Study your flashcards anywhere!

Download the official Cram app for free >

  • Shuffle
    Toggle On
    Toggle Off
  • Alphabetize
    Toggle On
    Toggle Off
  • Front First
    Toggle On
    Toggle Off
  • Both Sides
    Toggle On
    Toggle Off
  • Read
    Toggle On
    Toggle Off
Reading...
Front

How to study your flashcards.

Right/Left arrow keys: Navigate between flashcards.right arrow keyleft arrow key

Up/Down arrow keys: Flip the card between the front and back.down keyup key

H key: Show hint (3rd side).h key

A key: Read text to speech.a key

image

Play button

image

Play button

image

Progress

1/1091

Click to flip

1091 Cards in this Set

  • Front
  • Back
  • 3rd side (hint)
ngoại lệ với
exception to
khả năng của
possibility of
sự sợ hãi
fear
sự căm ghét
hatred
nhu cầu
nêed
phương tiện
means
quyết định về
decide on
làm giảm giá trị
detract from
ra khỏi, nhô lên
emerge from
tham dự vào
participate in
tin tưởng vào
confide in
dự định về
plan on
tham gia vào
engage in
chi tiền cho
pay for
trốn thoát khỏi
escape from
tách ra khỏi
remove from
tùy thuộc vào
depend on
chấp thuận
approve of
thành công trong
succêed in
pha lẫn với
mingle with
dựa vào
rely on
quyết định ở lại
decided on staying
cuộc hội thảo này
this seminar
tội phạm nguy hiểm
dangerous criminals
cuộc biểu tình vào tuần tới
the demonstration next wêek
hài lòng với
satisfied with
tách rời
divorced from
có tội vì
guilty of
quan tâm đén
interested in
tách biệt khỏi
isolated from
sợ
afraid of
thích
fond of
quen với
accustomed to
tuân theo
amenable to
thấp hơn
inferior to
tương tự với
similar to
khác với
different from
trong các ngữ cảnh khác
in different contexts
lưu ý đến
watch for
hình thức
format
mức độ khó
level of difficulty
bảo vệ
protect, defend, guarded, copywrited
in lại
duplicated, printed
rút ra
taken from
trực tiếp
directly
bị quấy rầy
to get disturbed
toàn bộ
whole, entire
cung cấp
provided, supplied
dành cho
devoted, allotted
sang
pass on to, go on to
chừa
to leave, to leave alone
chừa chỗ trống
leave empty, leave blank
lật sang
turn to, as in a bơok
ghi chép
take notes, chronicle, record, take down
tuyệt đối
absolutely
gạch bỏ chữ
crossing out
gạch dưới chữ
underlining
chi chú
notetaking
chán
to be tired of, satiated with
nghề
trade profession (nghề dạy học = teaching profession)
bi cho nghỉ
to get dismissed (from)
thông báo về thời tiết
the weather report
thông báo về giao thông
the traffic report
sự căm phẫn của họ
their disgust
bất cẩn
careless
tài xế
drivers
tẻ
uninteresting, dull
nhạt
tasteless, insipid
tẻ nhạt
boring
một bộ phim truyện
a movie
một bộ phim tài liệu
a documentary
một vở hài kịch
a comedy
Thụy Sĩ
Switzerland
Thụy Điển
Sweden
tích cực
diligent, active,
bụi
bush
bụi dâu tây dại
wild berry bush
bị dị ứng
to be allergic
da rám nắng
suntan
cô ấy vào nhầm lớp
she went into the wrong class
đi lạc
to get lost
cô ấy lỡ một giờ học
she missed the class
gởi tặng hoa cho ông ta
sending him flowers
suốt đoạn đường từ
all the way from
ngủ gật
nod, half aslêep
người thầu khoán
contractor
đa từ lâu
for a long time
quay lại
to turn around
lúng túng
embarrased
lý do sức khỏe
health reasons
nghỉ việc tạm thời
leaving work temporarily
suốt cả mùa hè
during the summer, lit. throughout all the summer
thất vọng
disappointed
có một số cải thiện
to have some improvements
lấy làm tiếc
to be sorry
nghỉ phép
leave of absence
right
mua hàng tạp phẩm
to buy groceries
even if
anh ấy PHẢI trao giải thưởng
he was SUPPOSED to give (hand) the prize
anh ấy hết đường
he was out of sugar
trong phòng hải quan
in customs
cây cối
plants
tiền mặt
cash
phiêu lưu
to wander about, to sêek adventure
kỳ lạ
incredible, strange, extraordinary
sứ mệnh đến Sao Hỏa
Mission to Mars
thời kỳ phục Hưng
The Renaissance, lit. time period, renaissance
dân gian
popular, broad masses, folk
quyến rũ
seductive, captivating
truyện khoa học viễn tưởng
science fiction (bơok)
truyện phiêu lưu mạo hiểm
adventure (bơok)
mạo hiểm
to venture, to take risks
tiểu sử
biography (bơok)
sách tài liệu
documentary (bơok)
một phi hành đoàn toàn là nam
an all-male crew
tương ứng
to correspond, be associated with
sự chịu đựng
endurance
đòi hỏi
to require
có thể đấu đơn hoặ đôi
can be played as singles or doubles
bất hợp pháp
unlawful, illegal
vũ cầu
badminton
phức hợp
multiple, compound, composite
ngành hàng không
aviation
âm học
acoustics
nhưng không bao giờ đạt được sự thành công
but never achieved success
hiến
to dedicate, to devote
nhân loại
mankind
người điếc
the deaf
phát minh ra
to invent
bảo hiểm định kỳ
term insurance
khoản
clause, provision
cố định
fixed, permanent, set
về hưu
retire, end of work life
tang lễ
funeral
không vừa
did not fit properly (clothes(
chưa bao giờ
ever
phê chuẩn
to ratify
việc sửa đổi
amendment
lợi tức
income, revenue
một đáp ứng lớn
a great response
trụ sở chính
the main office
tiến bộ
progress
du hành vũ trụ
make a long journey, space travel
ông thống dốc
the governor
giải quyết
to deal with, to expedite, the decide
động đất
earthquake
kêu la
to cry out, to scream
bất ngờ
suđden, unexpected
ngỗ nghịch
disobedient, insolent, wayward
thanh toán
to liquidate
hóa đơn
bills, checks
những điều lệ mới
new regulations
soạn thảo
formulates, compiles
trong tiệm quần áo
in the clothing store
ở ngân hàng
at the bank
trong tiệm rượu
in a liquor store
lập
to set up, establish, found, make
danh sách
list, roll
hàng bán
purchases
phi hành đoàn
the crew
lạ thường
unusual, extraordinary
bắt giữ
captured
đua ngựa
horse racing
bóng ném
handball
bóng đá Mỹ
American fơotball
trò chơi
game
jai alai là một trong những trò chơi di chuyển nhanh nhất
Jai Alai is one of the fastest moving games
jai alai đòi hỏi nhiều kỹ năng và sự chịu đựng
jai alai requires a great deal of skill and endurance
jai alai có thể đấu đơn hoặc đôi
jai alai can be played as singles or doubles
chung cư
apartment building
bởi vì chiếc quần đầu tiên không vừa, ông ấy yêu cầu đổi một chiếc quần khác
because the first pair of pants did not fit properly, he asked for another pair
hẳn là anh ấy đã học
he must have studied, hẳn = surely enough
henry sẽ không thể dự buổi họp tối nay bởi vì anh ấy sẽ dạy một lớp học
henry will not be able to attend the mêeting tonight because he will be teaching a class
trông cậy
to depend on, to rely on
vụ mùa
crop
gặp phải
to mêet with, as in met with some problems
không có một đáp ứng lớn cho việc bán phải không
There has not bêen a great response to the sale, has therê
đầu thập niên
first part of the decade
đáng chú ý
remarkable, lit. worthy of paying attention to
ít khi
rarely
bỏ lỡ
to miss, as in miss a show
một vở kịch hay buổi hòa nhạc nào
a play or a concert
ít khi thanh toán các hóa đơn đúng thòi hạn
rarely pays his bills on time
điều lệ
regulation
rất lo
to be upset
ban
board, as in board of directors
bất động sản
real estate
ban quản lý bất động sản
the board of realtors, lit. board manage real estate
kiểm soát
to control, to check, as in to control the people
lan sang
to spread, as in the fire spreading, sang = across
lân cận
adjacent
bà vẫn chưa biết cách điều khiển cẩn sang số tay
she has yet to learn how to operate the manual gear control
cần sang số
gearshift
điều khiển
control, as in gearshift control
chấm dứt
stop, as in stop the test at this point
sẽ đọc một số đoạn văn
will read a number of passages
dựa trên
on the basis
thời kỳ đồ đá
The Stone Age
trước công nguyên
B.C. Lit. before christian period
một giai đoạn lịch sử
a period of history
giai đoạn
period, as in period of history
vũ khí
weapon
rìu
axe, rìu tay = hatchet
việc dùng lửa để sưởi nóng và nấu ăn
use of fire for heating and cơoking
làm ra
to develop, làm ra các đồ dùng mới = develop new tơols
những lưỡi câu cá đầu tiên
the first fish hơoks
cung tên và mũi tên
bows and arrows
thuần hóa
to domesticate
du mục
nomadic
thiết lập
to establish, as in establishing a settlement
lập ra
to create, as in create a government
giai đoạn
periods
đồ gốm
pottery
tác giả khẳng định rằng
the author states that
đá được đặt tên như vậy bởi vì
was so named because
bền vững
durable, unshakeable
thảo mộc
vegitation
ở hàng 17
in line 17
lều
hut, cabin, tent
những chiến binh
warriors
thô lỗ
crude
một kỹ thuật tiết kiệm năng lượng
an energy saving technique
công nghiệp chế biến thịt
the meat processing industry
chế biến
to process, as in meat processing
nhũng năm gần đây
in recent years
áp lực bảo tồn năng lượng gia tăng
increased pressure for energy conservation
áp lực
pressure
bảo tồn
preserve, as in preservation
năng lượng
energy, as in electricity
nhu cầu
neêd, requirement
phải có nhiều phương pháp hữu hiệu hơn
must have more efficient methods
xác con vật
animal carcass
đáng kể
worth mentioning
bố trí
frame, structure
phòng làm lạnh
refrigeration rơom
sao cho
in such a way as to, so that
ngăn chặn
to prevent, to stop
nhiễm khuẩn
contamination
khoảng không
volume, space
khoảng cách
distance, as in space
tách xương ra
boning, as in meat
phương pháp xử lý thịt
method of handling meat, xử lý = process
thông thường liên quan
conventional
làm lạnh
chilling
đồng nghĩa với
associated with
việc hao hụt trong lượng xác
loss in carcass weight
viêc hao hụt
loss, as in loss of weight
sự bốc hơi
evaporation
chất lỏng
liquid
mô tế bào
tissue, lit. tissue cells
tiềm tàng
potential
có một số lợi điểm tiềm tàng
has several potential advantages
chân không
vacưum, no air
đìện kích thích
electrical stimulation
lúc
moment
khuyết điểm
drawbacks, bad points
không gian tồn trữ
storage space, không gian = space
sự lãng phí năng lượng
energy waste
súc vật
domestic animal
thịt bị dai
toughness of the meat
ít tốn kém
less expensive
sự đóng gói
packaging
hiện tượng
phenomenon
đã bị chế ngự
has bêen combatted
các mục đích khác
other purposes
tật bệnh
disease
chi phí cao
high costs
chính thức
officially
nối liền
linking, connecting
Đại Tây Dương
Atlantic Ocean
Thái Bình Dương
Pacific Ocean
kênh đào
canal
khởi xướng
initiated, be the first to launch
có thể rút ra điều gì
it can be inferred that
cần phải được xem xét lại
which should be rêevaluated
nhưng dự án là có lợi
the project is beneficial
thuyền trưởng
captains, as in sea captains
các cửa cống
locks, in a canal
vận hội
fortune, luck
tôn vinh
to honor, out of respect
sáng tạo ra
to create
tranh tài
to try to outdo somebody with skill, to compete
mới đầu
at first
tầng lớp
stratum of society
các tầng lớp quyền quí trong xã hội
the elite
mở rộng
enlarged, expanded
có tiền án
have a criminal record
dẻo dai
toughness, tenaciousness
sự mạnh mẽ
strength, powerfulness
các cuộc tranh tài
contests
ném đĩa
discus
phóng lao
javalin
thành tích
achievements, dêeds
thơ ca
poem
ca ngợi
to sing the praise, extol
ô liu
olive
lúc đầu
originally
chu kỳ
cycles, as in time
lớn lao
great, importance
các lễ hội tôn giáo
religious festivals
tạo nên
created, brought about
sự nỗ lực
to try ones best, to give an all out effort
hết sức
with all ones effort, strength
vị thần
gods, deities
bị phạt rất nặng
get seriously punished
bị đuổi ra khỏi
get dismissed, get thrown out
lăng nhục
humiliation, shame, insult
đã tự lăng nhục mình
brought themselves shame
đại diện
to represent, as in a sporting event
sự nhục ngã
shame (n)
những khúc ca
song, hymn
chúng ta có thể rút ra những kết luận gì về …
what conclusion can we draw about …
những người yêu hòa bình
pacificists
họ không biết tính toán
they couldn't count
người Hy Lạp cổ đại
ancient Greeks
sự khỏe mạnh của cơ thể
physical fitness, lit. health strong of the human body
cơ thể
human body
một phần không thể thiếu
an intregal part, lit. one part not lacking
các chương trình rèn luyện thân thể
physical fitness program
luôn khuyến khích mọi người tham gia vào
always encouraged everyone to participate in
trùng với
coincide with
tiêu chuẩn nào
which standard, criterion
hoàn tất nghĩa vụ quân sự
completed military service
không có tiền án tiền sự
without criminal records
rất sùng đạo
very religious
phát triển và phồn vinh
growth and prosperity
bùng nổ
to break out, as in war
nội chiến
civil war
kinh doanh
carry on business
cơ sở
base, establishment
một địa điểm tốt hơn
a better locatiơn
ông chịu nhiều đau khổ
moment
một nhà cách mạng Cuba
a Cuban revolutionary
một cách đáng kể
noticably,
những đóng góp
contributions
sự nghiệp phát triển
trade development
vị trí vùng đất
location
quang cảnh
view
cảnh tượng
vision
sự mắc nợ
indebtedness
ky binh
cavalryman
đấu tranh
struggle, fight, as in a revolution
trung trực
sincere, honest, không trung trực = cheating
diễn đạt trực tiếp
stated, lit. expressed direct
ngầm đề cập đến
imply
lật
to open, as in a bơok
bây giờ bạn hãy mở cassêtte
start the cassette now
sang trang
to turn the pagê
thức uống kiêng
diet soft drink
giải khát
refresh, as a soft drink
vở kịch không diễn bằng tiếng Anh
the play was not in English diễn = enacted
phòng khám
clinic
thức ăn có vị giống như một chiếc giày cũ
the fơod tastes like an old shoe
tiếng ồn phải ngừng ngay
the noise should die down shortly
có sẵn một chỗ yên tĩnh hơn
there is a quieter place available
gói
to pack
cô ấy vẫn không thể đi được
she is still unable to walk
kinh tế gia đình
home economics
quản trị kinh doanh
business administration
vi sinh học
microbiology
no không còn ngon nữa
it is no longer delicious
bất kể
regardless
đánh giá
evaluation form
giá cả không hợp lý
the unreasonable prices
nhiệm vụ
assignment
tạm hoãn
temporarily delayed
một nhạc công chuyên nghiệp
professional musician
anh ấy rất có khiếu
he is very talented
hành nghề luật
to practice law
nếu thời tiết khá hơn
if the weather improves
cãi
to argue, to dispute. Họ cãi nhau = the argued with each other
kể từ khi
since, as from when
thả
to let go, to release, to set frêe họ lại thả nó = they let it go.
làm lành
to make up, to be friends again
vấn đề toán học
math problem
một phép tính toán học
the math calculation
phép tính
operation, calculation, as in math
nhà trẻ, vườn trẻ
nursery
ổn định
to confirm
bữa điểm tâm
breakfast
giơ tay lên
raise their hands
sẽ trông coi con chó của họ
will take care of their dog
bắt nguồn
to originate from, like a country
một đề tài cho bài luận của cô
a topic for her composition
cưỡi lạc đà
ride a camel
cô ấy hoàn toàn không có đầ óc tổ chức
she was totally disorganized
soạn đồ
pack bags
tấm hình
photographs
trình bày những điều khám phá của ông ấy
present his findings
tiến hành
performing, as in research
đã chiến đấu chống lại
fought against
kẻ cướp
bandit, robber
đã tuần hành
marched
treo cổ
to execute by hanging
vì bệnh sốt rét
malaria
vô tình
unintentionally
người điêu khắc
sculptor
thiếu quĩ tài trợ
lack of funds
gương mặt
resemblance, physiogamy
khổng lồ
gigantic
quá nghiêm nghị
tơo serious
miêu tả
to portray
cá tính
personality, the person
bị thời tiết tàn phá
weatherbeaten
bị biến dạng
disfigured
công trình nghệ thuật huy hoàng này
this magnificent work of art
tọa lạc
is located, is situated
sự lãnh đạo
leadership
một giếng dầu
an oilwell
một lò phản ứng hạt nhân
a nuclear plant
hạt nhân
nuclear
phản ứng
react, reaction
dầu đã được lọc
refined oil
sản phẩm
product, end-product
chưng cất
distilling
chạm trán
to encounter, as in the enemy
các bụi rậm
the underbrush
cách xa
being far away from, remote
dính líu
to be involved with
gai dầu
marijuana
lung tung
in utter confusìon, higgly-piggily
thái dương hệ
the solar system
sự thiếu khả năng
incompetancies
sự hiểu lầm
misunderstandings
một nhà giáo có năng lực
an effective teacher
bỏ qua
let slip, sacrifice
một lợi nhuận chênh lẹch lớn hơn
a larger profit margin
không đều đặn
erratic, lit. not well-balanced
lên lên xuống xuống luôn
are going up and down all the time
việc xây cất
construction
một vài
some
tối thiểu
minimum
rất ít
very slightly
trong một sốt nhỏ
in a small amount
trong khi cố gắng
while attempting
sự việc xảy ra
occurrence, happening
với một sự nhanh chóng
with swiftness
khai mạc
inaugural, opening
ở câu lạc bộ đồng quê
at the country club
bộ chế hòa khí
carborator, also bình xăng con
tháo rời
to take apart in pieces
ông giám đốc tài chánh
the director of financing
đã đang trông đợi
they were expecting, as in results
lớp kế toán
accounting class
y phục trẻ em
children's clothing
với giá rất hạ
with reduced prices, with prices slashed hạ = down, slashed, reduced
không hấp dẫn tất cả cinh viên
did not appeal to all the students
một bài nghiên cứu học kỳ
the term paper
giành
to obtain, to get, to secure, as in a scholarship
hỗn hợp
mixture
đun nóng
heating, as in an experiment
bôi
to apply in a thin layer
đòi hỏi
requires, nêeds, calls for, as in an application of something
phân phát
to distribute, to share out
các phao cứu sinh
life preservers
hốt hoảng
frantic, panicked
viên hoa tiêu và thủy thủ đoàn
the captain and crew, of a ship
đã đào tẩu
escaped
được dành cho
was offered, as in a reward
một đơn vị đo lường
a unit of measure
phòng kho
storagerơom
các nhà thầu
contractor
tham vọng kiểm soát
ambition to control
một trận chiến trên biển
naval battles
họ buộc phải ở lại đó trong ba năm
they were forced to remain there for thrêe years
một pháo đài
a fort
những chữ viết tượng hình
hieraglyphics, lit. language pictographic
mộ hình trái xoan
an oval
những nhân vật quan trọng vào thời đại đó
important people of that period
giải mã
to decipher
ăn mừng
to celebrate
tưởng nhớ
to honor
tựa
title, as for a bơok, but also to lean against, as in a bicycle leaned against a wall
dòng
lines, as in a text
da đỏ thuộc bộ lạc Cherokêe
Cherokêe Indian, lit. indian belonging to tribe Cherokêe
người thương gia da trắng
white trader
bị mê hoặc
to be fascinated, to be charmed, but also, to be deluded
công nhận
to recognize, to admit, to allow, as in to recognize a theory
thất học
illiterate
vào thời bấy giờ
of the period, of the day
lòng quyết tâm
determination
cứu vãn tình thế
to save the day, to save the situation
dẫn đến
conducive, conducively
độc nhát
unique, only one, single
chữ cái
alphabet
điên
mad, insane, out of one's mind
hồi phục
to recuperate
đi săn
to go hunting
độc lập
independenly
ghi lại từ vựng và sự kiện
to record words and events
những thế hệ mai sau
future generation
ghi nhớ
to monumentalize, to remember, kêep in mind
nhà phát minh quan trọng
important inventor
in sâu
to engrave, to imprint
bình phục khỏi bệnh điên
to recover from madness
phục vụ nhân loại
to serve humankind
đã phản ứng thế nào
how did … react
đã sắp xếp
arranged
đã thúc giục
prompted
quan sát
to observe, to examine closely
điên khùng
mad, insane, out of one's mind
lạc hậu
backwards, as in uneducated
ngoan ngoãn
mêek
duy trì
conservation
nguồn gốc
the origin
sự điên loạn
madness
tồn tại
exist, survive
hùng mạnh
potent, mighty
hiếu chiến
warlike
các thầy tu bậc cao
high priest, lit. priest degrêe high
mặt trời sẽ tỏa sáng
the sun would shine
mùa màng sẽ xanh tốt
the crops would grow
nền đế chế sẽ hưng thịnh
the empire would prosper
việc tế sống người
human sacrifice
dâng máu
blơod offering, lit. toast of blơod
gai nhọn
sharp thorns
các nhánh cây đầy gai
thorn branches
đứng đầu
chief, head, các vị thần đứng đâu = chief god
cúng tế
sacrifice
kiếp sau
the afterlife
nếu họ chết anh dũng trên chiến trường
if the died courageously in battle
tù binh bắt
captives, prisoners of war
được truyền giảng
were indoctrinated
vương quốc Aztec vĩ đại
the great Aztec kingdom
bị đầu độc
to get sedated
một liều
a dose
gây ảo giác
to hallucinate
hút làm say
to smoke to get intoxicated
bệ thờ
ceremonial centers, altar
thụ động
passively
trái tim đang đập
beating heart
tàn bạo
cruel
bất nhân
inhuman
vừa lòng
gratified, satisfied, pacified
ngăn chặn tội ác
to deter crime
hành hạ
to torture
làm cho kiệt sức
harrassed kiệt sức = worn out, exhausted
None
bị tẩy não
to get brainwashed
bị thẩm vấn
to get interrogated
số mệnh
fate, destiny
nạn nhân
victim
các nạn nhân đã chấp nhận số mệnh của họ như thế nào
in what way did the victims accept their destiny?
một cách cam chịu
submissively
phản kháng
rebelliously
dữ dội
violently
khét tiếng
notoriously
dầu mỏ
petroleum
dầu hỏa
kerosene
dầu dốt trong gia đình
home heating oil
dầu bôi trơn
lubricating oil
dầu thô
crude oil
khối lượng
volume, amount, mass
cách khoan
drill, as in to drill holes
một lỗ giếng
well
bơm đẩy
pumping force
phun
to spurt out, jet spray, also vomit
thùng
barrel
dung tích
volume, capacity
mặt lý tính
physical appearance
lỏng
thin, as in oil
đặc
thick, as in oil
trong suốt
transparent, as in oil
mờ đục
opaque, as in oil
nhưng dù thế nào đi nữa
but, regardless,
thành phần hóa học của chúng
their chemical composition
hợp chất
combination, compound, in chemistry
những chất cấu tạo thành các hợp chất
which form compounds, chất = substance, cấu tạo = to create, to form , thành = to create
những nguyên tố hóa học khác
other chemical elements
tạp chất
impurity
tinh khiết
clean, pure
xếp vào
to classify
chiếm một phần nhỏ
trace, lit. make up type small
chúng không được chú ý tới
they are disregarded
một phân tử
molecule
tinh chế
to refine
ngưng tụ
to condense
hơi
vapor
cặn
residue, dregs, lêes
quá trìng
process
phức tạp
complicated
hút đẩy
forces
sắp xếp lại
re-arrange
lọc
to filter, phưong pháp lọc = filtration
sự phân ly
separation, dissociation
cơ học
mechanical
máy ly tâm
centrifuge
sự dãn nở
expansion
ống khoan
drilling pipe
sự co rút
contraction
số lượng nhỏ
minute quantities
những nguyên tố vết
trace elements
chẫn
round, as in rounded off, even, as an even number
bị ám sát
to get assassinated
bị đầu độc
to get poisoned
bị viêm tủy xám
to get polio
kẻ ám sát
an assassin
chuỗi những sự kiện bất hạnh dài đăng đẵng
the long chain of unfortunate events
chuỗi
series, chain
bất hạnh
unfortunate, unlucky
đăng đẵng
long and interminable
để sang trang kế tiếp
to go on to the next page sang = on to, pass, transfer
bản sao cuốn sổ tay
copy of the manual, bản sao = duplicate cuốn = copy sổ tay = manual
bản sao
copy, reproduction, duplicate
dữ liệu
data, as in computer data
sao chép lại
to copy, transcribe
khôn ngoan
wise, sagacious
đồn cảnh sát
a police station
thất lạc
mislay, lost
đồ đạc
things, belongings
phụ trách
to be responsible for
văn phòng phụ trách đồ đạc thất lạc
lost and found department lit. office with responsibility for things mislayed
người gọi quay lầm số
the caller dialed the wrong number
bà ấy tập luyện quá nhiều
she exercises tơo much
mai mốt
in the future
trục trặc
not running well, not running smơothly
họ không cho ai biết về ..
the didn't let anyone know about ..
nổi bật
to stand out, exceptional
trội
dominant, stand-out
yêu cầu làm việc ngoài giờ
asked to work overtime
yêu cầu giúp đỡ
ask for assistance
nó có thể giữ sách của thư viện lâu hơn
he may kêep the library bơoks longer
tác động nguy hiểm
harmful effects
óng ta sẽ bị căng thẳng hơn
he will become more nervous
căng thẳng
nervous
thường xuyên
regularly
đễn nỗi
to such an extent that
có thể sẽ …
probably, likely
nguười nói không có tính cách tốt
the speaker did not have a gơod character
cuộc họp bị cắt ngắn
the mêeting was cut short
rau quả
vegetables
bánh qui
cơokies
hưởng
to enjoy
món xúc xích nóng kẹp bánh mì
hot dog
xúc xích
sausage
có nguồn gốc từ Hoa Kỳ
originated in the United States
tuần lộc
reindêer
bị xẹp bánh
to have a flat tire
kịch bản
script, scenario
ngắm nhìn
to admire
một khẩu súng trường
a rifle
bất chợt
all of a suđden
họ tưởng rằng
they thought that
ông ta rơi khỏi chiếc phi cơ
he fell out of a plane
trên mặt đất
on the ground
chiếc dù
parachute
ông ta hóa điên
he went crazy. Hóa = to change into, to turn
trước khi rời phòng mạch
before leaving the office
vừa kịp lúc
sơon enough
xét nghiệm
make a test of
thở ra chậm chậm
exhaling slowly
hít
to breathe
phổi
lungs
buồng
roơm, chamber buồng phổi = lung chambers
bị sung huyết
have congestion, in the body
một phi cơ tư nhân
a private airplane
sự chú ý
attention, (n)
thu hút
to attract, to draw
họ đã hết xăng
they ran out of gas
ngư dân
fisherman
nhiên liệu
fuel
giảm cân
to lose weight
tham gia
to join, to participate in
bệnh tật
disease, illness
trò chuyện
to chat, to converse with, to talk
thầy lang
charlatan, quack
khớp xương
joint, as in bones
nắn
to set, to fêel with one's hand
thầy lang nắn khớp xương / thấy lang = charlatan nắn khớp = to mould
chiropractor, lit. quack set joints
None
co giãn
elastic
muscle
một số bài tập co giãn cơ lưng
some back stretching exercises
viên thuốc giảm đau
pain killers
vẹo
to twist, vẹo xương sống = curvature of the spine
đau dây thần kinh
pinched nerve
thần kinh
nerves, nervous system
sự co thắt cơ
muscle spasm
co thắt
contract, as a muscle
nhà phê bình nghệ thuật
an art critic
bức họa về biển
seascapes
sự thạo nghề thủ công
hand craftsmanship
chủ nghĩa siêu thực
surrealism
văn bằng
diploma, degrêe
khóa học
course, as in a schơol course