Study your flashcards anywhere!

Download the official Cram app for free >

  • Shuffle
    Toggle On
    Toggle Off
  • Alphabetize
    Toggle On
    Toggle Off
  • Front First
    Toggle On
    Toggle Off
  • Both Sides
    Toggle On
    Toggle Off
  • Read
    Toggle On
    Toggle Off
Reading...
Front

How to study your flashcards.

Right/Left arrow keys: Navigate between flashcards.right arrow keyleft arrow key

Up/Down arrow keys: Flip the card between the front and back.down keyup key

H key: Show hint (3rd side).h key

A key: Read text to speech.a key

image

Play button

image

Play button

image

Progress

1/58

Click to flip

58 Cards in this Set

  • Front
  • Back
to print

(please print 3 copies of this document)
in

(chị làm ơn in tài liệu thành ba bảm nhé)
document
tài liệu
copy (eg photocopy)
bản
leader / chief / manager

(we are about to have a new manager)
trưởng phòng

(Chúng tôi sắp có một trưởng phòng mới)
please respond to this email right away
làm ơn trả lời cái email này ngay
to come to an end / expire

(the photocopier has run out of paper)
hết

(máy phô tô cop pi hết giấy rồi)
mission / business (N)
công tác
file / record
hồ sơ
my answer-machine is on

(lit. the phone "response system" is automatic
Điện thoại ở chế độ trả lời tự động
automatic
tự động
to be free

(I have very little free time)
(Do you have any computers free?)
rảnh

(Tôi có rất ít giờ rảnh)
(Anh có máy nào rảnh không)
salary
lương
to transfer (eg jobs)
chuyển (công tác)
appearance of something

(the screen is too dark, can you make it brighter)
hình

(màn hình tối quá, anh có thể chỉnh sánh hơn không?)
correct (ADJ) / to correct / to lecture
chỉnh
to manufacture

(auto manufacture factory)
sản xuất

(nhà máy sản xuất ô tô)
firm / company

(commercial company / law firm)
hãng

(hãng buôn / hãng luất)
charity
từ thiện
director
giám đốc
to do business
làm ăn
idea
ý kiến
construction
xây dựng
living standards
mức sống
to be improved
được nâng cao
to develop
phát triển
economy
kinh tế
to be made redundant
bị giảm biên chế
to be unemployed
bị thất nghiệp
to take part in
tham gia
in the past ...
trước đấy
festival
lễ hội
hill
đồi
village
xã / làng
district
huyện / quận
to call for each other
rủ nhau
people / citizens
dân / nhân dân
neighbouring
lân cận
tradition
truyền thống
to win / to lose
thắng / thua
prize
phấn thưởng
point (purpose)
điều
matter / problem
vấn đề
special
đặc sắc
mainly
chính là
gentleman / lady
liền anh / chị
form
loại hình
culture
văn hoá
original
độc đáo
to read / to do something for oneself / to seem
coi
to arrange
sắp xếp
to turn into
thành
to become
trở nên + <ADJ> / trở thành + <NOUN>
story
truyện
group
bọn
temple
đền
to be afraid
sợ
to be bad traffic
tắc đường
to start off
khởi hành