Study your flashcards anywhere!

Download the official Cram app for free >

  • Shuffle
    Toggle On
    Toggle Off
  • Alphabetize
    Toggle On
    Toggle Off
  • Front First
    Toggle On
    Toggle Off
  • Both Sides
    Toggle On
    Toggle Off
  • Read
    Toggle On
    Toggle Off
Reading...
Front

How to study your flashcards.

Right/Left arrow keys: Navigate between flashcards.right arrow keyleft arrow key

Up/Down arrow keys: Flip the card between the front and back.down keyup key

H key: Show hint (3rd side).h key

A key: Read text to speech.a key

image

Play button

image

Play button

image

Progress

1/88

Click to flip

88 Cards in this Set

  • Front
  • Back
Season
mùa
weather
thời tiết
sky / weather

(It is nice today, isnt it)
trời

(Trời đẹp nhỉ)
rain
mưa
forecast

(have you heard the weather forecast?)
dự báo

(Anh có nghe dự báo thời tiết không?)
warm
ấm
cold
lạnh
sunny
nắng
wind

(this afternoon will be very windy)
gió

(chiều có gió to)
spring / summer / autumn / winter
xuân / hè / thu / đông
often

(the weather is often cloudy)
luôn

(trời luôn u ám)
cloudy / overcast
u ám
in general

(in general winter is cold)
nói chung

(nói chung mùa đông lạnh)
every season

(I like every season)
mùa nào ... cũng

(mùa nào tôi cũng thích)
except

(I like every season, except winter)
trừ

(mùa nào tôi cũng thích, trừ mùa đông)
get dark quickly

(in winter it gets dark quickly)
tối nhanh

(mùa đông trời tối nhanh)
cool (weather)
mát
cloud / cloudy
mây / có mây
snow
tuyết
clear blue sky
trời trong xanh
hayfever

(I dont like spring because I often suffer hayfever at the end of spring)
dị ứng phấn hoa

(Tôi không thích mùa xuân vì vào cuối mùa xuân tôi hay bị dị ứng phấn hoa)
to be afflicted / to suffer

(to get hayfever)
bị

(bị dị ứng phấn hoa)
temperature

(What is the temperature today ?)
nhiệt độ

(Nhiệt độ hôm nay là bao nhiêu ?)
lowest / average / highest
thấp nhất / trung bình / cao nhất
to lessen / to reduce / to decrease

(this afternoon is less cloudy)
giảm

(chiều nay giảm mây)
light wind / breeze
gió nhẹ
rainy / dry season
mùa mưa / khô
climate
khí hậu
time

(that is a good time)
(you have been in VN some time already, right?)
thời giam

(ồ, thời giam tốt đấy)
(anh đã ở VN một thời giam rồi, phải không?)
should

(the weather should be dry)
lại

(trời lại khô ráo)
drizzle
mưa phùn
shower
mưa rào
storm
bão
to go upto

(the temperature can go upto 40C)
lên tới

(Nhiệt dộ có ngày lên tới 40C)
late / early
cuối / đầu
moderate
ôn hoà
pleasant
dễ chịu
humid
ẩm
unusual / special

(every season there is something unusual)
đặc biệt

(mùa nào cũng có cái gì đó đặc biệt)
fog
sương mù
changeable
mây thay dởi
these days
mấy hôm nay
unpleasant

(these days the weather is really unpleasant)
khó chịu

(mấy hôm nay trời thật là khó chịu)
monsoon
gió mùa
direction

(wind from a north-east direction)
hướng

(gió từ hướng dông bắc đến)
to turn / to change

(the weather was warm and suddenly then suddenly turned cold)
trở

(trời đang nắng ấm bỗng nhiên trở lạnh)
suddenly
bỗng nhiên
to catch something

(to catch a slight cold / to get ill / a chill / sunstroke /
cảm

(bị cảm nhẹ / bí cảm cúm / bị cảm lạnh / bị cảm nắng)
be careful / take care

(one must be careful or you will get sunstroke)
cẩn thận

(Phải cẩn thận kẻo bị cảm nắng)
minus / plus

(-5'C / +5'C)
dương / âm

(5 độ dương / 5 độ âm)
hot and muggy
oi bức

(hot = bức; muggy = oi)
freezing / piercingly cold
rét / rét buốt
picturesque
thơ mộng
to thaw / to clear up / to come to an end (eg storm)
tan / tan hết
to shelter from the rain

(I'm running to find a place to shelter from the rain!)
trú mưa

(Chạy đi tìm chỗ trú mưa đấy)
to bring / carry

(it is rainy season, remember to bring a raincoat)
đem

(mùa này là mùa mưa, anh nên nhớ đem theo aó mưa)
to stop (of rain)

(the rain only usually lasts a few minutes then stops)
tạnh

(Được cái mưa thường chỉ ít phút sau là tạnh)
to rise in level
lên cao
to cause
gây ra
flood / flooding

(the river levels rise causing flooding)
lụt

(nước sông lên cao gây ra lụt)
pleasantly cool
mát mẻ
to resemble / to look like

(the climate in UK is like the climate in Seattle)
giống

(khí hậu nước Anh giống khí hậu thành phố Seattle)
occasionally

(in the rainy season, occasionally the rain lasts several weeks)
có khi

(trong mùa mưa, có khi kéo dài vài tuần)
all year round
quanh năm
almost

(almost every day has heavy showers)
gần như

(gần như ngày nào cũng có những cơn mưa to)
thunderstorm
dông
climatic conditions
điều kiện khí hậu
to be favorable
thuận tiện
farming/agriculture

(the weather here is very good for farming)
nông nghiệp

(điều kiện khí hậu ở đây rất thuận tiện đối với nông nghiệp)
classifier storm/disasters

eg the storm
cơn

cơn bão
continuous rain
mưa dầm
to fall

snow is falling
rơi

tuyết rơi
burning hot
nóng như thiêu như đốt
it's pouring
mưa như trút
piercing cold
rét như cắt
heavy storm
bão to
snowstorm
bão tuyết
humidity
độ ẩm
north/south/east/west wind
gió bấc/nồm/đông/tây
strong/light wind
gió mạnh/nhẹ
tornado
gió lốc
drought
hạn hán
flooding
lụt (lội)
hail
mưa đá
drizzle/light/shower/heavy rain
mưa phùn/nhỏ/rào/to
thunder and lightening
sấm và sét
fog
sương mù
to be ideal
lý thưởng