Study your flashcards anywhere!

Download the official Cram app for free >

  • Shuffle
    Toggle On
    Toggle Off
  • Alphabetize
    Toggle On
    Toggle Off
  • Front First
    Toggle On
    Toggle Off
  • Both Sides
    Toggle On
    Toggle Off
  • Read
    Toggle On
    Toggle Off

How to study your flashcards.

Right/Left arrow keys: Navigate between flashcards.right arrow keyleft arrow key

Up/Down arrow keys: Flip the card between the front and back.down keyup key

H key: Show hint (3rd side).h key

A key: Read text to speech.a key


Play button


Play button




Click to flip

22 Cards in this Set

  • Front
  • Back
an event

"a rather large event"
sự kiện

một sự kiện khá lớn
journal / diary

"to write in one's diary"
nhật ký

(viết nhật ký)
ever / never / ever?

(he is just like ever)
bao giờ / chưa bao giờ / bao giờ chưa?

(anh ấy vẫn như bao giờ)
to convince / persuade
thuyết phục

(if I want to speak vietnamese well I must write a blog frequently)
thường xuyên

(nếu tôi muốn Tiếng Việt giỏi thì phải viết blog thường xuyên)

(anybody / at any cost)
bất cứ

(bất cứ ai / bằng bất cứ giá nào)
theme / subject
chủ đề
to restrain
hạn chế
to make every effort / to try
cố gắng
quân tử
just like

(just like a 6 yr old child)
khác gì

(khác gì một đứa con 6 tuổi)
không sao
little by little
dần dần
to resemble

(look like each other)

(giống nhau)

(to add a further problem)
vấn đề

(thêm một vấn đề nữa)
to translate
proportion / ratio / rate
tỷ lệ
for example

(there are only several small mistakes, for example...)
chẳng hạn

(chỉ có vài lỗi nhỏ thôi, chẳng hạn...)
to cause / make trouble / to dig up
to use / employ
sử dụng
thay vì

(when talking about chores you should say "làm việc" instead of "bài làm")
instead of

(khi nói đến "chores" anh nên nói là "làm việc" thay vì "bài làm")
to compare...with...

(please compare the weather in Seattle to the weather in UK)
so sánh...với...

(mơì anh so sánh trời Seattle với trời UK)