No Admit Essay

1104 Words Dec 30th, 2014 5 Pages
. Go on, you can do it! (Tiến lên, bạn làm được mà)
2. Just one more (Một lần nữa thôi)
3. Just a little harder (Gắng lên một chút nữa!)
4. Hang in there (Cố gắng lên!)
5. Stick with it (hãy kiên trì lên)
6. Stay at it (cứ cố gắng như vậy!)
7. Go for it! (Cứ làm đi/ Theo đuổi nó đi)
8. Give it a try/ Give it a shot (Cứ thử xem sao)
9. Give it your best shot! (Cố gắng hết mình vì việc đó xem!)
10. Give it your best (Cố gắng hết mình nhé!)
11. Keep at it/ Keep your nose over to the grindstone/ Keep bent over your work/ Keep working
12. hard! (Hãy tiếp tục chăm chỉ như vậy!)
13. Hang tough (Cố hết sức mình nhé!)

Don't panic! Đừng hốt hoảng!
2. Don't be so silly! Đừng ngẩn ngơ như thế!
3. Don't be so formal. Đừng quá coi trọng
…show more content…
(Việc tìm ra những phương pháp có hiệu quả cao hơn đã đem lại những thay đổi lớn trong dây chuyền sản xuất).
· Careful planning of objectives, strategy and tactics are necessary to bring about a successful negotiation.

3. Give rise to:: gây ra, gây nên, là lý do của
Trong trường hợp này danh từ "rise" xuất hiện với nghĩa căn nguyên, nguồn gốc.
Poor trading figures gave rise to a fall in prices. (Các chỉ số thương mại thấp khiến giá sụt giảm).

4. Have an effect/ an impact on: tác động đến
· The election result had an immediate impact on share prices.
(Kết quả của cuộc bầu cử đã lập tức tác động đến giá cổ phiếu).

5. Result in/ result from: dẫn đến/ là kết quả của
· The experiment resulted in success.
(Thí nghiệm đã cho kết quả thành công).
· We hope that some progress will result from our discussion.
(Chúng tôi mong rằng cuộc đàm phán của chúng ta sẽ có tiến triển tốt).

6. Stem from: là do, bắt nguồn từ
· Her success in politics stems from hard work and intelligence.
(Chăm chỉ và thông minh là hai yếu tốt giúp bà ấy có được thành công trong sự nghiệp chính trị).

7. Trigger off/ spark off/ trigger off: gây ra, gây nên…
· The advertising film about the new car triggered off an enormous public response.
(Đoạn phim quảng cáo về loại xe hơi mới đã thu hút được sự phản hồi lớn từ công chúng).
‘Say’ dùng trong một số trường hợp sau:
1. Say something (to somebody) --…

Related Documents