Study your flashcards anywhere!

Download the official Cram app for free >

  • Shuffle
    Toggle On
    Toggle Off
  • Alphabetize
    Toggle On
    Toggle Off
  • Front First
    Toggle On
    Toggle Off
  • Both Sides
    Toggle On
    Toggle Off
  • Read
    Toggle On
    Toggle Off
Reading...
Front

How to study your flashcards.

Right/Left arrow keys: Navigate between flashcards.right arrow keyleft arrow key

Up/Down arrow keys: Flip the card between the front and back.down keyup key

H key: Show hint (3rd side).h key

A key: Read text to speech.a key

image

Play button

image

Play button

image

Progress

1/100

Click to flip

100 Cards in this Set

  • Front
  • Back
kidney
thận
lactose intolerance
chứng không tiêu hóa chất đường lactose trong sữa
ligament
dây chằng
liver
gan
malignant
ác tính, có tính cách độc, ung thư
medical history
bệnh sử
medical record
hồ sơ bệnh lý
medical student
sinh viên y khoa
menstrual period
thời kỳ kinh nguyệt
mumps
bệnh quai bị
nasal congestion
nghẹt mũi
nipple
đầu núm vú
oral
thuốc về miệng
organ
cơ quan
ovulation
thời kỳ rụng trứng
fetus
thai nhi
flu
bệnch cúm
follow-up
tái khám
gene
yế tố di truyền
glucose
chất đường trong thức ăn
gums
nướu răng
hepatitis
viêm gan
herpes
thủy bào chẩn
hospitalization
nằm điều trị tại bệnh viện
hypertension
cao áp huyết
pale
xanh xao
paralysis
sự bại xuội, tê liệt
parasite
ký sinh trùng
pharynhx
họng
pigment
sách tố
placenta
cái nhau, rau thai
plastic surgery
giải phẩu chỉnh hình
prescription
toa thuốc
puberty
tuổi dậy thì
pus
mủ
rabies
bệnh chó dại
recovery room
phònh hồi sức
retina
võng mạc mắt
rib
xương sườn
safe sex
tình dục an toàn
abdomen
bụng
abortion
sự phá thai
abrasion
vết trầy ở da
absess
sự tụ mũ. áp xe
abrasion
vết trầy ở da
absess
sự tụ mũ. áp xe
absorption
sự hấp thụ, hút thu
abuse
lạm dụng
accident
tai nạn, tai biến, biến cố
accumulation
sự tích tụ, dồn ứ, thu thập
ache
sự nhức mỏi
acne
mụn
AIDS
hội chứng suy miễn nhiễm, bịnh si-đa
active
hoạt động, có hoạt tính
acupuncture
châm cứu
adam's apple
xương trái khế ở cổ
adaptation
sự thích ứng, khả năng thích nghi
addiction
sự nghiện ngập, nghiền
adenoids
hạch ở yết hầu
adhesion
sự dính lại, bám vào nhau
adolescent
tuổi thanh niên
adrenal gland
tuyến nang thượng thận
advanced stage
thời kỳ bệnh lan tràn, thời kỳ cuối
adverse effect
kết quả trái ngược
aerobic
cần dường khí
aerosol
thuốc ngửi, khí dung
ailment
bệnh
airway obstruction
đường hô hấp bị nghẽn
allergy
bệnh dị ứng
allergic reaction
phản ứng do dị ứng gây ra
amenorrhea
sự tắt kinh nguyệt
amnesia
bệnh lãng trí, mất trí nhớ
amniotic fluid
nước ối
amniocentesis
chích nước ối làm xét nghiệm
anemia
bệnh thiếu máu
anesthesia
sự gây mê
anesthesiology
khoa gây mê
anesthesiologist
bác sĩ chuyên khoa gây mê
aneurysm
phình mạch
angina pectoris
đau thắt nơi ngực
angiogram
phim quang tuyến mạch đồ
angiography
chup hình mạch máu
ankle
mắt cá chân, cổ chân
antacid
chất trung hòa axít, chống chất chua trong bao tử
anuresis
chứng bí đái, bí tiểu tiện
anus
hậu môn, lỗ đít
aorta
động mạch chủ
apnea
sự ngưng thở
appendectomy
phẩu thuật cắt bỏ ruột dư
appendicitis
viêm ruột dư
appendix
ruột dư
aqueous humor
chất nước trong nhãn cầu (mắt)
arch
cung lòng bàn chân
arm
cánh tay
armpit
nách
arrhythmia
tim đập không đều
arteriography
chụp quang tuyến động mạch
arteriosclerosis
bệnh xơ cứng động mạch
artery
động mạch
arthralgia
chứng đau khớp