, few
thiếu
to lack
đủ
to have enough
thừa
to have too much, many
đông
to be full, crowded
vắng
to be empty, deserted
đầy
to be full of, filled with
thưa+name
polite particle
Noun+ơi
Oh Noun
đồng chí
comrade, used in official letters and speeches
cả...lẫn
both...and
Tôi cả biết tiếng anh lẫn biết tiếng Việt
I know both English and Vietnamese.
bằng
to eat with
Tối chưa bao giờ ăn bằng đũa.
I have never eaten with chopsticks.
bảo tàng nghệ thuật
museum of art
cuộc triển lãm
exhibition
tranh lụa
painting on silk
ca nhạc
concert
ghét
hate
thỉnh thoảng
from time to time
loại
type, kind
nhạc cổ truyền
classical music
chán
boring
buồn ngủ
sleepy
nhảy
dance
phim kinh dị
horror film
mặc dù tuy...nhưng
although, despite
vẫn đi dạo
go for a walk
vừa...vừa
two things happen at same time
nhau
each other
may mà
fortunately, luckily
chương trình
program
phim hoạt hình
cartoon
phim tài liệu
documentary film
phim truyện
feature film
chiếu phim
to show/screen a film
sận khấu
stage, drama
tin
news
tin trong nước
domestic news
tin thế giới
world news
thời sự
current news
thông tin thương mại
business news
phim phổ biến kiến thức
educational film, lit film disseminating knowledge
điểm báo
review of newspapers
ca nhạc
concert
hàng không
aviation, airlines
chuyến bay
flight
hấp dẫn
interesting, attractive
vé một lượt
one-way ticket
vé khứ hồi
return ticket
giá chính thức
exchange rate
đổi
to change/exchange
hộ chiếu
passport
giá hối đoái
exchange rate
ký tên
to sign name
hành lý, xách tay
luggage, hand luggage
đống va li
to pack a suitcase
lối đi
aisle
phiếu lên máy bay
boarding card
thủ tục
formality, procedure
kiểm tra
to check/control
thuế quan
tax/duty at customs
chúc
to wish
bình an
safe, secure
chúc ông lên đường bình an.
Have a safe journey.
tác phẩm
work of an author
kỷ niệm
momento, souvenir, anniversary
tranh dân gian
folk painting
dịp, vào dịp
occasion, on the occasion of
Tết, Tết nguyên đán
New Year festival
khăn trải bàn
table cloth
aó dài
long tunic, ao dai
thêu, thêu tay
embroider, hand embroidered
voi
elephant
gốm
pottery
cẩn thẩn
carefully
nón
conical hat
quá cân
excess weight
lên
go up
xuống
go down
vào
go in, enter
qua/sang
go over, across
vào
move north to south
ra
move south to north
lên, xuống
get on a vehicle, get off a vehicle
đi...về
return
bằng
by+plane, car, bus, etc.
xe lửa, tau hỏa
train
tàu thủy
ship
máy bay
plane
xe máy
motorcycle
xích lô
cyclo
xe đạp
bike
thuyền
small boat
xe điện ngầm
underground
xe ô tô
car
xe búyt
bus
đi bộ
on foot
thị thực
visa
hết hạn
expire
thời gian
time, period
gia hạn thị thực
extend visa
sách hướng dẫn du lịch
tourist guide book
điền vào đơn gia hạn thị thực
fill in application for a visa extension
ngoại ngữ
foreign language
cho phép
to give permission
tranh lụa
painting on silk
tranh sơn mài
lacquer picture
đôi voi gốm
pair of pottery elephants
đũa sơn mài
lacquered chopsticks
tranh dân gian Đông Hồ
folk paintings from Dong Ho
nón VN
conical hat
khăn trải bàn thêu tay
hand-embroidered tablecloth
quạt tre
bamboo fan
hiệu sách
bookstore
từ̀ điển bách khoa
encyclopedia
đất nước
country
con người
people, mankind
lịch sử
history
điạ lý
geography
văn hoá
culture
chuyến đi
trip, journey
thú vị
interesting
núi
mountain
môn học
subject of study
hâp dẫn
attractive
đối với
as regards, with
dân tộc
nation
dan tộc ít người
ethnic minority
sinh sống
live
ngoài
apart from
dịp, vào dịp
occasion
làng
village
chứng kiến
to witness
cuộc sống
life
hàng ngày
every day
dân số
population
số
number
trang
page
tác phẩm
work
hiện đại
contemporary, modern
tiểu thuyết
a novel
nỗi buồn
sorrow
chiền tranh
war
truyện ngắn
short story
chống
against, oppose, fight against
đề tài
topic
quan trọng
important
nửa
half
thế kỷ
century
chiến sĩ
soldier
tặng
to give, award
giải thưởng
prize
Hội Nhà văn VN
VN writers' assoc
nổi tiếng
famous
mượn
borrow
bản dịch
translation
vô đề
untitled
tình hình
situation
thực hiện
carry out, implement
chính sách
policy
đổi mới
renovation
chính sách mở cửa
open-door policy
lương thực
food
xuất khẩu
export
đứng
to stand
thiên nhiên
nature
núi non biển cả
mountains and sea
phát triển
progress
trụ sở
headqtrs, main office
chính trị
politics
kinh tế
economics
mặt trái
negative side
ngành
branch, field, discipline
địa điểm
location, place
giữ, giữ sạch sẽ
keep, keep clean
giao thông
traffic, communication
vấn đề
problem
ô nhiễm môi trường
air pollution
hàng, hàng thứ ba
rank, line, row, third rank
CHXHCN cộng hòa xã hội chủ VN
VN socialist republic
TPHCM Thành phố Hồ Chí Minh
HCM city
TTXVN Thông tấn xã VN
VN News Agency
CP chính phủ
government
QH Quốc Hội
Ntl assembly
HĐNN Hội đồng nhân dân
council of state
QĐND quân đội nhà nước
cooperative
UBND ủy ban nhân dân
people's army
HTX hợp tác xã
people's committee
KH+KT khoa học +kỹ thuật
science and technology
LHQ liên hiệp quốc
the UN