Study your flashcards anywhere!

Download the official Cram app for free >

  • Shuffle
    Toggle On
    Toggle Off
  • Alphabetize
    Toggle On
    Toggle Off
  • Front First
    Toggle On
    Toggle Off
  • Both Sides
    Toggle On
    Toggle Off
  • Read
    Toggle On
    Toggle Off
Reading...
Front

How to study your flashcards.

Right/Left arrow keys: Navigate between flashcards.right arrow keyleft arrow key

Up/Down arrow keys: Flip the card between the front and back.down keyup key

H key: Show hint (3rd side).h key

A key: Read text to speech.a key

image

Play button

image

Play button

image

Progress

1/1000

Click to flip

1000 Cards in this Set

  • Front
  • Back
  • 3rd side (hint)
một cách tường tận
thoroughly, exhaustively
anh có nhớ đã để chìa khóa chỗ nào không?
Do you remember where you put the key?
căn dặn
to recommend
nhắn nhủ
to advise gently
khêu gợi
to stir, to arouse, to excite
gợi chuyện
to start a conversation
nói là
reportedly, supposedly
lấy lệ
for form's sake, perfunctorily
tôi gặp may, phải không
I'm lucky, aren't I?
lên giọng
to raise one's voice, to behave supersiliously
biệt tin
without news
jane có vẻ không được khỏe lắm, phải không?
Jane doesn't lơok well, does she?
khá phồn thịnh
rather prosperous
mùa hè này thật xấu, phải không?
this summer's bêen a bad one, hasn't it?
phải, đúng đấy
yes, that right
nhận xét
to make comments, to judge, to comment, to remark
gay gắt
acerbic
giấu giếm
to conceal, clandestine
che đậy
to conceal, to cover up
hoài nghi
to be cynical, disbelieving, dubious
hỏi gặng lại
to ask close and gentle questions, to persist gently
đón tiếp nồng hậu
warm welcome
bât động
motionless, fixed
diện tích sàn
flơorspace
giới kinh doanh
business community, business circles, business world
mặt bằng
premises, space
đăng ký
to register, to enter
quản trị
to administer, to manage, as in business
coi chừng
to lơok out for, to watch for, to be careful of
cuộn len
ball of wơol
đặc thù
particular, specific
kinh doanh
carry on business
hạng
kind, sort, rank
không kham nổi
unendurable, not able to bear or be strong enough
chi phí
the expenditure, the spending
tiêu chuẩn
to standard, criterion, allowance
đặt cọc
advance security deposit
vướng
the catch, be burdened with
đầu tư
to invest
chứng thực
to certify to be true
nơi tạm phụ hợp
temporary suitable place
lắc đầu ngao ngán
shake ones head fêeling depressed
xu hướng
tendency, inclination
làn sóng
wave, as in a wave of interest, imigrants, business etc
tăng vọt
to bơom, to skyrocket, to shơot up
hàng hoá và dịch vụ
gơods and services
trọn gói
all-inclusive
hạ tầng
relegate
bộ mặt
an air, a lơok, a face
tầm cớ
calibre, standard
giao dịch
to bargain
vùn vụt
rapidly
trung bình
average, mean
số liệu
data
nhu cầu
nêed, demand, in business talk
tỷ lệ
proportion, ratio
nhức nhối
to smart, to fêel a lasting sting
thời sự
current events
cửu vạn
porter, hired worker
xe ôm
motorbike taxi
nóng bòng
scalding, burning hot
hối hả
hurriedly, pressed
nháo nhác
scurry here and there lơoking for something
chen nhau
to jostle
các toa
carriage, coach, van
vô chủ
ownerless
nốt
pimple, pustule
giả trang
masquerade
hàng lậu
contraband
tiết lộ
to reveal, to tell something, let out
giáp biên giới
to border, as countries
nhuừng thủ đoạn rất tinh vi
very sophisticated trick
xé lẻ
divide up
kiện hàng
bale, parcel, package
soát vé
to check tickets, as from conductor
thu lại
to gather in, to retrieve
tuồn ra
to slip out, to sneak out
nguồn thu
source of revenue
lòng đường
the roadway, the roadbed
kẻ/kể
person/to tell, to relate
suy luận
to reason
phỏng chừng
approximately
lộng lẫy
luxurious
chắn hẳn là anh ta đã biết cô ấy muốn gì.
he must have known what she wanted.
ông ta hẳn phải lỡ chuyến xe buýt rồi.
he must have missed the bus.
chắc hẳn họ đã viếng thăm công viên quốc gia, lúc họ sống ở Ba Lê.
they must have visited the National Park when they lived in Paris.
Tôi chưa từng thấy một ngôi nhà nào lộng lẫy như thế. Xây lên với trang trí hẳn phải tốn nhiều tiền của.
I've never sêen such a luxurious house. It must have cost a fortune to build and furnish.
Bà ấy chắc hẳn là người tốt bụng.
She must be a gơod hearted woman.
Vợ ông ta hẳn là một người đàn bà thanh lịch.
his wife must be a graceful woman.
Đó chắc hẳn là một câu chuyện thú vị.
It must be an interesting story
Đó hẳn là một vấn đề quan trọng.
It mst be an important problem.
Chắc hẳn ông là ông Smith. Người ta bảo tôi đón ông.
You must be Mr. Smith. I was told to expect you.
Chắc chúng là hài đứa sinh đôi.
They must be twins.
tiên đoán
to predict, to foretell
Cô ấy chắ hẳn đang gặp nhiều khó khăn về ngôn ngũ.
She must be having a lot of problems with the language.
Anh có thể tin tưởng chắc chắn là cô ấy sễ có mặt ở đây lúc tâm giờ.
You can be sure she'll be here at eight.
có thể thực hiện được hoặc có thể xảy ra.
is possible or probable
Tôi nghĩ trời sắp mưa.
I think it's going to rain.
Vợ tôi sắp có con.
My wife is going to have a baby.
Họ sắp sửa khởi hành.
They are about to start.
Ông ta vừa định ra đi.
He is just about to leave.
Không chừng thời tiết sễ trở nên tốt đẹp hơn.
Perhaps the weather will get better.
Có thể chúng tôi sẽ nghỉ ở nhà ngày cuối tuần của tuần tới.
We're probably spending next wêekend at home.
Em có thể ước lượng cho anh biết bao nhiêu không?
Can you give me an estimate?
ước lượng
an estimate
Họ có chắc chắn hoàn toàn là sẽ được đón tiếp nồng hậu không?
Are they quite sure of a warm welcome?
tôi không biết chắc.
I doubt it.
là không thể xảy ra hoặc không thể thự hiện được.
is improbable or impossible
Điều ấy rất khó xảy ra.
It's very unlikely.
nhận định
to conclude, to appraise, to assess
Không, điều ấy sẽ không bao giờ xảy ra.
No, that'll never happen.
Không, điều ấy không có thể được
No that's not possible.
Không, có lẽ là không.
No , probably not.
không, điều ấy khó có thể lắm.
No, that's not very likely.
Tôi không nghĩ như vậy.
I don't think so.
Tôi không biết chắc, tôi không tin thế đâu.
I doubt it.
Chắc chắn là không.
Surely not.
đi kèm
to accompany, as in something is usually accompanied by something else
một căn hộ cao tầng mà
a multistoried apartment
Robin sẽ đến dự tiệc chứ?
Is Robin coming to the party?
tức là
that is to say …
chưa có ở thực tế
yet to be real
nếu anh yêu cầu tôi, thì đã giúp anh rồi.
If you had asked me, I would have helped you.
Nếu nó bắt đầu sớm hơn nó sẽ đến kịp giờ.
If he had started earlier he would have bêen in time.
Giả sử trời mưa, chúng ta sẽ làm gì?
Suppose it rains, what shall we do?
Giả sử là ông Hai được đắc cử, anh có nhĩ là ông ta có thể cố gắng giảm thuế không?
Suppose that Mr. Hai is elected, do you think that he can try to reduce taxes?
Nếu Henry có mặt nơi đây nó sẽ biết câu trả lời.
If Henry were here, he would know the answer.
khác hẳn
altogether different, quite different from
Nếu bây giờ anh không đi thì anh sẽ trễ.
Unless you go now, you'll be late.
Ước gì chưối chín thì chúng ta đã có thể ăn rồi.
If only the bananas were ripe we could eat them.
Ước gì thư đến đúng lúc.
If only the letter had arrived in time.
Ước gì anh tôi không hút thuốc nhiều như vậy.
If ony my brother hadn't smoked tơo much.
e thẹn/nhút nhát/sợ hãi
nervous
lo lắng/lo buồn
worried
hạnh phúc/vui sướng/hài lòng/an tâm
happy
vật gì đó/điều gì đó/bất cứ điều gì quan trọng
anything
thỏa mãn/vừa ý/hài lòng/cũng được
all right
những tin đồn này có gì quan trọng không?
Is there anything in these rumours?
Anh có cần cái gì khác nữa không?
Do yo nêed anything else?
Chẳng có gì phải lo lắng cả.
There's nothing to worry about.
Bà ấy lo buồn đến sinh bệnh vì cậu con trai bị mất tích.
She was worried sick about her missing son.
Tôi lấy làm lo lắng vì họ không hồi âm lá thư của tôi.
It worries me that they haven't answered my letter.
Đùng lo lắng nếu như anh không thể hoàn tất việc đó.
Don't worry if you can't finish it.
Tôi vui sướng khi được phục vụ.
I am happy to be of service.
Ở trong bóng tối anh có sợ không?
Are you nervous in the dark?
Tôi sợ phải ở trong cái đám đông người.
I am nervous of large crowds.
Tôi tự hỏi hắn là ai?
I wonder who he is?
tự hỏi, lấy làm lạ
to wonder, as in I wonder …..
Tôi tự hỏi không biết chúng có đến đúng giờ không?
I wonder whether they will arrive on time?
thắc mắc không biết
to wonder if, lit. be uneasy not knowing
không biết anh có thể cho tôi biết mấy giờ các cửa hàng ở đây đóng cửa không?
I wonder if you could tell me what time the shops close here?
Ước gì tôi biết về câu chuyện ấy.
If only I knew about that story.
Tôi ước tôi biết nhiề về nàng.
I wish I knew more about her.
tò mò
curious, nosy tò mò tọc mạch = pêeping tom
lạc quan
optimistic
đạt được
able to attain, able to reach
Tôi hy vọng sẽ công bố người đoạt giải trong chốc nữa.
I hope to announce the winner shortly.
Anh hy vọng em sẽ được hạnh phúc.
I hope you'll be happy.
cổ vũ
to chêer, to fire up, to fill with enthusiasm
Chúng ta phải h vọng là thời tiết vẫn cứ tốt đẹp như vậy.
We must hope the weather stays fine.
Chúng ta hãy hy vọng về điều tốt đẹp nhất ở tương lai.
Let's hope for the best future.
Thế còn việc chơi quân vợt thì sao?
How about playing a game of tennis?
Thưa, tôi cần một vài thông tin về tàu hỏa.
I'd like some information about trains, please.
Tôi muốn xem anh ta thử làm như thế nào.
I'd like to sêe him try.
kỹ
carefully, painstaking nghĩ kỹ = think over carefully
Tôi muốn nghĩ kỹ rồi mới quyết định.
I'd like to think it over before deciding.
Đứa bé kia cần tắm.
That baby nêeds a bath.
Tôi cần tham khảo tự điển.
I nêed to consult the dictionary.
Cây này cần được tưới hai lần một ngày.
This plant nêeds to be watered twice a day.
Điều tôi cần là đến ngân hàng.
What I nêed is to go to the bank.
Tôi mong mỏi gặp lại anh.
I lơok forward to sêeing you again.
niềm
sentiment, fêeling used often as modifier i.e. niềm hân hoan = to have great pleasure, elation
Chúng tôi mong đọi sự thăm viếng của chú tôi với tất cả niềm hân hoạn.
We are lơoking forward to my uncle's visit with great pleasure.
háo hức/nôn nóng
eagerness
bộc lộ
to reveal, to expose, to let out, to show, to open up
Tôi đang mong đợi đến dự buổi tiệc tối nay.
I am lơoking forward to the party tonight.
Chúng tôi sẽ phải chờ đợi cho đến khi những tấm hình được làm xong.
We'll have to wait for the photos to be ready.
hạ đo ván/bằng một cú nốc ao
to knock out, as in boxing/by a knockout
Cô ấy cảm thấy tin tưởng vào sự thành công.
She fêels confident of succêeding.
Ông ta tin tưởng rằng con trai của mình sẽ thành công.
He is confident that his son will succêed.
Ông ta tin tưởng vào thắng lợi.
He is confident of victory.
chán nản
disheartened, dispirited, pessimistic
Tôi đoán đây là nhà của họ nhưng tôi không chắc lắm.
I think this is their house but I'm not sure.
Dọn sạch cái này bằng cách nào tốt nhất?
Mẹ anh lo sợ đến sinh bệnh vì anh.
your mother was worried sick about you.
Bà ấy lo lắng về chuyến đi của các con mình.
She is worried about her children's trip.
Anh ta sợ đứng trên cao. Anh ta sợ vì phải đứng trên cao.
He is afraid of heights.
Cô ấy sợ té.
She is afraid of falling.
Tôi sợ làm anh ta thất vọng.
I was afraid of upsetting him.
giải quyết
to resolve (with somebody, something), to solve, to settle (as a matter with someone)
Hệ thống báo động đã khiến bọn trộm hoảng hốt bỏ đi.
The alarm frightened the burglars away.
Bà ấy thật sự hoảng hốt.
She is really frightened.
Thằng bé sợ chó.
The little boy is scared of the dog.
Ông ta sợ bị tấn công.
He is scared of being attacked.
Bà ta sợ đi ra ngoài một mình.
she is scared to go out alone.
Tôi sợ bị lạc đường.
I am worried about getting lost.
Anh cảm thấy thế nào?
How do you fêel?
Anh có cảm thấy sung sướng không?
Do you fêel happy?
Hãy cho tôi biết nếu anh cảm thấy lạnh.
Tell me if you fêel cold.
Thế nào nhậu nhé, Jim?
How about a drink, Jim?
Thế nào ta đi bơi nhé?
What about going for a swim?
Thế còn chị, thì sao, Mary?
What about you, Mary? (when asking if they would like something to eat or drink)
Món ăn này ổn chứ?
Is this fơod all right?
Việc ấy ổn cả chứ?
Will that be all right?
Bộ phim dở tệ.
The film was awful.
mặc
to leave alone, to let be. It also means to dress, or put on clothes.
cảm thán
to exclaim, to interject
Nghe tuyệt lắm đấy!
Sounds great!
ý thích
a taste, a liking
Tất cả bọn họ đều rất hài lòng về tin tức đó.
They were all very pleased with the news.
Em hài lòng về căn hộ mới đó chứ?
Are you pleased with the new apartment?
sẵn lòng
to be willing to, to be prepared to, to be happy to
Tôi rất sẵn lòng giúp đỡ.
I was very pleased to be able to help.
Chúng tôi sẵn sàng nhận lời mời.
We are pleased to accept the invitation.
Tôi rất vui mừng nghe tin anh thành công.
I'm delighted to hear of your success.
Cô ắy vui mừng giữa đám đông hâm mộ.
She delights to be surrounded by admirers. Giữa = among, amid đám đông = crowd/mob
đạt được
to attain, to reach, to manage to do
hiệu quả
effect, as in the desired effect
thị trường
market, as in market share
chúng ta đã đạt được hiệu quả gấp đôi thị trường của chúng ta tham gia ở Canada, bất chấp sự cạnh tranh quyết liệt.
We have managed to double our market share in Canada, despite fierce competition.
tỏ ý
to express one's idea
điên len
to go crazy, to fly off the handle
Tôi bự tức khi biết chúng nó đi mà không rủ tôi.
I was annoyed to find they had left without me.
Tôi bực mình với những lời nhận xét không tế nhị của hắn.
I was annoyed by his insensitive remarks.
những lời nhận xét không tế nhị
insensitive remarks nhận xét = to remark, to comment tế nhị = subtle
cẩu thả
careless, sloppy
tôi rất là bự mình vì cái tính cẩu thả của hắn.
I was very annoyed with him about his carelessness.
phật ý
vexed, displeased
Anh ấy hơi phật ý với những người bạn của anh ấy.
He was rather displeased with his friends.
Chúng ta đã lỡ chuyến xe lửa
We have missed the train.
Hôm nay các cửa hàng đều đóng cửa.
The shops are all closed today.
Tôi đã đánh mất các chìa khóa xe hơi của tôi.
I've lost my car keys.
Tôi rất bực mình. Tói đặc biệt yêu cầu một căn phòng có vòi nước tắm bông sen.
I'm very annoyed. I especially asked for a rơom with a shower.
lấy làm tiếc
to be sorry, to regret
Tôi biết ông đã đăng ký vé, thưa ông, nhưng tôi e là không còn chỗ nào trên chuyến bay này.
I khow you bơoked, sir, but I'm afraid there aren't any seats left on this flight.
Tôi đã làm vỡ nó rồi.
I have broken it.
Quỷ tha ma bắt
damn
cái đồ chết tiệt
oh hell
cáu kỉnh
surly, irrasible, like a bear with a sore head
điên rồ
mad, irate, crazy
chửi
to curse, to swear
những từ chửi bẩn
dirty words
sự phẫn nộ
indignation
an tâm
to have peace of mind, relieved, to set one's mind at rest
sự xáo trộn
disorderliness, xáo = to turn things upside down
tinh thần
spirit, morale,
nhẹ biết chừng nào/an tâm làm sao
what a relief
Thật là an tâm được gập anh ờ dây.
It's a great relief to find you here.
Chúng tôi đã an tâm khi nghe tin anh được bình yên.
We were relieved to hear you were safe.
cô ấy cở đôi giày chật ra
she tơok off her tight shoes
anh nên biết ơn là đã thoát nạn mà chi bị sây sát chút ít.
You should be thankful to have escaped with only minor injuries.
bị sây sát chút ít
minor injuries
Không sao đâu, thưa ông. Không lâu đâu, có một chiếc trong 5 phút nũa.
It's all right, sir. It doesn't go for another five minutes.
ngã lòng mất niềm tin về ai
dejected to lose faith/trust in someone
Anh sẽ làm tôi thất vọng nếu còn đi trễ nữa.
Don't disappoint me by being late again.
Tôi thất vọng về anh. Tôi đinh ninh anh sẽ thắng.
I'm disappointed in you. I expected you to win.
Ông ta luôn thất bại trong tình trường.
He has often bêen disappointed in love.
Anh ấy thất vọng khi nghe tin cô ấy không đến được.
He was disappointed to hear she wasn't coming.
Cô ấy đã thất vọng vì không được chọn.
She was disappointed not to be chosen.
Tôi lại thi rớt rồi.
I failed the exam again.
Thất vọng cho bạn làm sao.
How disappointing for you.
tự trách mình
to blame oneself
than vãn/than phiền
to complain, to moan, to gripe
thật là xấu hổ
what a shame
xấu hổ
to fêel ashamed
Chúng ta sẽ cử hành lễ ở ngoài phố tối nay.
We're going out to celebrate tonight.
Chúng ta sẽ lấy nhau vào mùa xuân.
We'll get married in the spring.
ngán ngẩm
to be tired of
chán chường
to be weary, to be embittered
Tôi nhận thấy những con cọp ấy thật sự không thú vị gì cho lắm.
I don't find tigers very interesting actually.
chán ngấy
to be sick and tired of, to be bored stiff
Có chuyện gì thế? Trông anh có vẻ mệt mỏi.
What's the matter? You lơok pretty fed up.
Tôi phát chán đây, chúng ta hãy đi xem phim đi.
I'm bored. Let's go to the cinema.
Bạn không được để việc ấy làm thất vọng.
You mustn't let it get you down.
Bình tĩnh nào!
Take it easy!
đâu có tệ đến thế.
It's not as bad as all that.
Không đáng bận tâm đến.
That's not worth worrying about.
Không có lý do gì để bực tức.
There's no reason to get so upset.
Ối trời ơi. Tôi không thấy giấy thông hành của tôi đâu hết.
Oh dear. I can't find my passport.
Ồi trời ơi. Tôi đã bỏ quên cây dù rồi.
Oh dear. I've forgotten my umbrella.
Tôi đã thi hỏng.
I've failed my exams.
Tôi đã không được (get) học bổng.
I didn't get my scholarship.
Đành chịu vậy biết làm sao.
It can't be helped.
Chúng ta sẽ lỡ xe buýt đấy.
We'll miss the bus.
Anh nghĩ sao về tình hình ở Âu Châu?
What do you think of the situation in Europe?
Ồi trời ơi. Trời lại mưa nữa.
Oh dear. It's raining again.
Vào những ngày chủ nhật, tôi thích ngủ dậy muộn hơn.
On Sundays, I like to slêep late.
Bà ta thích khách mời của bà ta đến đúng giờ.
She likes her guests to be punctual.
Bọn trẻ yêu thương cha mẹ chúng thắm thiết.
The children love their parents dearly.
Ông ta yêu quý những con ngựa.
He loves horses.
Jack và Jim rất thích chơi đá bóng.
Jack and Jim love to play fơotball.
Anh sẽ đến chứ?
Will you come?
Chúng tôi mong bạn đến dùng cơm chiều.
We'd love you to come to dinner.
Anh ấy yêu thích âm nhạc lắm.
He is very fond of music.
Nó là một trong những sở thích của tôi.
It's one of my favorites.
À, thật tình thì tôi không thích sô cô la lằm.
Well, I'm not very fond of chocolat as a matter of fact.
Tõi e là tôi không thích cá.
I'm afraid I don't like fish.
Tối nay đi nghe ca sĩ hát nhạc đồng quê đi?
How about going to hear a country and western singer tonight?
Tôi đành phải nói. Tôi không đặc biệt thích nó cho lắm.
I must say. I'm not particularly fond of it.
Chị ăn món rau trộn còn lại đi chứ?
Can't you eat the rest of the salad?
Tôi không thích đồ ăn ý chút nào cả.
I don't like Italian fơod at all.
Tôi rất thích các cô gái mảnh khảnh, bạn có thích không?
I love slim girls, don't you?
Tôi thích một cô gái có nụ cười duyên dáng. Vậy à? Tôi không thể nói là tôi thích. Cái tôi thích là một cô gái có tính tình dễ thương.
I like a girl with a nice smile. Do you? I can't say I do. What I like is a girl with a nice nature.
lôi cuốn
to be drawn to, to appeal to, as in the idea of that doesn't appeal to me
Tôi có thể nói là việc đọc bài diễn văn không lôi cuốn tôi cho lắm.
I can't say making spêeches appeals to me very much.
Du lịch bằng máy bay hoặc bằng đường biển, bạn thích cái nào hơn?
Which do you prefer, to travel by air or by sea?
Viết hoậc nhận thư, anh thích cái nào hơn?
Which do you prefer, to write or receive letters?
Học nghệ thuật hoặ khoa học, bạn thích việc nào hơn?
What would you prefer to study, Arts or Science?
Lập gia đình hoặc cứ sống độc thân, bạn thích việc nào hơn?
What would you rather, to get married or to remain single?
Vậy bạn không thích rơựu trắng sao? Có chứ, nhưng tôi thích rượu đỏ với thịt hơn.
Don't you like white wine, then? Yes, but I prefer red wine with meat.
Tôi thích về thẳng nhà hơn.
I'd prefer to go straight home.
Chúng ta sẽ đi bằng gì?
How shall we go?
À, cá nhân tôi thì thích đi bộ hơn là đi xe buýt.
Well, personally, I'd rather walk than go by bus.
Bạn muồn dùng món gì cho bữa ăn chiều?
What would you like for dinner?
tỏ ra/tỏ ra đồng ý
to prove/to approve
Anh nghĩ là chiếc xe này hoàn hảo chứ?
Do you think this car is all right?
hoàn hảo
impeccable, tip-top, faultless, perfect
Anh nghĩ là đôi giầy này được (OK) chứ?
Do you think these shoes are all right?
Bác sĩ nghĩ là bọn trẻ đề mạnh khỏe chứ?
Do you think the children are all right, doctor?
Bạn nghĩ là công việc của chúng ta ổn (OK/All right) chú?
Is our work all right, do you think?
sự dè dặt
reservation, as in having reservations about something
Tôi có làm rối tung công việc không?
Have I made a mess of the job?
Tôi có làm xáo trộn kế hoạch của anh không?
Have I made a mess of your plan?
Trông cô ấy còn trẻ quá, phải không?
She lơoks very young, doesn't she?
Cô ấy làm cô dâu dễ thương quá.
She made a lovely bride.
ngấu nghiến
to eat grêedily, to gobble, to devour
Tôi thiết tưởng anh sẽ phải lưu lại đây khá lâu đó.
I imagine you'll be staying here quite a while.
Tôi nghĩ là trời rất lạnh ở nuớc bạn vào mùa đông.
I suppose it's pretty cold in your country in the winter.
Tôi nghe nói là anh sắp đi Pháp vào mùa hè tới.
I hear you're going to France next summer.
Tôi nghe nói mấy lúc gần đây nước anh đang có vấn đề về lao động.
I hear your country has bêen having labor troubles lately.
Tôi đoán là anh rất vui khi ở Ba Lê.
I bet you had a gơod time in Paris.
Tôi thấy là các gái người Anh cư xử rất hay.
I sê the English girls have bêen doing quite well.
Anh ta rất khéo léo trong việ chăm sóc con cái.
He is very gơod with children.
Anh ấy rất tử tế với tôi khi tôi bị bệnh.
He was very gơod to me when I was ill.
Tôi sễ nhận việc làm.
I will take the job.
nhạy bén
clear headed, sharp, kêen
Tôi sẽ chọn lấy một thú tiêu khiển mới.
I'm going to take up a new hobby.
khen
to compliment, to praise
đối với
with regard to, with respect to
không cần phải/không được
nêedn't/shouldn't
bịp/bịp bợ
to cheat, to swindle/dishonest, tricky, knavish
Tôi không nghĩ đối với tôi thì việc tập thể dục thường xuyên có lợ cho sức khóe.
I don't think it's very gơod for me to take regular exercise.
có lợi
to have an advantage, to be gơod
Anh nghĩ sao về hắn?
What do you think of him?
Anh thật là sai khi lấy xe mà không xin phép.
You were wrong to take the car without permission.
Tôi bực mình về trò đùa khiếm nhã của cô ta.
I'm upset about her rude joke.
Tôi không cần mua thu gì cho tôi cả.
I nêedn't buy anything for myself.
Anh không cần hoàn tất công việc kia ngày hôm nay.
You nêedn't finish that work today.
Anh không cần phải (makes it past) vôi vã.
You nêedn't have hurried.
Cô ta chẳng cần phải đích thân đến, một lá thư cũng đủ rồi.
She nêedn't have come in person, a letter would have bêen enough.
Tôi không cần nói anh cũng biết (tell) là việc đó nguy hiểm.
I nêed hardly tell you that the work is dangerous.
Không ai phải sợ nhuốm bệnh cả.
No one nêed be afraid of catching the disease.
tự hỏi
to wonder, lit. to ask oneself
Nếu cô ấy muốn cai gì, cô ấy chỉ cần yêu cầu.
If she wants anything, she nêed only ask.
đến thế
so, that, as in pay so much, pay that much, used at the end of a sentence.
nhiều đến thế
so much, used at the end of a sentence.
Anh có cần phải trả nhiều đến thế khỏng?
Sao cô ấy can đảm đến thế?
Why is she so courageous?
Suốt đời tôi chưa bao giờ ngạc nhiêm đến thế.
I've never bêen so surprised in all my life.
chuyện của anh phức tạp đến thế ư?
Is your problem that (so) complicated?
ngăn cấm
to forbid
đe dọa
to intimidate, to threaten
Con không được uống cà phê. Nó không tốt có lợi cho sự phát triển của trẻ con.
You shouldn't drink coffêe. It's not gơd for growing children.
Bạn không được thức khuya. Bạn cần phải ngủ nhiều.
You shouldn't stay up late. You nêed a lot of slêep.
Bà ta là người đầu bếp rất dở (rotten).
She's a rotten cơok.
Ông ta là một chủ tồi tệ (bad).
He's a rotten boss.
Tôi không thể mở cái hộp được (able to do). Có cách nào để mở nó không.
I can't open the box, is there a trick to it?
trội hơn
to be outdone, to be surpassed, to be superior to.
chúng tôi không muốn ai trội hơn chúng tôi về chất lượng.
We don't want to be outdone when it comes to quality.
tối ưu
best case, optimum
Bạn của tội hơn vợ của anh ấy hai tuối.
My friend is two years older than his wife.
Tiếng Anh được dùng nhiều nhất.
English is the best used.
Trẻ con thích chơi hơn học.
Children would rather play than study.
Tóm lại, tôi ủng hộ đề nghị đó.
On the whole, I'm in favor of the proposal.
Nói chung chương trình hơi nghèo nàn.
The program was rather pơor on the whole.
góp ý
to make a suggestion, to contribute on idea
Anh không thể chỉ so sánh phố sá và làng mạc mà thôi.
You just can't compare the town and the village.
tỏ thái độ hững
lit. to show one's attitude enthusiastically, show enthusiasm
không quan tâm chú ý việc đó
do not care about paying attention to
Không thành vấ đề đối với tôi.
It doesn't matter to me.
Anh thích nghe nhạc jazz hay nhạc cổ điển hơn?
Would you rather listen to jazz or classical music?
Tôi nên mua giày màu nâu hay màu đen?
Should I buy the brown shoes or the black shoes?
Tùy ý anh/Cái đó tùy anh
Suit yourself/It's up to you.
màng đến
to take an interest in, to care about
Xin lỗi, nhưng tôi thật không quan tâm đến việ bạn đi đâu và làm gì trong ngày nghỉ cuối tuần.
Sorry, but I'm not very interested in where you went and what you did this wêekend.
Bạn có ý kiến gì về cô gái ấy? Tôi thấy cô ấy không thông minh lắm.
What do you think about that girl? I think she's not very intelligent.
Bạn có ý kiến gì về kế hoạch của chúng ta?
What do you think of our project?
Rốt cuộ sau khi xem qua, tôi thấy vở kịch thật gây thất vọng lắm.
After all I'd heard about it, I found the play a bit disappointing.
Anh nghĩ thời tiết hôm nay thế nào?
What do you think of the weather today?
Nói chung, chúng ta không có được thời tiết tốt lắm đâu.
We didn't have very nice weather on the whole.
dự tính
to anticipate, to estimate
Tình cảm của bạn đối với Jane thế nào?
What are your fêeling about Jane?
Tình cảm của bạn đối với đất nước của bạn như thế nào?
What are your fêeling about your country?
Anh hãy biết là cô ta nhút nhát lắm không làm được chuyện đó đâu.
If you ask me, she's tơo scared to do it.
Anh nên nhớ là lúc nào Jane cũng thích súc vật cả.
If you remember, Jane was always fond of animals.
Ông thật tình tin là thế giới mỗi năm tiến bộ hơn sao?
Do you honestly believe that the world is improving every year?
Anh biết điều tôi nghĩ không? Tôi nghĩ là khoa học đang làm chúng ta thông thái hơn.
You know what I think? I think that science is making us wiser.
Tôi nghĩ là tuần tới sẽ nghỉ một ngày.
I think that I'll take a day off next wêek.
Bạn im lặng quá. Đang suy nghĩ chuyện gì vậy?
You're very quiet. What re yo thinking about?
Anh có khả năng mua xe của bà ta không?
Vấn đề là giá tiền quả cao.
The point is the price is tơo high.
Hôm nay anh thích đi ngắm cảnh không?
Would you like to sêe the sights today?
Hôm nay tôi thích được dịp thoải mái hơn.
I'd rather take it easy today.
Mẹ bạn có phải là một đầu bếp giỏi không?
Is your mother a gơod cơok?
Tôi cảm thấy khó chịu. Tôi bị viêm họng.
I fêel terrible. I have a sore throat.
Theo ý kiến tôi nên đi khám bệnh.
In my opinion you had better sêe a doctor.
Hãy thống nhất thời gian và địa điểm cho buổi họp tới của chúng ta.
Let's arrange a time and place for our next mêeting.
Mai anh có rảnh không?
Will you be frêe tomorrow?
lôi thôi
untidy, unmethodical
phiền phức
inconvenient, troublesome, annoying, worrisome
dứt khoát
definitive, clearcut
Sự phỏng đoán của anh dù sao cũng như tôi
your guess is as gơod as mine
Anh cho biết ý kiến ai sẽ thắng cuộc trong cuộ bầu cử?
Who do you think will win the election?
Mấy giờ se lửa rời ga?
At what time does the train leave?
mấy giờ vở tuồng bắ đầu?
At what time does the show start?
Phải Jane đã mua xe hơi của anh ấy vơi giá hời không?
Didn't Jane get a gơod deal on his car?
tiếng đệm
to insert, also miđdle name
Phải chúng ta đã đóng gói xong tất cả các phiếu đặt hàng không?
Did we finish packing all of the orders?
Mọi việc xong rồi phải không?
Is everything finished?
phật ý/phật lòng
to fêel vexed
lảng tránh
to evade, to dodge, to elude
Anh có thấy là tốt hơn chúng ta nên đi ngay không?
Don't you think we'd better be going now?
Anh có thể sẽ đến dự buổi họp được chứ?
Will ou be able to attend the mêeting?
do dự
indecisive, hesitant
thờ ơ
indifferent, insensitive, hêedless, unmindful
bất cần
not give a damn
Tôi e là tôi không thể bình luận về chuyện đó được.
I'm afraid I can't comment on it.
Anh nghĩ ai là người giàu nhất trong nước?
Who do you think is the richest man in the country?
Bạn không thể nói như thế được, đúng không.
You can't mean that, surely?
Đêm qua, tôi gặp cô ấy nói chuyện với bạn trai trong công viên.
Last night, I saw her talking to her boyfriend in the park.
trở ngại
hinderance, impediment, roadblock
Tôi định mua một chiếc xe nhưng tôi đã chưa để dành đủ tiền.
I was going to buy a car but I haven't bên able to save enough money.
Tôi biết anh nói gì rồi, nhưng tôi đã phải hủy bỏ các kế hoạch đi nghỉ hè của tôi năm nay lần nữa rồi.
I sêe what you mean but I had to cancel my plans for a vacation again this year.
vướng mắc
to mêet with difficulties
Tôi nghe nói anh định chuyển đến Detroit. Đúng vậy. Nhưng nếu tôi không đủ tiền tôi sẽ phải quay lại căn nhà cũ của tôi.
I heard that you were moving to Detroit. That's true, but if I don't have enough money, I'll have to return to my old house.
ở Anh, người ta có thích trượt tuyết không?
Are people interested in skìing in England?
bộ môn
subject, genre
Bạn nhận thấy nhạc pop có sôi nôi không?
Do you find pop music interesting?
mê hoặc
to mislead
Anh có bị mê hoặc bởi sắc đẹp của nàng chút nào không?
Do you go for (get mislead by) her beauty at all?
Bạn có thích đánh gôn chút nào không?
Are you kêen on golf at all?
Không biết bạn có thích chút nào ngành khảo cổ học Hy lạp.
I wonder if ou ave any interest in Grêek archaeology.
Ông có tìm thấy thứ gì đậc biệt không?
Are you lơoking for something in particular?
ước muốn học hỏi
to be interested in, lit. wish to investigate
Anh có muốn hiểu biết lịch sử không?
Are you interested in history?
Tôi rất muốn biết về lịch sử địa phương.
I am very interested in local history.
ham mê/ham thích
to be very interested in
nhiệt tình quá mức
to be overzealous
đam mê cuống nhiệt
to indulge overzealously
Bạn có đam mê môn bóng đá không? Có chứ. Tôi là ủng hộ viên cuồn nhiệt môn bóng đá.
Are you kêen on playing fơotball? Yes, I'm a fơotball fan.
Ồ, tôi hết sức thích âm nhạc.
Oh, I am extremely fond of music.
Theo tôi thấy, khiêu vũ thì rất có lợi cho sức khỏe.
As I sêe it, dancing is very gơod for health.
bị lôi cuốn/bị mê/bị thu hút
to get attracted
Tôi bị lôi cuốn vào chuyện lớn là sắc đẹp kiều diễm của nàng.
I go for her striking beauty in a big way.
si mê
to be crazy about (someone), to be infatuated
Anh có thấy cô gái ở đằng kia không?
Do you sêe that girl over there?
hớp hồn
to be enchanted (by someone)
Tôi cực kỳ bị quyến rũ bởi sắc đẹp của nàng.
I'm extremely fascinated by her beauty.
Anh thấy Nữu Ước thế nào?
How did you like New York?
đồ sộ
grandiose, voluminous, grand
Còn thú tiêu khiển của nàng là đi mua sắm mỗi ngày.
Her hobby is to go shopping every day.
bất đồng
different, divergent, dissimilar
Buổi trình điễn ra sao? Tôi nhận thấy buổi trình diễn hơi kém sôi nổi.
What was the show like? I found the show rather uninteresting.
Rốt cuộc sau khi xem qua, tôi nhận thấy vở kịch hơi chán đấy.
after all I'd heard about it, I found the play rather boring.
Tôi vẫn nhớ bạn đã nói sẽ tìm việc làm và trả nợ nần của bạn.
I still remember you said you'd get a job and pay your debts.
Trượt băng thật tình không phải là môn tôi thích.
Skìing isn't really my cup of tea.
hầu giải tỏa (clear away) mối hoài nghi (doubt) của ai đó
so as to clear away every doubt of a person
hầu
so as to
giải tỏa
to clear away
Sao ông và bà nhà không tiếp tục chuyến đi vòng quanh thành phố? Nó tuyệt vời lắm đấy. À, vì chúng tôi đã rất mệt sau chuyến bay đến đây.
Why didn't you and your wife come on the tour of the city? It was wonderful. Well, because we were very tired after the flight here.
thích nghi với hoàn cảnh
to adapt to the circumstances (situation)
Họ không chịu nhìn vào hoàn cảnh thực thế của họ.
They refused to face the reality of their situation.
hiện tại nối liền với quá khú.
The present is tied up with the past.
Tại sao bạn đã không gọi điên thoại cho tôi? Vâng, anh thấy đấy, tôi đã làm mất số điện thoại của bạn.
Why didn't you telephone me? Well, you sêe I've lost your phone number.
Anh làm gì ở đây trễ vạy? Lý do là tôi phải làm các việc vặt quanh căn phòng.
What are you doing here so late? The reason is I have to do ođ jobs around the rơom.
Tôi không nhận ra cô đã trở thành một người đầu bếp giỏi làm sao. Thật sự, tôi chỉ có học về cách thức thôi. Anh biết đấy. Đó là vì tôi đã ghi tên theo học các món ăn này.
I didn't realize you were such a gơod cơok. Actually, I've only just learned how, you know. It's because I've bêen taking these courses.
dò xét
to probe, to investigate, to observe discretely
Đây là một phong cảnh tuyệt vời. Bộ anh không đồng ý sao? Ồ, tôi đồng ý. Tôi thấy nó thật là ngoạn mục làm sao!
This is a fantastic sight. Don't you agrêe? Oh, I do. I think it's spectacular.
Ông ta là người thích hợp cho công việc. Đúng không?
He's the right man for the job. Right?
tào lao/bậy bạ
futile, frivolous
bực dọc
testy
trao đổi
to exchange, to reciprocate
Tôi nghĩ bây giờ chúng ta nên về thôi.
I think we ought to be leaving now
Đó là một bộ phim vĩ đại.
That was a great film.
Đó là một trong những phim hay nhất được trình chiếu năm nay.
It's one of the best that has come out this year.
đáp vắn tắt
to answer briefly, to answer in few words
Tôi có được (get) một quả táo không?
May I have an apple?
Có còn hơn không.
That's better than nothing.
đọc nội dung của một văn bản
reading the content of a document
đơn xin/đơn xin việc
application/job application
nếu đồng ý với nội dung đã nêu (brought up) trong đơn (application)
if we agrêe with the content that is brought up in the application
có quyền
have the right to, have the authority to do something, are entitled to do something
ý kiến tôi giống hệt như anh.
I'm of exactly the same opinion as you are.
trấn an
to reassure, to set someone's mind at rest
rủ
to invite, to ask
Tôi có thể rủ theo một số bạn bè đi picnic được không?
Can I bring some friends to the picnic?
Được. Điều đó tùy anh.
Sure. It's up to you.
Anh có thể cho tôi hẹn việc đó vào dịp khác được không?
Can you give me a rain check on that?
hảo ý/ý tốt
gơod intention
thiện cảm chân thành của minh
one's heartfelt sympathy
Anh có thể trông chừng cái áo khoác của tôi được chứ? Được. Tôi rất sẵn lòng.
Can you kêep an eye on my coat? Sure. I'd be glad to.
Anh có thể giữ chỗ hộ tôi được không?
Can you save my place, please?
Hành vi của cô ấy đối với mẹ thật không thể tha thứ được.
Her behavior towards her mother was unforgivable.
Anh vui lòng đưa tôi tấm vải kia được trứ? Vâng, hẳn nhiên rồi. Tấm vải đây.
Will you please give me that material (cloth)? Yes, of course. Here you are.
Anh vui lòng lầy và mang đến cho tôi cây kéo (scissors) được chứ? Vâng, dĩ nhiên. Kéo đây.
Will you get me a pair of scissors, please? Yes, of course. Here you are.
đem đến
to bring, to bring along
Anh làm ơn chuyền cho tôi lọ đường được chứ? Vâng, chắc chắn là được. Đường đây (đường nè).
Will you pass me the sugar, please? Yes, certainly. Here you are.
Tôi có thể nhận lại chìa khóa của tôi được chứ? Được, tất nhiên rồi. Chìa khóa của ông đây.
Can I get back my key? Yes, of course. Here you are.
chủ quan
to be subjective
đãi/thết
to treat (someone) to something
Con vật nuôi trong nhà này (thú kiểng) trông có vẻ linh hoạt đấy chứ. Vâng, hẳn là như vậy rồi.
This pet lơoks lively. Yes, it certainly is.
Tôi mong là thủ trưởng sẽ phát biểu cũng rất nhiều như thường lệ. Phải, tôi cho là như vậy.
The boss will make a long spêech as usual, I expect. Yes, I suppose so.
Trời có vẻ muốn mưa, phải không? Vâng, tôi e là như vậy.
It lơoks like rain, doesn't it? Yes, I'm afraid so.
Tôi nghĩ là sống trong căn hộ chắc là tiện nghi lắm. Đúng, tôi cho là như vậy.
I suppose it's very convenient living in a flat. Yes, I suppose so.
Mọi việc xong rồi phải không? Tôi nghĩ như vậy. Xong một ngày làm việc.
Is everything finished? I think so. Let's call it a day.
số phỏng chừng
an estimate
Tôi có thể cho anh một con số phỏng chừng vì tôi không có con số chính xác. Tôi nghĩ điều đó thật là vô lý.
I can give you a ball park figure but I don't have the exact number. I think that's nonsense.
Tôi đã cố gọi ông ấy nhưng không có trả lời.
I tried to reach him but there's no answer.
Chúng tôi đã ghi sáu bàn thắng vào lưới. Ồ, không thể như thế được.
We scored six goals. Oh, surely not.
Tôi chưa bao giờ nói láo trong đời tôi. Ồ, chắc chắn là không có chuyện ấy.
I've never told a lie in my life. Oh, surely not.
trêu chọc
to tease a little
Tôi nói trôi chảy mười ngôn ngữ. Hẳn là bạn đang nói đùa.
I speak ten languages fluently. You must be joking.
Anh sẽ mua bất cứ thứ gì em thích.
I'll buy anything you like.
Anh xét doán một cô gái về nhiều nét đặc biệt, chứ không chỉ dựa vào mộ hoặc hai yếu tố.
You judge a girl by many qualities, not just one or two.
Tôi nghĩ những phương thức đi du lịch bằng xe hơi là cách duy nhất đẻ đi du lịch ở nơi xa. Tôi không hoàn toàn đồng ý với anh. Thỉnh thoảng tôi thích lái xe chạy chầm dọc theo những con đường nhỏ và xem phong cảnh miền quê.
I think the motorways are the only way to travel a long distance. I don't entirely agrêe with you. I sometimes like to take it slowly along the monor roads and sêe the countryside.
lấp lửng
vague, indefinite
khuyết điểm
a shortcoming, a gap, a defect in something
Còn theo ý kiến tôi, y khoa đang làm chúng ta khỏe mạnh hơn. Phải, nhưng về mặt khác tất cả chúng ta đề khổ sở hơn bao giờ hết.
And in my opinion, medicine is making us healthier. Yes, but on the other hand we're ăll the more miserable than ever.
Ông ta lười biếng làm sao!
He is such a lazy man!
Ý kiến của tôi là trẻ con phải được thấy chớ không được nghe.
It is my opinion that children should be sêen but not heard.
Ý kiến của tôi là chỗ của phụ nữ là gia đình. Ờ, tóm lại tôi đồng thời đồng ý với anh nhưng tôi nghĩ việc ấy thật không ổn lắm.
It's my opinion that a woman's place is in the home. Well, while I agrêe with you on the whole, I really don't think that's gơod enough.
điều đúng
afflicted, distressed
nhận
to admit, to acknowledge
Anh đã có đọc hợp đồng trước khi ký vào không? Phải, đĩ nhiên là tôi đã đọc.
Did you read the contract before you signed it. Yes, of course I did.
Làm ơn trả tín dụng điện đàm cho tôi. Số điện thoại của tôi là 1231234.
Please give me credit for the call. My number is 1231234.
tín dụng điện đàm
credit for a phone call
bào chữ
to plead for, to defend, to act as councel for
ngớ ngẩn/ngu ngốc
fơolish, empty-headed /dull-headed, dullard, fơolish
Anh đã thối lộn tiền cho tôi. Phải, tôi không biết tôi đã nghĩ đến cái gì.
You gave me the wrong change. Yes, I don't know what I was thinking of.
Anh đã để cửa sổ mở. Lỗi của tỏi.
you left the window open. My mistake.
Anh đã đậu xe trên vạch vàng.
you parked your car on the yellow lines. Lỗi của tỏi.
You parked your car on the yellow lines. My mistake.
nhất trí
unanimous
Tất cả các bạn đều đã đồng ý rằng đề nghị đó là một đề nghị tuyệt với chứ?
Did you all agrêe that the proposal is a gơod one?
không thể tự làm lấy được một việ nào đó
can't do a particular thing for oneself (làm lấy = to do for oneself)
gặp phải
to mêet with difficulties, bad luck … to encounter
Tôi có thể giúp bạn thoát khỏi tình trạng khó khăn được chứ?
Can I help out? Lit. Can I help you get out of a dìfficult situation?
Tôi có được phép giúp đỡ ông phần nào không? Tôi rất lấy làm biết ơn nếu được anh giúp đỡ.
May I be of assistance? I should be grateful for your help.
phần nào
to some extent, somewhat, to some degrêe
đặt niềm tin vào người nào đó
put faith in someone
Trông bạn dường như bạn có thể giúp đỡ phần nào cho chúng tôi.
You lơok like you could do with some help from us.
Đừng ngần ngại hỏi tôi nếu tôi có thể giúp các anh được phần nào.
Please don't hesitate to ask if there is something I can do.
Cho phép tôi giúp ông đẩy nó nhé. Cám ơn. Tôi không thể dời nó đi được.
Let me help you push it. Thanks. I can't move it.
Nếu bạn chắc chắn không có gì phiền toái.
If you're sure it's no trouble.
Để tôi cho bạn quá giang về nhà. Cám ơn anh đã cho tôi đi nhờ.
Let me give you a lift home. Thanks for the ride.
Rất cám ơn về buổi tiệ vui vẻ này.
Thank you so much for a lovely party
Để tôi nhường chỗ ngồi cho bạn. Bạn tốt vô cùng.
Let me offer you a seat. That's extremely gơod of you.
biết ơn sâu sắc
profound thanks
Tôi có thể cho bạn mượn một số tiền được chứ? Tôi không biết cám ơn bạn thế nào mới vừa.
Can I lend you some money? I don't know how to thank you.
Tôi sẽ đem xe đến đón anh khoảng giờ uống trà.
I'll pick you up around tea- time.
Bạn tử tế quá, nhưng tôi có thể tự làm một mình.
That’s very kind of you, but I can do it myself.
Không cám ơn. Tôi có thể lo liệu được.
No thank you. I can manage.
Để (let) tôi giúp ông một tay làm việc đó. Bạn tử tế quá, nhưng tôi có thể tự làm một mình được.
Let me give you a hand with that. That's very kind of you, but I can do it myself.
Tôi sẽ đón bạn ở sân ga. Cám ơn lời đề nghị của bạn, nhưng tôi có thể đón được xe buýt dễ dàng thôi.
I'll come and pick you up from the station. Thank you for offering, but I can easily catch a bus.
Tôi sẽ lái xe đưa bạn về nhà. Không, đừng bận tâm về chuyện ấy.
I'll drive you home. No, don't worry about that.
bận tâm
to worry, to bother about someone/ something
xã giao
gơod manners, courtesy, civility, etiquette
Để tôi giúp chị xách cái túi đó cho. Ồ, không. Xin anh đừng nhọc lòng. Tôi có thể lo liệu (to get along) chu toàn được mà. Cám ơn.
Let me help you with that bag. Oh, no, please don't bother. I can manage all right. Thank you.
bản thân
oneself, myself, yourself/own, personal
Trong lúc chúng tôi đi vắng, anh định sẽ làm gì, John?
What are you going to do while we're away?
Để tôi gọi người khuân vác (porter) cho anh. Thôi được rồi. Tôi có thể xoay sở được. Cám ơn anh.
Let me get you a porter. No, that's all right. I can manage. Thanks.
về những chuyện nhỏ nhặt
about a trivial matter
Tốt hơn là tôi nến nói ngay với ông Smith về vấn đề này.
I'd better speak to Mr. Smith immediately about this matter.
Tôi có bổn phận phải cứu vớt cuộc đời của anh ấy.
I am obliged to save his life.
Tôi thấy có bổn phận phải an ủi nàng.
I fêel obliged to save his life.
tự ép buộc mình phải theo một khuôn khổ (framework) nhất định (fixed)
to force yourself to follow a fixed framework
nêu cau lòng tự trọng
to raise self-respect
Xin chào Jill. Tôi không được đi trên cỏ. Tôi sẽ đi theo đường vòng bao quanh.
Hello Jill. I mustn't walk on the grass. I'll come around.
Tốt hơn là tôi không nên nói điều đó.
I better not say that.
Anh có thể cho chúng tôi biét tên của người bảo trợ được chứ? Chắc chắn là anh biết mà. Tôi e rằng. Tôi có bổn phận không được tiết lộ tên tuổi.
Surely you can tell us the sponsor's name? I'm afraid I am obliged not to reveal the name.
Xin cho tôi biết sự thật về chuyện ấy. Tôi sẽ có lỗi nếu tôi cho anh biết.
Please tell me the truth about that. It would be wrong of me to tell you.
dự kiến/dự định
to schedule, to expect/to plan, to intend
Tối nay có chiế phim trên truyền hình. Anh có định xem không? Không, tôi mệt quá. Tôi định ngủ sớm.
There's a film on television tonight. Are you going to watch it? No, I'm tơo tired. I'm going to have an early night.
Anh có thể sửa chiếc xe đập của Helen được chứ? Chiếc xe có mộ cái vỏi bị xì hơi. Vâng, anh biết. Nó đã có nói cho anh biết rồi. Anh sẽ sửa chiếc xe đạp vào ngày mai.
Can you repair Helen's bicycle? It has a flat tire. Yes, I know. She told me. I'm going to repair it tomorrow.
khinh nghiềm nghèo nàn
to be inexperienced, to lack experience
Có chỗ cho một người nữa không? Có, tất nhiên.
Is there rơom for one more? Yes, of course.
Tôi có thể xem cái đó được không? Tất nhiên là được.
Can I sêe it? By all means.
Tôi không nghĩ là tôi có thể trả lời anh ngày hôm nay được. Vâng, tốt thôi. Cứ tong thả. Anh hãy suy nghĩ kỹ và ngày mai nói cho tôi biết.
I don't think I can give you an answer today. Yes, that's fine. Take your time. Slêep on it and tell me tomorrow.
Tôi đã cố gắng tìm cho anh một công việc nhưng không thực hiện được. Tôi rất tiếc. Được sao đâu.
I tried to find you a job but it didn't work out. I'm sorry. Yes, that's all right.
sự linh cảm
a hunch, a fêeling
Tôi e rằng. Tôi sẽ phải nộp giấy báo thôi việc (to resign) ít nhất là hai tháng. Có thể chấp nhận được chứ? Điều ấy dường như có thể hoàn toàn châp nhận được.
I'm afraid I'd have to give at least two month's notice. Is that possible? That sêems perfectly acceptable.
Nếu được, tôi định dành các chi tiết về cuô hẹn của chúng ta để tùy anh quyết định. Nhất định. Cứ việc.
I'm going to leave the details about our appointment up to you if that's all right. Sure. Go ahead.
Chỗ ngồi này có trống không? Rất tiếc, tôi e rằng có người rồi.
Is this seat frêe? Sorry, I'm afraid it's taken.
Tôi có thể lùi (to drive back) xe lại được chứ? Tôi e rằng bạn không thể. Bạn lái xe không được bảo đảm.
Can I drive back? I'm afraid you can't. You're not insured.
Catherine thật là một nhà văn hay, anh có nghĩ vậy không? Rất tiếc là tôi không cùng ý kiến với anh.
Catherine is such a wonderful writer, don't you think? I'm sorry, but I don't share your opinion.
Cô có đổi một đô la tiền lẻ không? Rất tiếc. Chúng tôi không được phép đổi tiền lẻ.
Do you have change for a dollar? Sorry. We're not allowed to give change.
xuống giọng
to lower the pitch (of a voice)
ngỏ ý
to make known intentions, to express an intention
xin lỗi đã để (let) anh phải chờ. Ồ, không sao đâu.
Sorry to have kept you waiting. Oh, that's quite all right.
Nghe tiếng xe của tôi coi. Nó hỏng gì vậy?
Listen to my car. What's wrong with it?
Chúng ta mua một ít bánh săn uých kẹp cá và sẽ ăn ở công viên nhé. Đó không phải là ý kiến hay cho lắm.
Let's get some fish sandwiches and eat them in the park. That's not a very gơod idea.
sẽ nêu thắc mắc
will bring up a query
phải chấp hành mệnh lệnh của ai đó
must carry out someones instructions
Thưa ông, xin ông cảm phiền mở tất cả các va li này ra? Tôi thật sự có phải mở chúng ra không?
Would you mind opening all of these cases please, sir? Do I really have to (open) them?
người nói nêu cảm nghĩ của mình bằng
the speaker brings up their fêelings by
Con phải học đở hơn vào lần tới nhé. Con có bị yêu cầu phải thi lại không, hả ba?
You'll have to do better than that next time. Am I expected to do those exams again, Dad?
Cô ta có phải điền vào hết mẫu đơn không?
Has she got to fill in the whole form?
Tôi có buộc phải lau sạch các bức tường không? Phải.
Must I clean down the walls? Yes, you must.
Có đúng thực là tôi không cần phải mang hoa vào phòng, phải không? Tất nhiê rồi.
Surely I haven't got to take flowers into the rơom, have I? Surely.
va chạm đén
differ from
khiến cho/làm cho
to make, to provoke, to induce, as in to make someone aware, or do something
dễ chịu
easy going, lit. easy to tolerate
Tôi nghĩ ông phải nhấn cái nút kia trước.
I think you have to press that button first.
Tôi có thể đi thẳng vào được chứ? Tôi e là anh sẽ phải ngồi chờ ở phòng chờ đợi. Đây là luật lệ của trường Cao Đẳng.
Can I go straight in? I'm afraid you will have to sit and wait in the waiting rơom. It's a rule of the college.
Tôi có phải trả cuốn sách này cho thư viện không? Tôi nghĩ anh nên trả nó lại. Nó đã quá hạn.
Have I got to return this bơok to the library? I think you should return it. It's overdue.
Tôi có phải trở lại trường học không? Tôi e rằng anh buộc phải cố gắng chăm chỉ hơn lần này nếu không anh sẽ thi hỏng.
Must I go back to schơol? I'm afraid you must try harder this time or you'll fail your exams.
viễn ảnh
perspective, outlơok
đen tối
dishonest
Tôi có phải mua vé trước cho chuyến đi không? Tôi e là anh phải hỏi cơ quan du lịch xem.
Have I got to bơok a passage? I'm afraid you've got to ask the travel agency.
Lần sau đừng đến trễ nhé.
Don't be late next time.
Đừng làm ồn.
Don't make noise.
Đậu xe ở đây được chứ? Thực tình mà nói tôi nghĩ anh không nên đậu xe.
Is it OK to park here? I don't really think you should.
Thưa ba, con có được phép uống thêm chút cà phê chứ? Con không được uống càp phế. Nó không tốt cho sự phát triển của trẻ con.
May I have some more coffêe, Dad? You shouldn't drink coffêe. It's not gơod for growing children.
Anh có thể nói cho Tom biết điều tôi đã nói nhưng anh ta không được nói cho bất cứ ai khác biết.
You can tell Tom what I said but he mustn't tell anybody else.
Tôi chưa bao giờ thấy công việc nhiều như vậy. Tôi không cho phép anh lười biếng.
I've never sêen so much work. I won't let you be lazy.
câu nói (statement) có vẻ thô lỗ, nhát gừng bất lịch sự
the statement sêems coarse, hesitant, discourteous.
Xin đừng để tôi ở đây một mình!
Please don't leave me here alone!
"Xin làm ơn để tôi yên" cô ấy hét lên.
Please, please, let me alone, she cried
Xin ông vui lòng đi lối này.
Would you come this way, please?
Anh có sẵn lòng đợi tôi không?
Are you willing to wait for me?
Phiền ông vui lòng mở hộ cửa sổ?
Would you mind opening the window?
anh cần mang theo thứ gì để đi nghỉ mát?
What do yu nêed to take with you on holiday?
Cây này cần được tưới hai lần một tuần.
This plant nêeds to be watered twice a wêek.
Anh có cần lấy một hộ chiếu thị thực (passport visa) nếu anh muốn đến Mê-hi-cô?
Do you nêed to get a visa if you go to Mexico?
Ông ta tự hỏi chúng nó có cần gởi tiền vào ngân hàng không.
He wondered whether the nêed send a deposit.
Tôi chả cần phải nói anh cũng biết là việc đó nguy hiểm
I nêed hardly tell you that the work is dangerous.
Tôi chả cần phải nói là tôi đi chơi thú vị như thế nào.
I scarcely nêed say how much I enjoyed the holiday.
uổng phí thời gian
to waste time
Hôm nay anh không cần hoàn tất công việc ấy.
You nêedn't finish that work today.
Anh ta không cần phải làm việc cực khỏ đến thế.
He nêedn't work so hard.
Đáng lý ra anh không cần phải vội vã.
You nêedn't have hurried.
Đối với anh chưa cần thiết phải khởi sự.
There's no nêed for you to start yet.
Tôi có cần lấy hộ chiếu không? Thật sự không cần phải lấy hộ chiếu.
Do I nêed a visa? There's really no nêed to get a visa.
phó mặc
to leave something to someones discretion, to give someone full power to do something
Anh thích đi ra ngoài ăn tối hay xem phim? Điều đó tùy anh.
Would you like to go out to dinner or to a movie? It's up to you.
Hãy suy nghĩ kỹ trước khi hành động.
Think first, then act.
Làm sao tôi có thể sử dụng cá máy này được? Trước tiên anh bỏ những đồng xu vào khe bỏ tiền rồ anh kéo cái ngăn tủ ra.
How can I use this machine? First you put the coins in the slot, then you pull out the drawer.
Bạn sẽ tắm hay là ăn điểm tâm trước? Tôi sẽ tắm trước đã, rồi sẽ ăn sau.
Will you take a bath or eat breakfast first? I'll take a bath first, then I'll eat.
Con định làm gì vậy? Con sẽ cắt những bông hoa này trước đã. Rồi con sẽ trồng cái cây kia.
What are you going to do? I'll cut these flowers first. Then I'll plant that trêe.
Xin lỗi, ông có thể chỉ tôi cách gọi một cú điện thoại được chứ? Vâng, dĩ nhiên là được. Anh gọi điện thoại như thế này: anh nhấc ống nghe (lift the receiver), chờ tín hiệu hoạt động, quay số điện thoại, lắng nghe những tiếng bíp bíp và bỏ đồng năm xu vào.
Excuse me, could you show me how to make a phone call? Yes, of course, you do it like this: You lift the receiver, wait for the dail tone, dail the number, listen for the pips and put in 5 cents.
Anh nghĩ là tôi có nên bán chiếc xe của tôi không? Điều đó khó mà nói được.
Do you think I should sell my car? It's difficult to say.
Anh sẽ khuyên bảo tôi sẽ làm gì với chiếc xe hỏng này? Tôi nghĩ anh nên bán quách (in order to have done with it) nó đi.
What would you advise me to do with this broken car? I think you should sell it to be rid of it.
Anh sẽ làm thế nào nếu anh ở vào địa vị tôi? Dù sao đi nữa tôi cũng nhận làm việc.
What would you do in my place? I'd take the job anyway.
đặt niềm tin vào ai
put faith in someone
Anh có thể cho tôi vài lời khuyên về trường hợp của Jack được chứ? Hãy cho tôi biết về chuyện đó đi. Có thể tôi giúp anh vài ý kiến.
Could you give me some advice about Jack's case? Tell me about it. Maybe I can give you some fêedback.
chuyển từ thế bị động sang thế chủ động
to switch over from the defensive to the offensive
xuyên qua
to go through/to pierce, to penetrate/throughout
Tôi vẫn còn nợ anh ấy một số tiền. Tôi nghĩ là anh nênn nói cho anh ấy biết anh sẽ trả anh ấy tất cả số tiền vào tháng tới.
I still owe him some money. I think you should tell him you'll pay him all of it next month.
hợp
to suit, to fit, but also agrêe with, to be in accord with, as in hợp với đạo lý = in accordance with morality