Study your flashcards anywhere!

Download the official Cram app for free >

  • Shuffle
    Toggle On
    Toggle Off
  • Alphabetize
    Toggle On
    Toggle Off
  • Front First
    Toggle On
    Toggle Off
  • Both Sides
    Toggle On
    Toggle Off
  • Read
    Toggle On
    Toggle Off
Reading...
Front

How to study your flashcards.

Right/Left arrow keys: Navigate between flashcards.right arrow keyleft arrow key

Up/Down arrow keys: Flip the card between the front and back.down keyup key

H key: Show hint (3rd side).h key

A key: Read text to speech.a key

image

Play button

image

Play button

image

Progress

1/915

Click to flip

915 Cards in this Set

  • Front
  • Back
  • 3rd side (hint)
hút
attract
thu hút
attracts
None
dền
temple
lăng
mausoleaum
lăng
to throw
miếu
shrine
diên
temple, court hall,
điên
electrical current
triều
court
cuối
end, near the limit
tại
at
cùng
all over, throughout
cuối cùng
last, final
cung diên
royal palace
triêu dai
dynasty
lăng miếu
royal mausoleum
dền dài
temple or shrine
hiện nay
recently
nội
inside
khu phố
section, area, zone of the city
None
thương mai
business
chìa
divide
xếp
arrange, put alongside
xếp
fold or pleat
nhóm
group
thành
city
thành
change into
dùng mầu
use as a model
còn
still have, continue
mà lại
but
dặt
put, place, set
trung tâm
center
None
văn hóa
culture
kỹ nghê
industry
diện tích
surface area
công trình
works, projects
mỹ thuât
fine arts
dinh
palace
dân
citizens
vuông
squăre
tấp nập
crowded and noisy
ngoài ra
apart from that, in ađdition
cảng
port
câp bến
wharf
tập trung
concentrate
nơi
place
dân cư
inhabitant, inhabitation
phố xá
strêets
chợ búa
markets
cơ quan
offices
chinh quyền
government
cơ sở
establishments
kinh tế
economics
chính yếu
essential
None
tóm tắt
to summerize
thành
to turn into, to change into, to become
đặc điểm
characteristic, trait, feature
thăng cảnh
beauty spot
thênh thang
spacious
mênh mang
immense, infinite
tôn giáo
religion
vấn dề
subject of, question of, problem of
này
lơok here
đạo
religion
None
sinh hoạt
activities
None
hãy
let's
tín ngưông
belief, faith, crêed
kinh trong
respect
thuộc
to know by heart
tiếp xúc
to contact
dân chúng
common people, mob, populace
thờ cúng
to worship
tổ tièn
ancestors
an hùng
hero
dân tộc
race, nation
dôi với
towards, with
làm điệu
to gesticulate, to saw the air.
None
dạy
to teach, profess, instruct
tránh
to avoid
hỏi thăm
to inquire
thông tin
to inform, information
cần
urgent, pressing
cần thiết
indispensible
chăng han
for example, for instance
cách thúc
style, mode
phương pháp
method
giá cả
value, worth
điêu
word, sentence, fact, occurance, happening
người ta
others, other people
luôn
frequently
tỏ sự
founder, originator, creator
cấu trúc
structure
địa điểm
appointed place
None
ngu ý
my humble opinion
ngọ ý
imply
nghi ngò
suspect, doubt
e
to fear, be afraid
lịch trình
process
thông báo
communicate, publish a paper,
yêu cầu
require, request
người soát
conductor, of a tram
mệnh lệnh
order
hình trức
formal
chỉ dẫn
direct, instruct
thông dụng
widely used, commonly used
kế tiếp
succêed, fơllow next
nhanh lên
hurry up
mù tịt
completely unaware, utterly ignorant
tự
private, personal
đồi tự
private life
nội dung
content, substance
hợp lý
logical, reasonable, justifiable
biểu lô
reveal, betray
khả năng
capacity, ability, aptitude
hiểu biết
cognition, knowing
chỗ
place
trốn
to hide, to evade, to dodge, to shirk, to run away
biết rành
to know well
trải biết, trải qua
to have experienced, to have known, to have sêen
từ
since
thơ dại
young children, tender age
tìm hiểu
to find understanding
han chế
finite, limited, bounded
nhã nhần
courteous
bày tỏ
to express, to make clear
sự
act, action, dêed
e ngại
afraid, fearful
hôi tiếc
to regret
đối diện
face to face, opposite
None
tác phẩm
work, as in a work of art, a bơok
vê chuyện
complicated matters
đắn đo
be careful how or what you do
None
hãy nhớ
be sure to, remember to
hứa
to pledge, to promise
sự việc
fact
ngăc
to get stuck
dám
to dare, to venture
nhấn mạnh
to emphasize, to stress
đâu
not at all, at all
tùy tiên
be casual
khăng đinh
to assert, to affirm
lời
mode of expression
phư dịnh
to deny, negate
lễ phép
civility, politeness
dây an toàn
seat belt, life line
lời hừa
promise
phủ định
to deny, negative
lễ phép
to obey
nhắc nhở
to remind
None
điều đó
it, something
xảy ra
occur, happen, take place
tường tận
thorough, exhaustive
None
quả quyết
be firmly decided, determined
phát biểu
speak, make a spêech, voice an opinion
căn dặn
to recommend, to warn, to advise
None
nhắn nhủ
advise gently
ngắc lại
recall, repeat
sự kiện
event, fact
None
khuấy
to cause a stir
quên khuấy
to forget completely
nhờ là
to remember
nhờ đùng
remember not to ….
gợi lại
call, call up, reawaken
trí nhớ
memory
khêu
extract, bring out
việc
business, affair, concern
gợi chuyên
suggests
phán đoán
judge
tổ
forefathers
hình thúc
formal, shape, form
phó từ
adverb
suât
rate, frequency
phó từ suât
adverbs which show frequency
đặc biệt nhất
especially
không bao giờ
never
luôn luôn
always
khá
quite
kèm
to accompany, attach, kêep constantly with
đụng
collide, bump against, hit
suy nghì nhé
consider, think
nhạt
pale, light in color, tasteless, insipid
tuyêt vời
wonderful, super-excellent
rõ ràng
clearly, clear-cut
khăng định
affirm, assert
chắc chắn
reliable, definite
động tử
verb
cấu trúc
structure
ráp
to assemble, put together, join
hình ảnh
image, picture in the head
công chúng
public
nghỉ mát
to go on holiday
bât đồng
differences
hãy
let's
diễn tả
describe
khang trang
spacious, rơomy
hẳn
surely enough, certain enough
đầu óc
mind, brain
None
rỗng tuếch
completely empty, hollow, blank, void
hình dung
imagine
mang máng
dim, vague
xác đinh
define clearly, determine
yêu cầu
to require, request
xác nhân
confirm
chính xác
accurate
thực tế
reality, real life, truth, actual, realistic
chưi mắng
abuse and scold
khang trang
spacious, rơomy
quán
pu, inn, kiosk, stall
hoàn toàn
competely, entirely, from top to bottom
đầu óc
mind
dừng
cease, stop
bảo
tell, say
rời
leave, depart (as a train)
đích thực
authentic
mong
wait with eagerness
lấy lệ
perfunctarily, for forms sake
bày tỏ
to make clear, to express
tìm ra
find out, to discover
None
tự tin
to have self confidence
lịch sự
polite
mình
you
ngữ điệu
sound, intonation
giọng
voice
mệnh đề
clause
lặp lại
repeat
khăng định
to affirm, assert
phủ định
to negate, deny
bị trễ
to be late
đủ
sufficient, enough, just the right amount
ngoại lệ
exception
None
ngôi thú
order of precedence, rank
None
hiện tại
currently, now, present
gặp may
lucky, chancy
chú ý
pay attention to
bât kỳ
unexpected, unforsêen
tùy ý
at one's discretion, at will, as one pleases, arbitrary
tâm trang
moơd, state of mind
None
trái lại
on the contrary
chủ ngữ
subject
đại từ
pronoun
xựng
confess
phôn thịnh
prosperous, thriving
bọn
group, band
nhận xét
comment, judge
phản đồi
oppose, fight against, protest
răng
say
bị cáo
defendant
ý muốn
a person's will, document
hành đông
action, dêed, behavior
gây gắt
acrimony, acerbic
nhảm nhí
rubbish
vô lý
nonsense
khôi hài
ridiculous
sai sót
error
chỉnh
to correct
giấu giếm
conceal, clandestine, sneaky
che đậy
cover up, smother
gội lại
call, phone back
thái đô
attitude
sáng lập
found
phổ biến
to make known to everyone, be common, to publicize
thảo luận
discuss
tài liệu
material, document
xuất hiện
appear, take shape
sơ lược
sketchy, cursory
giáo lý
dogma, tenet, teaching
cư xư
to behave
nhân (confusious)
benevolence
nghĩa (confusious)
righteousness
lễ (confusious)
ritual
tri (confusious)
intellect
tin (confusious)
honesty
trật tự
order
xâ = hôi
society
quân, sư, phụ
king, teacher, father
tu thân
self improvement
hình vẽ
cartơonlike effigy
chỗ trống
empty space
từng
this many, that many
cộng đồng
community
None
di cư
to emigrate
hoài nghi
to be cynical, disbelieve, dubious, skeptical
găng lại
to question closely
bằng
prơof evidence
thông
clear fluent
thông dụng
commonly used, widely used
tin
to believe, to have confidence
chắc
firm, solid, sure
tin chắc
to be sure, to firmly believe
None
thành thât
to be honest
tuyệt đối
absolutely
đón tiếp
receive
nồng hậu
warm, ardent, fervid (as in a warm welcome)
lập
established, set up as
lập gia đình
to be married
(sư) suy luận
to deduce
phòng chừng
about, approximately
quá khứ
past, bygones
chắn hẳn
surely, certainly
hẳn phải
surely must, certainly must
lỡ
miss, as in miss a bus
lỡ chuyến
missed (chuyến describes it as a trip)
viếng thám
visit
lộng lẫy
luxurious, splendid, magnificent
trang trí
decorate, ornate
tính tình
character
tính chât
quality
sự việc
particular (of a case)
dặc tính
specific destination
tôt bụng
good hearted
thanh lịch
courteous and refined,elegant
None
tuôi tác
aged, advanced in years
phóng đoán
estimate roughly, conjhecture, guess
chàng
young gentleman
thú vị
pleasurable, nice, delightful
diển ra
transpire, happen
None
ngôn ngũ
language
tin tương
to have confidence in
muộn
late
trân an
calm down, pacify
khà năng
capacity, ability, aptitude
chăc hẳn đang
must be
None
tôi chắc chắn một trăm phầm trăm là
I'm a hundred percent certain
có thể tin tưởng chắc chắn
can be sure
tương lậi
future
sắp
going to
khởi hành
to set off, to start
không chùng
same as có lẽ, perhaps
trơ nên
turn, become (as in a change in the weather)
ước lượng
estimate (as in estimate a price)
trong vòng
around, within (as in the price)
quyết đoán
appraise
dắn đò
weigh the pros and cons, make careful recommendations
xét đoán
make a judgement, judge
dự đoán
predict
giành được
earn, achieve, win (as in the world cup)
như vậy
like this
đâu
not at all, at all
đâu
everywhere, somewhere, where
căn hộ
flat, apartment
điêu kiện
condition, terms
hậu quả
aftermath, after effect, consequence, outcome
giả sử
suppose
giả tưởng như
suppose
trừ phi
unless
trừ khi
unless
nếu không
unless
ước gi
if only
mệnh đề
clause
kết quả
results, fruit
dấu phẩy
comma
dùng trước
anticipate
tạnh
stop raining
kịp
to be on time, to be on schedule
mơ ước
dream of, wish eagerly for
tưởng tượng
imagine, fancy
chăm
assiduous, diligent
yêu cầu
to ask, request
đăc cử
to be elected, to be returned
cố gắng
to try very hard, strive
giảm thuế
to reduce taxes, to derate
diễn đạt
describe
giả thiết
suppose, supposition
áp dụng
to put into practice, apply
chống
to oppose, resist, fight
nếu không bị (tại)
but for
măc dù
althought, though
đi kèm
following
trường hợp
circumstances, case, situation
hút thuôc
to smoke
cảm tưởng
impression, comment, remark
ngu ý
to imply
hiện tại
the present
cảm
feel, be moved, be affected
thỏa mãn
all right, to satisfy, to mêet fully
None
vùa ý
all right
hài lòng
all right
cũng được
all right
vật gì đó
anything
điều gì đó
anything
bất cứ
anything
điêu gì quan trọng
anything
None
hạnh phúc
happy
vui sướng
happy
hài lòng
happy
an tâm
happy
lo lắng
worried
lo buồn
worried
sợ hâi
to be frightened
nhút nhát
to be shy, timid
e thạn
self conscious, shy
thỏa mãn
to be satisfied, satisfy, fưlly met
vừa ý
to one's liking, content
cháu
children
None
tin đồn
rumour
chăng han
not at all, but in fact, not necessarily
mất tích
missing, disappeared
None
lấy làm
to fêel, as in to fêel ashamed or to fêel satisfied, consider, regard
khu yến khích
to encourage, to stimulate
đừng lo lắng
don't worry, not to worry
hoàn tất
to finish (eating), be over, cease
quấy rầy
to annoy, disturb, badger
một chuyến khác
another one
an tâm
be happy
an toàn
to be safe
phục vụ
to attend, be of service, serve
bóng
shade, shadow, silhouette
bóng tối
darkness
tò mò
curious
tư hỏi
to wonder
lấy làm lạ
to wonder
hắn
he, him, the objective third person, stranger
thắc mắc
to wonder
None
thắc mắc không biết
to wonder if
tôi muốn biết cách
I'd like to know
bày tỏ
make clear, express
lạc quan
optimistic
công bố
to announce, publish, proclaim
người đoạt giải
winner
chôc nữa
shortly
cổ vũ
fill with enthusiasm, to chêer, to encourage
ý muốn
wish, desire
rút gọn
to shorten
thông tin
information
đăng ký
to register, to check in (at a hotel)
điều
what
tương đương
about the same, equivalent
ông lão
old man
viên thuốc
tablets, pills
tham khảo
consult
hai lần
two times lần = times
tươi
to water, irrigate, sprinkle
cái
what
mong đợi
to long for, look forward to
chờ đợi
to abide
mong mỏi
to loơk forward to
h0ân hoan
chêerly, elated, glad, jubilant
không còn gì
nothing
ngoài
apart from (also means outside)
buồn tẻ
dull, monotonous
đều đặn
regular
háo hức
eager, eagerness
nôn nóng
be eager to
không thề chờ …. được nữa
can't wait for
từ biệt
to say gơodbye to , bid farewell, very strong because it implies that you will never sêe them again
None
nói lời
to say something particular, in quotes
hiệp
round, as in second round in boxing
đo ván
knocked out, unconscious
thành công
to succêed, come off well
rằng
that
tin tưởng rằng
confident that
thắng lơi
achieve gơod results, win a victory
bị quan
pessimistic
tin tưởng vào
be confident about
chán nản
disheartend, dispirited
tinh thần
mind, intellect, sense, self control
ý chí
will
phân đấu
strive
thất bại
to fail, lose, be unsuccessful
thiệt hại
to suffer a loss, suffer damage, injury
đành
to be resigned to do something, to make up one's mind
None
chịu
to accept, concede
thoải mái
comfortable
suýt soát
almost alike, nearly equal
đoán
to predict, foresêe, guess, conjecture
đượm
to be pervaded with
mỏng manh
very thin, frail, fragile
dọn sạch
cleaning
e sợ
afraid
lo âu
deêply worried
e ngại
fearful
hoảng hốt
to be panic-stricken
to fall, come a cropper
miêu tỏ
describe, depict
thất vọng
disappơinted, to lose all hope, be despondant
giải quyêt
solve, transact, resolve
hệ thống
system, network
hệ thống báo động
burglar alarm
bọn
gang, band, group
trộm
burglar
lợi nhuận
interest, as in, lose interest
tấn công
attacked, assaulted
nhận thấy
find, experience
căm ghét
to resent and abhor
tiêp xúc
get into touch, come into contact, meêt
kinh khủng
awful, horrible
sung sướng
happy
tin tức
news
đề nghị
request, proposal
khả năng
ability, capacity, capability, as in can do something
công thức
formula
tình trạng
situation, condition
ôn thỏa
to everybody's liking, satifactory
thuận lợi
favorable, convenient
None
ý kiến
opinion
kinh hoàng
panic
tệ
evil, socially bad
phiền hà
nuisance
ngạc nhiên
surprise, wonder, astonishment
đảo ngược
reverse
None
chung
common, general
bất luận
regardless of, irrespective, without distinction of, any, anyhow, no matter how
phối hợp
combine, cơordinate
chúng
them, they, themselves
lời nói
word of mouth
vết
smudge, mark, stain
lọ
soơt
vết lo
smudge, mark, stain
nghệ sĩ
artist
mắt cá
ankle
bị trật
to sprain, as in an ankle
mứt
jam, jelly
buôi khiêu vũ
dance, as in the occasion
có mặt
to be present at, to attend
từ chức
to resign
phân khởi
feêl elated
từ cảm thán
interjection
tình càm
fêeling, sentiment
hết ý
super
hết sẩy
super
quyết định
decide, make ujp one's mind
nghỉ mát
to go on holiday
ý
idea, thought, view, intention
căn hộ
apartment, flat
căn phòng
roơm, that has bêen rented
sẵn lòng
to be willing to, to be prepared to
lời mời
invitation
None
sẵn sàng
in a posìtion to, ready, pleased to
vui mừng
delighted, merry, happy
hâm mộ
be a fan of, be an admirer of
đạt
to attain, reach
đạt được
to manage to, be able to
hiệu quả
result, effect
gấp đôi
to double, duplicate
thị trường
market
tham gia
to be part of, to be part in, be a member of
bất chấp
despite, regardless of
cạnh tranh
to compete
quyết liệt
decisive, fierce, drastic
giận dữ
furious, irate, mad
tỏ
to know well, understand clearly
gây ra
to cause, to bring about
bực
to fret
bực mình
to be annoyed
bực bội
to be annoyed
tuỳ theo
according to
tế nhị
subtle
cẩu thả
careless
None
phât ý với
displeased with
không hài lòng
to be displeased with
phiền quá
how annoying
bực mình quá
how annoying
thế mới bực chú
isn't that annoying
thật la phiền hết sứ
really annoying
chán nản
to be tired of, bored with
thật là chán
really boring
thật là bực
what a nuisance
huống chi
much less, let alone
None
bị hoãn lại
to be delayed (as a flight)
hành khách
passenger
chỗ
seat, place, space (as in on a plane)
vỡ
break
làm khét
to burn, as in a cake
chửi
to abuse, call names
trở nên
become, change towards
tránh
avoid, shun, shirk
bẩn thỉu
dirty, mean spirited
kể trên
mentioned above
sử dụng
use, utilize
phẫn nộ
be indignant
None
ngốc ngếch
stupid idiot
đạt, đạt được
achieve, attain
diền đạt
discribe
xáo trộn
mix up, confuse
bình yên
safe, safe and sound
cởi
to untie, unfasten, take off
chật
tight, tơ narrow, over-crowded, crammed, packed
biết ơn
grateful, thankful
thoát
to escăpe
nạn
calamity, disaster
bi sây sát
minor injury, scrape
thất vọng
disappointed
an tâm
relieved
ngã lòng
to lose heart
từ chức
to resign
bởi
by, because
đinh ninh
to take for granted that, to firmly believe that, to expect
None
thấ bại trong
disappointed in
hối tiếc
compunction, regret
an ủi
comfort, comforting, consolation
cảm thông
sympathy, understanding
tình cảnh
plight, lot, condition of someone
phấn khởi
excited
None
cử hành
celebrate, hold
phố
urban strêet, house
lấy nhau
get married, literally "get each other"
mửc độ
set the standard, set the measure, sea level
ngán ngẩm
to be tired of
nhận thấy
to realize, to understand
mệt mỏi
fed up
chán chường
embittered
tuyệt vong
to lose all hope, be despondant
đau khổ
suffer great misery, fêel wretched
rất phấn khởi
very exciting
sôi nổi
very exciting
hứng thú
very exciting
tuyệt quá
how exciting
đã quá
how thrilling
hết sây
how wonderful, terrific
thật tuyệt vời
fantastic
ý kiến tuyệt lắm
what a great idea
tuyệt vời
marvellous
tiểu thuyết
novel, fiction
sở thú
zơological garden
vô duyên
lacking charm, uncơol, not with it
hết
to run out of
bình tỉnh
to calm down
None
trấn an
to calm down, cơol off
đừng lo
don't worry, not to worry
không sao
never mind
hây vui lên
chêer up
bình tinh nào
take it easy
đâu
not at all
đâu có tệ đến thế
it is not as bad as all that
None
bản tâm
intention
bực tức
fretty and angry
lý do
sause, reason, excuse
tôi rất buồn khi nghe tin ấy
I'm sorry to hear that
thông hành
passport
học bổng
scholarship
hủy bỏ
to annul, to call off, nullify, dissolve
ưa thích
likes, have a taste for, be fond of
trạn đấu
match, sporting event
chịu
to tolerate, bear, stand, accept
đùi
thigh, ham, chop
lôi cuốn
appeals to, draws to
cá lóc
trout
mảnh khảnh
tall and lean, lanky
nụ cười
smile
duyên đáng
nice
sọ sánh
compare
tắm nắng
sunbathing
thứ
kind, sort, type
thứ nào
which kind
người nào
which person
mẫu
example, pattern, model, sample
cứ
on the strength of, according to, notwithstanding
độc thân
single
đề nghị
propose, put forward, request
từ chồi
refuse, decline, turn down
dồng thời
simultaneously
chẳng hạn
namely, for instance
chung chung
very vague, unspecific
miêu tả
describe, depict
tột đô / tột cùng
highest degrêe, extreme, ultimate
miền quê
countryside
tỏ ra
prove, show, demonstrate
quan điệm
viewpoint, outlơok, standpoint
hoàn hảo
fautless, impeccable, perfect, tiptop
lồ lăng
ridiculous
ôn
all right
được
all right
không sao
doesn't matter, all right
None
hoàn hảo
all right
thỏa thuận
come to an agrêment, come to terms
dè dặt
safe, discrêet, qualified
tán đồng
approve, voice agrêement, to give one'e consent
None
xáo trộn
mix up, confuse
None
kế hoạch
plan
tiện lợi
convenient, handy
dễ thương
lovely, pleasant
thăm dò
to explore, to prospect, to survey, to sound out
mong
expect
mong mỏi
expect
cho là
suppose, imagine
nghĩ là
suppose
thiết tuởng
imagine, fancy
tương tương
imagine, fancy
hình dùng
imagine, fancy
ngôi thứ
order of precedent, rank
kết thúc
conclude, bring to an end
ngẫu nhiên
by chance, haphazard
None
thẳng thừng
without restraint
đường đột
brusk
lao động
laborer, worker
cư xử
doing, acting, behaving (dealing with behavior)
thông minh
clever, intelligent, wise
chí lý
sensible
khen ngỏi
to commend
bộ thắng
brakes
tiểu thuyết
novel, fiction
chăm sóc
to attend to, to care for
rất khéo léo
be very gơod ….. With people