• Shuffle
    Toggle On
    Toggle Off
  • Alphabetize
    Toggle On
    Toggle Off
  • Front First
    Toggle On
    Toggle Off
  • Both Sides
    Toggle On
    Toggle Off
  • Read
    Toggle On
    Toggle Off
Reading...
Front

Card Range To Study

through

image

Play button

image

Play button

image

Progress

1/147

Click to flip

Use LEFT and RIGHT arrow keys to navigate between flashcards;

Use UP and DOWN arrow keys to flip the card;

H to show hint;

A reads text to speech;

147 Cards in this Set

  • Front
  • Back
  • 3rd side (hint)
Desperately
* phó từ
- liều lĩnh, liều mạng
**-
cấp bách

- Tuyệt vọng , không còn hy vọng


adv.
1. with great urgency
2. in intense despair
Overdue
@overdue /'ouvə'dju:/

* tính từ

- quá chậm


=the train was overdue+ xe lửa đến quá chậm
- quá hạn


***
This may be a bit overdue, but I noticed that I no longer
need you
Hindrance
@hindrance /'hindrəns/

* tính từ

- sự cản trở
- trở lực; cái chướng ngại
noun
[C, usually sing.] ~ (to sth/sb) a person or thing that makes it more difficult for sb to do sth or for sth to happen:

To be honest, she was more of a hindrance than a help.

◆ The high price is a major hindrance to potential buyers.

[U] (formal) the act of making it more difficult for sb to do sth or for sth to happen:

They were able to complete their journey without further hindrance.
Perceive
@perceive /pə'si:v/

* ngoại động từ

- hiểu, nhận thức, lĩnh hội
=to perceive the point of an argument+ hiểu được điểm chính của một lý lẽ


- thấy, trông thấy; nghe thấy, cảm thấy, ngửi thấy
absurd
@absurd /əb'sə:d/

* tính từ

- vô lý
- ngu xuẩn, ngớ ngẩn; buồn cười, lố bịch
- vô nghĩa, vô lý, phi lý


***
adjective
completely ridiculous; not logical and sensible:

That uniform makes the guards look absurd.

◆ Of course it's not true, what an absurd idea.
Spectacle
@spectacle /'spektəkl/
* danh từ


- cảnh tượng, quang cảnh
=a charming spectacle+ một cảnh đẹp

***Kazu-kun loses his ability to speak upon seeing this
terrible spectacle

=to make a spectacle of oneself+ dở trò dơ dáng dại hình, làm trò cười cho thiên hạ; tự mình bêu riếu mình


- sự trình diễn, sự biểu diễn
- (số nhiều) kính (đeo mắt) ((cũng) pair of spectacles)


=to put on one's spectacles+ đeo kính

!to see everything through rose-coloured spectacles
- (xem) rose-coloured
Discontent ~~ dissatisfaction (n)
@discontent /'diskən'tent/

* danh từ
- sự không vừa lòng, sự không hài lòng; sự bất mãn
* tính từ
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) không vừa lòng, không hài lòng; bất mãn


***
actually,
she let her built-up discontent burst out because I
remembered Maria but didn’t remember her.
Anew


Afresh
@anew /ə'nju:/

* phó từ

- lại, một lần nữa; lại nữa; bằng cách khác
=to begin anew+ bắt đầu lại
Congeal
@congeal /kən'dʤi:l/

* động từ

- làm đông lại; đông lại, đóng băng
=his blood was congealed+ (nghĩa bóng) máu anh ta đông lại (vì sợ quá)
Contrary
Contrary
@contrary /'kɔntrəri/

* tính từ

- trái ngược, nghịch
=in a contrary direction+ ngược chiều

=contrary winds+ gió ngược

- (thông tục) trái thói, bướng bỉnh, ngang ngược, khó bảo

=don't be so contrary+ đừng có ngang ngược thế



* danh từ
- sự trái lại; điều trái ngược
=quite the contrary+ trái hẳn
=on the contrary+ trái lại
=to the contrary+ trái lại, ngược lại

=there is no evidence to the contrary+ không có chứng cớ gì ngược lại
=to interpret by contraries+ hiểu ngược lại (ý người ta muốn nói)
* phó từ
- (+ to) trái với, trái ngược với
=contrary to our expectations+ trái với sự mong đợi của chúng tôi
=at contrary to...+ làm ngược lại với...

* ngoại động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm trái (với khuynh hướng, xu hướng của ai)
simultaneously
simultaneously
* phó từ
- đồng thời, xảy ra cùng một lúc, làm cùng một lúc

** Hana and Takeshi let loose with sighs almost simultaneously ...
nonetheless

Nevertheless
- trạng từ
- tuy nhiên, dù sao


***

despite something that you have just mentioned





***
There is little chance that we will succeed in changing the law.
+Nevertheless, it is important that we try.

+Our defeat was expected but it is disappointing nevertheless.

+The old system had its flaws, but nevertheless it was preferable to the new one



***
+The book is too long but, nonetheless, informative and entertaining.

+The problems are not serious. Nonetheless, we shall need to tackle them soon
However
* phó từ
- dù đến đâu, dù cách nào, dù cách gì
=however things are+ dù sự việc có thế nào
*** liên từ
- tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy
sophisticated
@sophisticated /sə'fistikeitid/

* tính từ
- tinh vi, phức tạp, rắc rối
=sophisticated instruments+ những dụng cụ tinh vi
- khôn ra, thạo đời ra
- giả, giả mạo; pha, không nguyên chất (rượu, dầu...)
adjective
having a lot of experience of the world and knowing about fashion, culture and other things that people think are socially important: the sophisticated pleasures of city life

◆ Mark is a smart and sophisticated young man.
Compare: NAIVE

(of a machine, system, etc.) clever and complicated in the way that it works or is presented: highly sophisticated computer systems

◆ Medical techniques are becoming more sophisticated all the time.


(of a person) able to understand difficult or complicated ideas: a sophisticated audience
chaotic

@chaotically
@chaotic /kei'ɔtik/
* tính từ
- hỗn độn, hỗn loạn, lộn xộn



adjective
in a state of complete confusion and disorder:

◆ The traffic in the city is chaotic in the rush hour.


chaotically adverb:

◆The office was chaotically busy today
disorderly
@disorderly /dis'ɔ:dəli/
* tính từ
- bừa bãi, lộn xộn
- hỗn loạn, rối loạn, náo loạn
- làm mất trật tự xã hội, gây náo loạn; bừa bãi phóng đãng




adjective [usually before noun] (formal)
(of people or behaviour) showing lack of control; publicly violent or noisy: disorderly conduct

◆ They were arrested for being drunk and disorderly.


untidy: newspapers in a disorderly pile by the door
crucial
adj **
quyết định; cốt yếu ; Đặc biệt quan trọng



adjective

(to / for sth)

(that ...) extremely important, because it will affect other things: a crucial factor / issue / decision

◆ topics of crucial importance for education

◆ Winning this contract is crucial to the success of the company.

◆ The next few weeks are going to be crucial.

◆ It is crucial that we get this right.

◆ Parents play a crucial role in preparing their child for school.

◆ He wasn't there at the crucial moment (= when he was needed most).
crucially adverb: crucially important
preceding
**tính từ
trước


◆adj.
1. existing or coming before
2. preceding in time or order
3. of a person who has held and relinquished a position or office




◆verb
1. be earlier in time; go back further
2. come before
3. be the predecessor of
4. move ahead (of others) in time or space
5. furnish with a preface or introduction
euphemism
euphemism
◆ noun

~ (for sth)
◆an indirect word or phrase that people often use to refer to sth embarrassing or unpleasant,
sometimes to make it seem more acceptable than it really is: ◆'Pass away' is a euphemism for 'die'.

◆ 'User fees' is just a politician's euphemism for taxes.
euphemistic : euphemistic language

◆ 'We're letting you go' is a euphemistic way of saying 'You're fired.'


euphemistically adverb: The prison camps were euphemistically called 'retraining centres'.
***
Blood started oozing from the nail of my index finger .
But it was the digit next to that that caught my eye
The thumb on my left hand
...
I noticed a distinct mark on it
Máu bắt đầu nhỏ giọt ( rò rỉ~~oozing** ) ra từ móng tay trên ngón tay trỏ của tôi
Nhưng chính cái ngón tay (digit**) bên cạnh mới gây thu hút sự chú ý của tôi .
Ngón tay cái (Thumb**) bên tay trái ...
Có một dấu hiệu rất đặc trưng ( riêng biệt~~distinct **) ) trên nó ...
punctuate
punctuate
verb
[VN] [often passive] ~ sth (with sth) to interrupt sth at intervals:

◆Her speech was punctuated by bursts of applause.
◆ She punctuated this with a sigh

◆ He punctuates his conversation with snatches of song.


[V, VN] to divide writing into sentences and phrases by using special marks, for example COMMAS, question marks, etc.
animosity  ~~ hostility
Animosity ~~ Hostility
Noun
[U, C] (plural animosities) ~ (toward(s) sb/sth)

~ (between A and B) a strong feeling of opposition, anger or hatred

◆ He felt no animosity towards his critics.

◆ personal animosities between members of the two groups
hatred
/'heitrid/ * danh từ
- lòng căm thù, sự căm hờn, sự căm ghét
frightening
@frightening
* tính từ
- kinh khủng, khủng khiếp

***

adjective
making you feel afraid:
a frightening experience /
prospect / thought

◆ It's frightening to think it could happen again.

◆ The noise was frightening.
frighteningly adverb:

The battle scenes were frighteningly realistic.
intimidating
* tính từ
- đáng kinh hãi, đáng sợ



adjective
~ (for / to sb) frightening in a way which makes a person feel less confident:

◆ an intimidating manner ...

◆ This kind of questioning can be very intimidating to children.
retrograde
adjective

**making a situation worse or returning to how something was in the past

◆The closure of the factory is a retrograde step.



**lùi lại, thụt lùi
thoái hoá, suy đồi
(thiên văn học) đi ngược, đi nghịch hành (hành tinh)
ngược, nghịch
in retrograde order
theo thứ tự đảo ngược
indiscriminate

**
indiscriminately
@indiscriminate /,indis'kriminit/
* tính từ
- không phân biệt, bừa bãi





adjective
an indiscriminate action is done without thought about what the result may be, especially when it causes people to be harmed:

indiscriminate attacks on motorists by youths throwing stones

◆ the indiscriminate nature of nuclear weapons

◆ Doctors have been criticized for their indiscriminate use of antibiotics.

◆ acting without careful judgement:

She's always been indiscriminate in her choice of friends.



◆indiscriminately adverb:
The soldiers fired indiscriminately into the crowd.
enormous
ADJECTIVE
extremely large

an enormous amount of time
accredited
adj

tính từ
được chính thức công nhận (người); được mọi người thừa nhận (tin tức, ý kiến, tin đồn...)
an accredited ambassador
đại sứ đã trình quốc thư



1 (of a person)
officially recognized as something; with official permission to be something

◆our accredited representative
◆Only accredited journalists were allowed entry.


2
officially approved as being of an accepted quality or standard
a fully accredited school/university/course
optimistic
optimistic
@ /,ɔpti'mistik/
* tính từ
- lạc quan chủ nghĩa



adjective
~ (about sth)
~ (that ...) expecting good things to happen or sth to be successful;
showing this feeling:
She's not very optimistic about the outcome of the talks.

◆ They are cautiously optimistic that the reforms will take place.

◆ We are now taking a more optimistic view.

◆ in an optimistic mood


◆ I think you're being a little over-optimistic.



***
optimistically adverb:
He spoke optimistically about better relations between the two countries.
pessimistic
pessimistic
/,pesi'mistik/


tính từ
bi quan, yếm thế
morbid imagination
@morbid /'mɔ:bid/
* tính từ
- bệnh tật, ốm yếu; không lành mạnh (đầu óc, ý nghĩ...)
distinguish
@distinguish /dis'tiɳgwiʃ/
* ngoại động từ
- phân biệt
=to distinguish one thing from another+ phân biệt vật này với vật khác
- nghe ra, nhận ra
distinguished
@distinguished /dis'tiɳgwiʃt/
* tính từ
- đặc biệt, khác biệt, đáng chú ý
=distinguished guest+ khách quý, thượng khách
- ưu tú, xuất sắc, lỗi lạc



***
With peers as distinguished and elite as them I cant help but feel small and powerless ...
Overflowing
@overflowing /,ouvə'flouiɳ/
* tính từ
- tràn đầy, chan chứa
* danh từ
- sự tràn đầy, sự chan chứa
=full to overflowing+ đầy tràn, đầy ắp
overwhelming
@overwhelming /,ouvə'welmiɳ/
* tính từ
- tràn ngập
- quá mạnh, át hẳn, không chống lại được
=overwhelming majoprity+ đa số trội hơn, đa số át hẳn
orientation
@orientation /,ɔ:fien'teiʃn/
* danh từ
- sự định hướng
Disoriented
adj
( sự mất phương hướng )
lexicon
@lexicon /'leksikən/
* danh từ
- từ điển (Hy-lạp, A-rập)
- thuật ngữ; từ vựng
***
From gazes desperately struggling
to see inside each other's hearts ... There emanated a tinge of animosity
Trong những ánh mắt chăm chú lộ vẻ tuyệt vọng đang cố gắng (đấu tranh : struggling) nhìn thấu tâm can người đối diện ...
Đã có dấu hiện ( phát ra : emanted ) thi thoảng ( 1 thoáng , nhẹ : tinge ) của sự thù địch ( animosity )
You think you're some kinda teacher ?
You trying to f*cking preach at me ?
@preach /pri:tʃ/
* danh từ
- (thông tục) sự thuyết, sự thuyết giáo
- bài thuyết giáo
* động từ
- thuyết giáo, thuyết pháp
- giảng, thuyết, khuyên răn
!to preach down
- gièm pha (chỉ trích, bôi xấu) (ai, cái gì) trong lúc nói (thuyết giáo)
!to preach up
- ca tụng (tán tụng, tâng bốc) (ai, cái gì) trong lúc nói (thuyết giáo)
drenched
Adjective
thấm đẫm, ngập tràn

drenched in moonlight
ngập tràn ánh trăng; thấm đẫm ánh trăng
abdomen
/'æbdəmen/
danh từ
bụng
tumultuous
tính từ
ồn ào, huyên náo
xôn xao, náo động

tumultuousness (n)
reconnaissance
danh từ
◆(quân sự) sự trinh sát, sự do thám
to make a reconnaissance
đi trinh sát, đi do thám


◆(quân sự) đội trinh sát
sự thăm dò

a reconnaissance of the work to be done
sự thăm dò công tác sắp làm
barbaric
tính từ
dã man, man rợ
Debacle
Noun

an event or a situation that is a
complete failure and causes embarrassment
abhorrent

abhorrence (n)
/əb'hɔrənt/
tính từ

◆ghê tởm, đáng ghét
to be abhorrent to someone
ghê tởm đối với ai, bị ai ghê tởm, bị ai ghét cay ghét đắng


◆(+ from) trái với, mâu thuẫn với, không hợp với
conduct abhorrent from principles
tư cách mâu thuẫn với phép tắc


◆(từ cổ,nghĩa cổ) (+ of) ghê tởm, ghét cay ghét đắng
to be abhorrent of something
ghê tởm cái gì, ghét cay ghét đắng cái gì
audacious

audaciousness (n)
audacious

audaciousness (n)
/'insələnt/
tính từ
gan, táo bạo

***
adj
willing to take risks or to do something shocking

*an audacious decision
cheeky
/'tʃi:ki/
tính từ
táo tợn, cả gan, mặt dạn mày dày, trơ tráo, không biết xấu hổ
vô lễ, hỗn xược


***
rude in an amusing or an annoying way

You cheeky monkey!

a cheeky grin

You're getting far too cheeky!
impudent
*trơ tráo, trơ trẽn, mặt dạn mày dày, vô liêm sỉ

what an impudent rascal!
thật là một thằng xỏ lá mặt dày

what an impudent slander!
thật là một sự vu khống trơ trẽn ( lao toet ) !

***láo xược, hỗn xược



***
rude; not showing respect for other people
insolent
/'insələnt/
tính từ
xấc láo, láo xược


***
extremely rude and showing a lack of respect
rude
tính từ
khiếm nhã, bất lịch sự, vô lễ, láo xược; thô lỗ
a rude reply
một câu trả lời bất lịch sự

to be rude to somebody
thô lỗ đối với ai



*thô sơ
cotton in its rude state
bông chưa chế biến

*man rợ, không văn minh
in a rude state of civilization
trong trạng thái man rợ
mạnh mẽ, dữ dội, đột ngột
a rude shock
cái va mạnh đột ngột
a rude awakening
sự thức tỉnh đột ngột
tráng kiện, khoẻ mạnh
an old man in rude health
một ông cụ già tráng kiện
imbecile
/'imbisi:l/
tính từ
khờ dại, đần
an imbecile fellow
một người đần
jeopardise (v)
verb /dʒepərdaɪz/
ngoại động từ
nguy hại, gây nguy hiểm; liều (mạng)
to jeopardise one's life
liều mạng



***
jeopardize something/somebody (formal)
to risk harming or destroying something/somebody


He would never do anything to jeopardize his career.
lucrative
/'lu:krətiv/
tính từ

có lợi, sinh lợi
escalator
escalator
/'eskəleitə/
danh từ
cầu thang tự động
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khoản điều chỉnh (điều khoản quy định sự điều chỉnh thường kỳ về giá cả hay lượng) ((cũng) escalator clause)
tính từ
quy định điều chỉnh (giá cả, lượng)
ineffable
ineffable
/in'efəbl/
tính từ
không tả được, không nói lên được
không thể nói ra được, huý

***
too great or beautiful to describe in words
+ineffable joy
emblazon
***ngoại động từ
vẽ rõ nét (như trên huy hiệu)
trang trí phù hiệu (trên khiên mộc...)


**to decorate something with a design, a symbol or words so that people will notice it easily

++emblazon A with B :
*baseball caps emblazoned with the team's logo
++emblazon B on, across, etc. A :
*The team's logo was emblazoned on the baseball caps.
picky
picky ADJECTIVE
ˈpɪki

(of a person)
liking only particular things and difficult to please


SYNONYM fussy
a picky eater
She's very picky about her clothes.
transcendent
*tính từ
((cũng) transcendental)
+siêu việt, vượt lên hẳn, hơn hẳn
transcendent genius
thiên tài siêu việt
(triết học) siêu nghiệm


++
going beyond the usual limits; extremely great
a writer of transcendent genius



***
NOUN [uncountable]
the transcendence of God
inebriation
danh từ
sự làm say; sự say rượu

inebriated (adj)
inebriate (v)
humiliating
*tính từ
làm nhục, làm bẽ mặt


that was the most embarassing and humilating thing that ever happened to me ...
profound
tính từ
sâu, thăm thẳm
profound depths of the ocean
đáy sâu thẳm của đại dương
sâu sắc, uyên thâm, thâm thuý
a man of profound learning
một người học vấn uyên thâm
profound doctrimes
các học thuyết thâm thuý
say (giấc ngủ...)
rạp xuống, sát đất (cúi đầu chào)
a profound bow
sự cúi chào sát đất, sự cúi rạp xuống chào
sâu sắc, hết sức, hoàn toàn
profound ignorance
sự ngu dốt hết chỗ nói
to take a profound interest
hết sức quan tâm, quan tâm sâu sắc
to simulate a profound indifference
làm ra vẻ hết sức thờ ơ
a profound sigh
tiếng thở dài sườn sượt
danh từ
(thơ ca) (the profound) đáy sâu thăm thẳm (của đại dương, của tâm hồn...)
bummer
@bummer /'bʌmə/
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người vô công rồi nghề; người làm biếng
purgatory
@purgatory /'pə:gətəri/
* tính từ
- làm sạch, làm trong, làm trong sạch
* danh từ
- (tôn giáo) sự chuộc tội, sự ăn năn hối lỗi
- nơi chuộc tội, nơi ăn năn hối lỗi



purgatory
noun [U]
(usually Purgatory) (in Roman Catholic teaching)
+ a place or state in which the souls of dead people suffer for the bad things they did when they were living, so that they can become pure enough to go to heaven

*(spoken, humorous) any place or state of suffering:
+ Getting up at four o'clock every morning is sheer (tuyet doi ) purgatory.
confrontation
@confrontation /,kɔnfrʌn'teiʃn/
* danh từ
- sự chạm trán, sự đương đầu
- sự đối chất
- sự đối chiếu
inevitably
@inevitably
* phó từ
- chắc hẳn, chắc chắn


***
adverb
as is certain to happen: Inevitably, the press exaggerated the story.
(often humorous) as you would expect: Inevitably, it rained on the day of the wedding
cryptic
@cryptic /'kriptik/
* tính từ
- bí mật, mật
- khó hiểu, kín đáo
=a cryptic reamark+ lời nhận xét khó hiểu
instigate
@instigate /'instigeit/
* ngoại động từ
- xúi giục, xúi bẩy; là thủ mưu của



verb [VN]
(especially BrE)
to make sth start or happen, usually sth official
Synonym: BRING STH ABOUT
The government has instigated a programme of economic reform.

+to cause sth bad to happen:
-They were accused of instigating racial violence.
agony
@
agony /'ægəni/
* danh từ
- sự đau đớn, sự khổ cực, sự thống khổ; sự quằn quại; sự đau đớn cực đô (về thể xác)
=to suffer agonies+ chịu nỗi thống khổ
- sự lo âu khắc khoải
- cơn hấp hối
=agony of death; death agony+ cơn hấp hối
- sự vật lộn
- sự vui thích đến cực độ
=to be in an agony of joy+ vui sướng đến cực độ
!agony column
- (thông tục) mục rao việc riêng (trên báo)
!agony in red
-(đùa cợt) bộ quần áo đỏ choé
scorching
@scorching
* tính từ
- rất nóng, nóng cháy da, nóng như thiêu
macabre
@macabre /mə'kɑ:br/
* tính từ
- rùng rợn, khủng khiếp, kinh khủng; ma quỷ
=danse macabre+ điệu nhảy của tử thần; trò ma quỷ
reimbursable
@reimbursable /,ri:im'bə:səbl/
* tính từ
- có thể hoàn lại, có thể trả lại
misshapen
@misshapen
* tính từ
- méo mó, chẳng ra hình thù gì
relentlessness
* danh từ
- sự tàn nhẫn, sự không thương xót
- sự không ngơi ngớt, sự không nao núng; sự nghiêm khắc, sự gay gắt
- sự không ngừng; sự luôn luôn, sự thường xuyên
heap
@heap /hi:p/
* danh từ
- đống
=a heap of sand+ một đống cát
- (thông tục) rất nhiều
=there is heaps more to say on this question+ còn có thể nói rất nhiều về vấn đề này
=heaps of times+ rất nhiều lần
=heaps of people+ rất nhiều người
- (số nhiều dùng như phó từ) nhiều, lắm
=he is heaps better+ nó khá (đỡ) nhiều rồi
!to be struck all of a heap
- điếng người, sửng sốt, rụng rời, mất vía
* ngoại động từ
- ((thường) + up) xếp thành đống, chất đống
=to heap up stones+ xếp đá lại thành đống, chất đống
=to heap up riches+ tích luỹ của cải
- để đầy, chất đầy; cho nhiều
=to heap a card with goods+ chất đầy hàng lên xe bò
=to heap insults upon someone+ chửi ai như tát nước vào mặt
=to heap someone with favours+ ban cho ai nhiều đặc ân


***
It only took one blow to reduce the Mimic to a motionless heap
gape
@gape /geip/
* danh từ
- cái ngáp
=the gapes+ bệnh ngáp (của gà);(đùa cợt) cơn ngáp
- sự há hốc miệng ra mà nhìn, sự há hốc miệng ngạc nhiên
- sự há rộng miệng
* nội động từ
- ngáp
- há to miệng ra (con số...; vết thương...)
- (+ at) há hốc miệng ra mà nhìn
=to gape at something+ há hốc miệng ra mà nhìn cái gì
- (+ for, after) ao ước, khao khát, tha thiết muốn
=to gape for (after) something+ khao khát cái gì


***
gaping wound
amid
@amid /ə'mid/ (amidst) /ə'midst/
* giới từ
- giữa, ở giữa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- trong quá trình

***
Amid the crush of red warning lights crowding my display, a sole
green light winked on


***
preposition (formal)
in the middle of or during sth, especially sth that causes excitement or fear: He finished his speech amid tremendous applause. ◆ The firm collapsed amid allegations of fraud.
surrounded by sth: The hotel was in a beautiful position amid lemon groves.
Adolescence
@ /,ædou'lesns/ (adolescency) /,ædou'lesnsi/
* danh từ
- thời thanh niên
preconception
@preconception /'pri:kən'sepʃn/
* danh từ
- nhận thức trước, điều tưởng tượng trước, ý định trước
**- định kiến, thành kiến


***
We merely talked about beverages.”
“That’s a lie. If a couple of boys gather, they talk about
either perverted or idiotic stuff,” she claimed.
That was a fairly unfair preconception, I had to say.
Unfortunately though, I couldn’t deny it.
charismatically

charismatic (adj)
@charismatically
* phó từ
- thuyết phục, lôi cuốn
feign (v)

feigned (adj)
@feign /fein/
* ngoại động từ
- giả vờ, giả đò, giả cách
=to feign madness+ giả vờ điên
- bịa, bịa đặt (câu chuyện, lời cáo lỗi...)
- làm giả, giả mạo
=to feign a document+ giả mạo giấy tờ tài liệu
- (từ cổ,nghĩa cổ) tưởng tượng, mường tượng
* nội động từ
- giả vờ, giả đò, giả cách



***
Usami played with the pencil between her fingers, feigning indifference. However, I didn’t overlook that moment
when her cheeks blushed
succumb
@succumb /sə'kʌm/
* nội động từ
- thua, không chịu nổi, không chống nổi


***
You could say I succumbed to temptation
có thể cho rằng tôi đã không chống cự được sự cám dỗ đó ...
irreproachable

irreproachableness ~~ irreproachability (n)
* tính từ
- không thể chê trách được
sparsely
* phó từ
- thưa thớt, rải rác, lơ thơ; rải mỏng ra


***
his beard grew sparsely ...
hypothetically
@hypothetically
* phó từ
- theo giả thuyết

** What if, purely hypothetically, she had written this
because she seriously wanted to kill someone. . . ? That
thought made the clumsy text feel rather realistic at once
puzzled
@puzzled
* tính từ
- không hiểu được, lúng túng, bối rối
mournful

mournfully

mournfulness
@mournful /'mɔ:nful/
* tính từ
- buồn rầu, ảm đạm, tang tóc, thê lương

mournful mien : vẻ mặt buồn rầu
“Your irresponsibility deserves admiration. In a bad
sense.”
“It’s an honor!!”
I could only smile wryly at Kamogawa’s haughty answer
@wry /rai/
* tính từ
- méo mó, nhăn nhó
=to pull a wry face+ nhăn mặt
- (nghĩa bóng) gượng
=a wry smile+ cái cười gượng


haughty
@haughty /'hɔ:ti/
* tính từ
- kiêu kỳ, kiêu căng, ngạo mạn
consist
@consist /kən'sist/
* nội động từ
- (+ of) gồm có
=water consists of hydrogen+ nước gồm có hydrô và ôxy
- (+ in) cốt ở, cốt tại, ở chỗ
=happiness consists trying one's best to fulfill one's duty+ hạnh phúc là ở chỗ cố gắng hết sức mình hoàn thành nhiệm vụ
- (+ with) phù hợp
=to consist with something+ phù hợp với việc gì
gradual (adj)

gradually
gradual (adj)

gradually
* tính từ
- dần dần, từ từ, từng bước một



slowly, over a long period of time: The weather gradually improved.

◆ Gradually, the children began to understand.

◆ Women have gradually become more involved in the decision-making process.
solemn
@solemn /'sɔləm/
* tính từ
- theo nghi thức, trọng thể, long trọng; trang nghiêm
=a solemn occasion+ một dịp trang nghiêm
- uy nghi, uy nghiêm
=solemn cathedral+ nhà thờ uy nghiêm
- nghiêm trang, nghiêm nghị
=solemn looks+ vẻ nghiêm nghị
=to put on a solemn face+ làm ra vẻ nghiêm nghị
- khoan thai
=a solemn pace+ bước đi khoan thai


***

From every direction I could hear whispers that had
been lowered in respect of the solemn mood that accompanied (đi theo ,đi cùng , kèm theo ) funeral homes. I decided to listen attentively to
that chattering as a combined means of killing time and
gathering information.
jot
verb, noun
verb (-tt-)
Phrasal Verbs:
* jot sth<->down : to write sth quickly:
+ I'll just jot down the address for you.


** noun [sing.] (not a / one jot) used to mean 'not even a small amount' when you are emphasizing a negative statement: There's not a jot of truth in what he says (= none at all).
resound

resounding (adj) : vang rền , tiếng vang lớn
resoundingly
@resound /ri'zaund/
* động từ
- vang dội
=resounding victories+ những chiến thắng vang dội
- dội lại (tiếng vang); vang lên
I focused on the conversation of two women that were
meekly talking right in the row before me. I would have
loved to jot it down!
Their chatter was interrupted midways. I would have
preferred to listen a little longer, but there was no helping
it since the ceremony had begun.
The sutra conducted by the priest resounded clearly
throughout the hall.
The solemn mood set my mind at rest and thus produced the perfect environment for indulging myself in my
thoughts
Tôi tập trung vào mảng đối thoại giữa 2 người phụ nữ diễn ra khá nhỏ nhẹ ngay phía trước . Tôi ghi chép những nội dung cần thiết 1 cách nhanh chóng .
Cuộc nói chuyện đột nhiên bị gián đoạn nữa chừng . Tôi rất muốn nghe thêm 1 chút nữa nhưng mà không còn cách nào khác khi mà buỗi lễ đã bắt đầu .
Những mẩu kinh phật vang lên rộn ràng xuyên khắp hội trường ( tổ chức nghi lễ )
Nghi thức cử hành trang nghiêm đã làm cho tâm trí của tôi đc thư thái và do đó đã dễ dàng tạo nên nơi hoàn hảo cho tôi đắm chìm ( cảm thấy thích thú ) trong đó
emphasize
@emphasize
* ngoại động từ
- nhấn mạnh
- làm nổi bật (sự kiện...)


Because her black mourning dress emphasized the brightness of her skin, it almost seemed as though Tsukimori
herself was gleaming
deceased
@deceased /di'si:st/
* tính từ
- đã chết, đã mất, đã qua đời
* danh từ
- the deceased những người đã chết
Because her black mourning dress emphasized the brightness of her skin, it almost seemed as though Tsukimori
herself was gleaming. More than the deceased man himself, more than the richly decorated altar or the whining mother or everyone else in the room, it was Tsukimori and
her silent appearance that stood out.
To me, Tsukimori appeared like the moon late at night.
Stunningly beautiful.
.
crematory
@crematory /,kremə'tɔ:riəm/
* danh từ, số nhiều crematoria
- lò thiêu (xác); nơi hoả táng
condolences
@condolence /kən'douləns/
* danh từ, (thường) số nhiều
- lời chia buồn
=to present one's condolences to somebody+ ngỏ lời chia buồn với ai
remonstrate
@remonstrate /ri'mɔnstreit/
* nội động từ
- (+ with) quở trách, khiển trách; than phiền
=to remonstrate with someone uopn something+
khiển trách ai về việc gì


- (+ against) phản đối, phản kháng
=to remonstrate agianst


***
verb

~ (with sb) (about sth) (formal) to protest or complain about sth/sb:

[V]
They remonstrated with the official about the decision.
unyielding
@unyielding / n'ji:ldi /
* tính từ
- cứng, không oằn, không cong
- không chịu khuất phục, không chịu nhượng bộ; cứng cỏi
-kiên định (!?)


*****
adjective (written)
if a person is unyielding, they are not easily influenced and they are unlikely to change their mind:

***
Mirai-san could be categorized as pretty if she kept
quiet. As a matter of fact, she was often approached by the
other sex. However, unfortunately her looks were spoiled
by her unyielding personality, which was also the reason
why her relationships never lasted long. I knew of none at
least.
scrutinize
scrutinize ~~~ inspect
@scrutinize /'skru:tinaiz/
* ngoại động từ
- nhìn chăm chú, nhìn kỹ
- xem xét kỹ lưỡng, nghiên cứu cẩn thận


***
When I came to take her order, She scrutinized me from head to toe
commotion
@commotion /kə'mouʃn/
* tính từ
- sự rung chuyển, sự chấn đông, sự rung động
- (nghĩa bóng) sự rối loạn; cuộc bạo động, cuộc khởi nghĩa
- (y học) choáng
sceptically
@sceptically
* phó từ
- hoài nghi, đa nghi, hay ngờ vực


***
he looked at her sceptically"
delighted

delight (n) ; (v)
@delighted
* tính từ
- vui mừng, hài lòng



***
n;v
@delight /di'lait/
* danh từ
- sự vui thích, sự vui sướng
=to give delight to+ đem lại thích thú cho
- điều thích thú, niềm khoái cảm
=music is his chief delight+ âm nhạc là cái thích thú nhất của anh ta
!to the delight of
- làm cho vui thích
!to take delight in
- ham thích, thích thú
* ngoại động từ
- làm vui thích, làm vui sướng, gây khoái cảm, làm say mê
=to be delighted+ vui thích, vui sướng
* nội động từ
- thích thú, ham thích
=to delight in reading+ ham thích đọc sách
“It’s refreshing because I’m honest! To begin with, I
think there must be something wrong with those that
are delighted about other people’s happiness. Everyone of
them is either a hypocrite or just scheming something.”
đúng thật là thoải mái (nhẹ nhõm ) vì lúc đó tôi đã thành thật
Đầu tiên là ( Trước hết là ) tôi nghĩ rằng những người vui mừng (DELIGHTED) cho hạnh phúc của người khác chắc chắn là có vấn đề ...
Tất cả họ ko là kẻ đạo đức giả (HYPOCRITE) thì cũng đang mưu toan một kế hoạch gì đấy ...
***

Erratic ~/~ unstable
* tính từ
- thất thường,


**
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người tính tình thất thường

***
◆She had learnt to live with his sudden changes of mood and erratic behaviour


***
◆He was obviously upset and was driving erratically.

◆ His heart beat erratically.


◆The electricity supply here is quite erratic
I didn’t know whether she purposely controlled her
feelings or just simply wasn’t the type of person to show
them, but she didn’t look sad at all to me.
Of course, it wasn’t unthinkable that she just didn’t
want to unsettle the people around her and was thus desperately hiding her sadness. Or that might actually be the
normal reaction of a girl after such a mishap. After all, the
deceased wouldn’t return, and mourning forever can’t be
called very healthy either.
But that are just pieces of theory. Is it really possible
to deal with one’s feelings in such a short time? Especially
if it’s sadness?
I recalled Mirai-san’s words.
Indeed. It seemed fishy.
Tôi không biết là cô ta đã điều chỉnh cảm xúc một cách có chủ tâm hay là chỉ đơn giản rằng cô ta ko phải là loại người biểu lộ cảm xúc ra bên ngoài ? , Nhưng rõ ràng cô ấy ko có 1 tí cảm giác buồn bã hay chán nản gì cả ...
Chắc chắn một điều nữa là , không thể ko tính đến khả năng cô áy không muốn làm dao động ( lung lay ~ unsettle ) những người xung quanh và đã che dấu một cách tuyệt vọng (cấp bách !?) nỗi buồn vô hạn đó ...
Hay cũng có thể cũng chỉ là phản ứng bình thường của một cô gái bình thường sau 1 sự rủi ro ( bất hạnh ~~ mishap ) này .
Cuối cùng thì người đã khuất cũng không thể trở lại được , khóc thương ( đau buồn ~ mourning ) mãi cũng ko có lợi lộc gì ...
Nhưng tất cả củng chỉ là những lý luận ( ý nghĩ tự biên tự diễn ) của tôi .

Nhưng mà thật sự có thể giải quyết vấn đề về cảm xúc của 1 con người trong khoảng thời gian ngắn như vậy sao ? Đặc biệt hơn nữa đó là niềm đau thương tột độ ?
tôi đột nhiên nhớ lại những lời nói của Mirai
Quả thật vậy , có điều gì đó không đúng ở đây (ám muội ~ fishy) ...
compunction ~~ remorse
@compunction /kəm'pʌɳkʃn/
* danh từ
- sự ăn năn, sự hối hận, sự ân hận, sự hối tiếc
=to be seized with compunction+ hối hận
=without any compunction+ không ân hận một chút nào cả

***

It seems clear he feels no compunction about killing us , should we disobey the rules ?
As such , i recommend follow them
inexplicable ~~ incomprehensible

~~ Unintelligible
@inexplicable /in'eksplikəbl/
* tính từ
- không thể giải nghĩa được, không thể giải thích được
gingerly
@gingerly /'dʤindʤəli/
* tính từ & phó từ
- thận trọng, cẩn thận; rón rén


***

adverb
in a careful way, because you are afraid of being hurt, of making a noise, etc:

He opened the box gingerly and looked inside.
plagiarize
@ /'pleidʤjəraiz/ (plagiarise) /'pleidʤjəraiz/
* động từ
- ăn cắp (ý, văn); ăn cắp ý tưởng


***

to copy another person's ideas, words or work and pretend that they are your own: [VN]

He was accused ( bị buộc tội , kết tội ) of plagiarizing his colleague's results.
consensus
@consensus /kən'sensəs/
* danh từ
- sự đồng lòng, sự đồng tâm, sự nhất trí
=consensus of opinion+ sự nhất trí ý kiến




***
noun
[sing., U] ~ (among sb)
~ (about sth)
~ (that ...) an opinion that all members of a group agree with: There is a general consensus among teachers about the need for greater security in schools.

◆ There seems to be a consensus that the plan should be rejected.

◆ There is a growing consensus of opinion on this issue.

◆ an attempt to reach a consensus

◆ She is skilled at achieving consensus on sensitive issues.

◆ There now exists a broad political consensus in favour of economic reform.

◆ consensus politics (= which people in general agree with)
quarantine (n) (v)

isolate (v)
@quarantine /'kwɔrənti:n/
* danh từ
- thời gian cách ly, thời gian kiểm dịch; sự cách ly, sự kiểm dịch (tàu mới đến bị nghi là có chở khách mắc bệnh dịch...)
=to clear one's quarantine+ ở trong thời gian kiểm dịch
=to be kept in quarantine for six months+ bị cách ly trong sáu tháng
* ngoại động từ
- cách ly, giữ để kiểm dịch
- khám xét theo luật lệ kiểm dịch
irrevocably

**
irrevocable (adj)

irrevocableness ~~ irrevocablility (n)
@irrevocable /i'revəkəbl/
* tính từ
- không thể bâi bỏ được, không thể huỷ bỏ; không thể thay đổi (ý kiến...)

*** irrevocably committed


@irrevocably
* phó từ
- không thể hủy bỏ, không thể thay đổi
menace ~~ threat (n)
@menace /menəs/
* danh từ
- (văn học) mối đe doạ
=a menace to world peace+ mối đe doạ đối với hoà bình thế giới
* ngoại động từ
- đe doạ
giggle
@giggle /'gigl/
* danh từ
- tiếng cười rúc rích, tiếng cười khúc khích
fortuitous

fortuitousness
@fortuitous /fɔ:'tju:itəs/
* tính từ
- tình cờ, bất ngờ, ngẫu nhiên

=a fortuitous meeting+ cuộc họp bất ngờ; cuộc gặp gỡ tình cờ



***

adjective
(formal) happening by chance, especially a lucky chance that brings a good result:

a fortuitous meeting

◆ His success depended on a fortuitous combination of circumstances.
fortuitously adverb
overlook
@overlook /'ouvə'luk/
* ngoại động từ
- trông nom, giám sát; nhìn kỹ, xem kỹ, xem xét, quan sát từ trên cao trông xuống
=my windows overlook the garden+ cửa sổ buồng trông xuống vườn
- không nhận thấy, không chú ý tới
=to overlook a printer's error+ không nhận thấy một lỗi in
- bỏ qua, tha thứ
=to overlook a fault+ tha thứ mọi lỗi lầm
- coi nhẹ
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vị trí cao để quan sát
- cảnh quan sát từ trên cao
- sự xem xét, sự quan sát từ trên cao


**To tell the truth, I don’t need to be in this box to observe you. But then I would probably overlook moments like this.
conciliatory (adj) ~~ reconcilable ( adj)


**

Conciliation (n)
@conciliatory /kən'siliətəri/
* tính từ
- hoà giải
=a conciliatory act+ hành động hoà giải
=a conciliatory spirit+ tinh thần hoà giải

***
I am making this
unnecessary conciliatory gesture solely to express my
respect to Kazuki-kun for finding me, you know?”
“Conciliation? What you’ll hand over to us is an old
birdcage in which you caged Kazuki.
dubious ~~ doubtful
@dubious /'dju:bjəs/
* tính từ
- lờ mờ, mơ hồ, minh bạch, không rõ ràng
=a dubious light+ ánh sáng lờ mờ
=a dubious answer+ câu trả lời lờ mờ


***


- đáng ngờ, không đáng tin cậy; không chắc chắn, còn hồ nghi
=a dubious transaction+ việc giao dịch kinh doanh đáng ngờ
=a dubious friend+ một người bạn không đáng tin cậy
=a dubious scheme+ một kế hoạch không chắc chắn
fraught
@fraught /frɔ:t/
* tính từ
- đầy
=fraught with danger+ đầy nguy hiểm

=words fraught with meaning
We're an elite intelligence division that investigates potentially disruptive or dangerous elements , such as domestic or foreign terrorists , radical political splinter groups and religious organizations with extreme agendas that could pose a treat to the state or citizenry
Chúng tôi thuộc tổ chức tình báo ( intelligence division ) tinh nhuệ ( ưu tú ~ elite ) điều tra những yếu tố tiềm tàng ( potentially) gây nguy hiểm hay có khả năng phá hoại ( gây rối ~ disruptive ) chẳng hạn như những tên khủng bố trong ( domestic ) và ngoài nước ( foreign ) , các tổ chức sùng đạo ( religious organizations ) hay những nhóm chính trị cấp tiến với những hành động cực đoan ( extreme agendas )
có thể làm nên mối đe dọa cho đất nước và nhân dân
unceremonious

unceremoniously
@unceremonious /'ʌn,seri'mounjəs/
* tính từ
- không kiểu cách, không câu nệ theo nghi thức
- không khách khí

***
I felt a sharp pain in my left wrist , and my body collapsed unceremoniously

***
adjective
(written) done roughly and rudely:

=
Tôi đột nhiên cảm thấy một cơn đau nhói ở cổ tay trái , và sau đó cơ thể tôi đã ngã sập xuống ko theo 1 kiểu cách nào cả. (!?...)
interpret
@interpret /in'tə:prit/
* ngoại động từ
- giải thích, làm sáng tỏ
=to interpret the hidden meaning of a prophecy+ giải thích nghĩa bí ẩn của một lời tiên tri

- hiểu (theo một cách nào đó)
=to interpret an answer as an agreement+ hiểu một câu trả lời là đồng ý


- trình diễn ra được, diễn xuất ra được; thể hiện
- dịch
* nội động từ
- làm phiên dịch
- giải thích, đưa ra lời giải thích

@interpret
- (logic học) giải thích, thể hiện


***
The red river can be interpreted as either an autumn scene or a suicide
compile
@compile /kəm'pail/
* ngoại động từ
- biên soạn, sưu tập tài liệu


Fujiwara no teiko , the person who compiled That Poem , would have known that
~Under a thatched roof of a makeshift hut in an autumn . My sleeves are wet , not just from the dew~


The " makeshift hut " is a small cabin for farmers
When the farmers rest under the thatched roof of sedge and straw.
They wake up to discover that their sleeves are wet with dew .
Cái " Lều tranh tạm thời" là những túp lều ( hay ngôi nhà nhỏ bằng gỗ ) cho những người nông dân.
Khi họ nghỉ ngơi dưới mái nhà tranh (thatched roof) được làm bằng cói và rơm , họ tỉnh dậy và phát hiện rằng tay áo của họ đã ẩm ướt vì sương ( dew ) buông xuống
fractious ~~ recalcitrant ~ refractory
@fractious /'frækʃəs/
* tính từ
- cứng đầu, cứng cổ, bướng
=a fractious boy+ thằng bé cứng đầu cứng cổ
- cau có, quàu quạu; hay phát khùng
impetuously ~~ impulsively
@impetuously
* phó từ
- dữ dội, mãnh liệt
***-bốc đồng

acting or done quickly and without thinking carefully about the results

***
he often acts impulsively and later regrets it
impenitently ~~ unremorseful (adj)
@impenitently
* phó từ
- không hối tiếc, không ăn năn hối hận, chứng nào tật nấy
jubilation

jubilant (adj)

jubilantly
@jubilation /,dʤu:bi'leiʃn/ (jubilance) /'dʤu:biləns/
* danh từ
- sự vui sướng, sự mừng rỡ, sự hân hoan; sự tưng bừng hớn hở

***
There was ....... in the crowd as the winning point was scored
Subjugate
@subjugate /'sʌbdʤugeit/
* ngoại động từ
- chinh phục, khuất phục, nô dịch hoá

- to subdue and dominate, to enslave

***

verb
[VN] [usually passive] (formal) to defeat sb/sth; to gain control over sb/sth: a subjugated race

◆ Her personal ambitions had been subjugated to (= considered less important than) the needs of her family.
Subordinate
@subordinate /sə'bɔ:dnit/
* tính từ
- phụ, phụ thuộc, lệ thuộc
=to play a subordinate part+ đóng vai phụ
=subordinate clause+ mệnh đề phụ
- ở dưới quyền, cấp dưới
* danh từ
- người cấp dưới, người dưới quyền
* ngoại động từ
- làm cho lệ thuộc vào
- đặt xuống bậc dưới; hạ tầm quan trọng
Idiosyncrasy
@idiosyncrasy /,idiə'siɳkrəsi/ (idiocrasy) /,idi'ɔkrəsi/
* danh từ
- đặc tính, khí chất (của một người nào...)
- cách diễn đạt riêng, cách biểu hiện riêng, phong cách riêng (của một tác giả)
- (y học) đặc ứng


***
noun
[C, U] (plural idiosyncrasies)
a person's particular way of behaving, thinking, etc., especially when it is unusual; an unusual feature



***
Wearing a raincoat, even on a hot day, is one of her idiosyncrasies.
◆ The car has its little idiosyncrasies.
idiosyncratic adjective: His teaching methods are idiosyncratic but successful.
Grandiose
@grandiose /'grændious/
* tính từ
- vĩ đại, hùng vĩ, lớn lao, đại quy mô
- long trọng, phô trương



***
adjective
(disapproving) seeming very impressive but too large, complicated, expensive, etc. to be practical or possible: The grandiose scheme for a journey across the desert came to nothing.
◆ a grandiose opera house
◆ He could no longer live the grandiose lifestyle to which he had become accustomed.
gregarious


gregariously
gregariousness
@gregarious /gre'geəriəs/
* tính từ
- sống thành đàn, sống thành bầy (súc vật); mọc thành cụm (cây cỏ); sống thành tập thể (người)
- thích đàm đúm, thích giao du


***
adjective
liking to be with other people
(biology) (of animals or birds) living in groups
Fabrication
@fabrication /,fæbri'keiʃn/
* danh từ
- sự bịa đặt; chuyện bịa đặt
- sự làm giả (giấy tờ, văn kiện)
- sự chế tạo, sự sản xuất; cách chế tạo
Evanescent
@evanescent /,i:və'nesnt/
* tính từ
- chóng phai mờ (ấn tượng...); phù du (thanh danh...)
- (toán học) vi phân

tending to vanish like vapor
***
Talk is evanescent, writing leaves footprints.
evanescent beauty
Incandescent


incandescently
@incandescent /incandescent/
* tính từ
- nóng sáng
=incandescent lamp+ đèn nóng sang
- sáng chói, sáng rực ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
=the incandescent zeal of youth+ nhiệt tình sáng chói của tuổi trẻ
=an incandescent masterwork+ một kiệt tác sáng chói
Verisimilitude
@verisimilitude /,verisi'militju:d/ (verisimility) /,verisi'militi/
* danh từ
- vẻ thật
=the verisimilitude of a story+ vẻ thật của câu chuyện
=beyond the bounds of verisimilitude+ không thể tin là thật được
- việc có vẻ thật



***
noun
[U] (formal) the quality of seeming to be true or real
Verbose
@verbose /və:'bous/
* tính từ
- nói dài
=a verbose speaker+ người nói dài
- dài dòng
=a verbose argument+ lý lẽ dài dòng
substantially
@substantially /səb'stænʃəli/
* phó từ
- về thực chất, về căn bản



***


adverb
very much; a lot

The costs have increased substantially.
◆ The plane was substantially damaged in the crash.
◆ The company's profits have been substantially lower this year.


(formal) mainly; in most details, even if not completely: What she says is substantially true.
practically
@practically /'præktikəli/
* phó từ

- trên thực tế, thực tế ra
=practically speaking+ thực ra

*- hầu như
=there's practically nothing left+ hầu như không còn lại cái gì
=practically no changes+ hầu như không còn có sự thay đổi
prodigious
/prodigious/
* tính từ
- phi thường, kỳ lạ; to lớn, lớn lao
=a prodigious sum of money+ một món tiền lớn
remarkable
@remarkable /ri'mɑ:kəbl/
* tính từ
*- đáng chú ý , đáng giá
- xuất sắc,* phi thường, đặc biệt
- rõ rệt