Study your flashcards anywhere!

Download the official Cram app for free >

  • Shuffle
    Toggle On
    Toggle Off
  • Alphabetize
    Toggle On
    Toggle Off
  • Front First
    Toggle On
    Toggle Off
  • Both Sides
    Toggle On
    Toggle Off
  • Read
    Toggle On
    Toggle Off
Reading...
Front

How to study your flashcards.

Right/Left arrow keys: Navigate between flashcards.right arrow keyleft arrow key

Up/Down arrow keys: Flip the card between the front and back.down keyup key

H key: Show hint (3rd side).h key

A key: Read text to speech.a key

image

Play button

image

Play button

image

Progress

1/315

Click to flip

315 Cards in this Set

  • Front
  • Back
học bổng
scholarship
khó khăn
be difficult
quả thật
quả thực
really, truly
phức tạp
to be complicated
hành chính
administration
về mặt hành chính
from the administrative side/point of view
thành thử...
thành ra...
that's the reason why
giấy phép
approval paper
permit
license
nhập học
to enter school
có thể + V
to be able to V
chỉ dẫn
to guide
cách + V
cách làm
the way to V
manner of doing
đơn xin
application form
cứ việc + V
go right ahead and V
điền vào
to fill in
thư bảo đảm
registered mail
cho chắc
in order to be sure
lên đường
to leave
to go away
tổ chức
to organize
bữa tiệc
Cl + the party
chia tay
to wish farewell
thoải mái
to feel at ease
be relaxed
cứ thoải mái
feel free
go ahead and feel free
Tôi sẽ lo tất cả.
I will look after/attend to everything.
qúy hoá
quí hoá
be precious/good/nice
người Việt có câu
the Vietnamese people have a saying
tiếp đón
đón tiếp
to welcome
Có đi có lại mới toại lòng nhau
Only by mutual give and take can people stay good friends.
trò chuyện
to have a chat
trong khi
while
những người khác
other people
tự nhiên
naturally
cứ tự nhiên
make yourself at home
feel free
cảm ơn
cám ơn
thanks
bay thẳng
to fly direct
mà
but
hết
hết N rồi
be finished/used up/sold out
no more N
chuyến bay
CL the flight
mong mỏi
to long for
dịp
occassion
opportunity
quê hương
homeland
một cách + ADJ
in the manner of ADJ
ADJ-ly
trình độ
level
trình độ văn hoá
level of education/culture
chính sách
policy
đổi mới
renovate/renovation
đầu tư
invest
dân chủ
democratic
nền dân chủ
democracy
tự do
freely
nền tự do
freedom
phát biểu
to express
vé
ticket
học bổng
scholarship
bản sơ yếu lý lịch
resume
CV
bản điểm đại học
academic transcript
khóa (học)
study course
cấp tốc
be intensive
chuyên (môn)về
to specialize in
ngành
ngành (khoa)học
branch
phylum
branch of study
mở tiệc
to throw/give a party
bạn bè
group of friends
kịp
be on time for something
luôn luôn
always
lễ phép
be polite, respectful
đối xử
to treat, behave towards
mọi
every, all
mọi người
everyone
lịch sự
be polite, courteous
khôn ngoan
be wise, clever
quả thật/quả thực + V or ADJ
really, truly V or ADJ
Action + cho + ADJ
purpose of action
in order to...
Action + cho + ADJ
manner in which action should be performed
sân bay
airport
cửa khẩu
port of entry
kiểm tra
to check
mục dích
purpose
khai
to declare
sơ ý
to be negligent
cơ quan
organization
tổ chức
organization
bảo trợ
to sponsor
ghi vào
to write it down
thưa
respectful term of address
giữ
to keep
nộp (lại)
to hand in
nhập cảnh
xuất cảnh
to enter (a country)
to exit (a country)
hộ chiếu
thông hành
passport--Northern dialect
passport--Southern dialect
phiếu xuất chập cảnh
exit and entry form
công an cửa khẩu
immigration officer
Anh phải ghi vào chứ.
You have to write it down, surely.
hành lý
luggage
bước (sang)
to step (over to)
phía
side
direction
hải quan
customs
ngoài N ra
besides N
mang (=đem)theo
to bring along
sách vở
books--a compound noun
báo chí
newspapers and magazines
ngoài ra...
moreover/besides/in addition to...
(cứ) bình tình
(do stay) calm
nhạc loại gì
what type of music
làm sao (mà)...
how else...
nhỡ ... thì sao?
what if...?
hợp (với)
be in agreement
conform with
thuần phong mỹ tục
moral code
kiểm duyệt
to censor
...mới được
only then will it be acceptable
yên tâm
be at ease in one's mind
làm sao mà
làm thế nào (mà)
how else can one...?
What can one...?
không làm sao
không thế nào
it is impossible to...
there is no way that...
làm sao...
used to head a rhetorical question
Anh cứ yên tâm.
Don't you worry.
Biết làm thế nào bây giờ.
What can one do now.
đành
no choice but...
chịu
to bear
to accept
cố gắng
to try hard
đầy đủ
to be sufficient--a compound adjective
đầy đủ hồ sơ
complete file/required documents
thi đỗ
thi đậu
to pass an exam
kỳ thi
examination period
nông nghiệp
agriculture
hết hạn
to expire
gia hạn
to extend/renew
giải quyết
to solve/resolve
công việc
work
dạo này
these days
bị ngã
to fall down
ban (giám đốc)
board (of directors)
tính
character
cách xưng hô
forms of addressing people
dễ thương
be loveable
khó thương
be unpleasant/unfriendly
khó tính
be difficult (of character)
dễ tính
to be easy going
trái lại
on the other hand
on the contrary
mong rằng
hoping that
hopefully
xe khách
interprovincial bus
tàu hoả
train
quá hạn
be overdue
ngoại ngữ
foreign language
trình dộ ngoại ngữ
language proficiency
chuẩn
be up to standard
xét
to examine
giới hạn
to limit
(không)đúng giờ
(not)on time
trời

trời tối
sky
heavens
weather

be night
be dark
về quê
return to one's village
về đến quê
to reach the village
vui mừng
be pleased/glad
sự
thing
matter
(mọi sự)tốt đẹp
(all goes/went)very well
tình cờ
by chance
em đến đây
I came here--said to a superior
đúng lúc
be at the right time
thật là ADJ
its really ADJ
ấy thế mà (lại)
and yet

ý nghĩa
idea
meaning
học hỏi
to learn
tận hưởng
thoroughly enjoy
không khí
atmosphere
tạm trú
to stay temporarily
ồn ào
be noisy--a compound adjective
trung tâm thành phố
center of the city
ước rằng
to wish that
đem lại
to bring forth
điều
thing
matter
Anh di đường thế nào?
How was your trip?
tết
Tết Nguyên Đán
festival
Vietnamese New Year
ý tôi muốn nói là
I want to say...
What I mean is...
không những...mà còn...
not only...but also...
Tình cờ ầy thế mà lại hay.
What a happy accident.
mặc dù
mặc dầu...vẫn...
although
even if...still...
ai cũng ADJ/V
everyone is ADJ/V
sẵn lòng
be willing to
nhận
accept
receive
phong tục tập quán
customs and habits
tuyệt vời.
wonderful.
đối với
(đối)với em
regarding, as for
as for me
miễn là...
as long as
on condition that
làm phiền
to trouble/bother someone
miễn là không làm phiền ai
as long as I don't trouble anyone
thỉnh thoảng
from time to time
bà chủ nhà
landlady
còn không(thì)...
otherwise/if not (then)...
N nấy
that N
ở nhà nấu món nào anh dùng món nấy
you eat whatever they cook at home
đồng ý
to agree
không thành vấn đề
it is not an issue
có gì em ăn nấy
I'll eat whatever there is
kết quả
result
phố sá
streets
chật hẹp
be narrow--a compound adjective
qua lại
to come and go
lối
way
manner
method
lối sống
way of life
thiếu thốn
be lacking in things
be in need
vui tính
be jovial, lighthearted
mua sắm
to buy for one's own pleasure
chưa V gì cả
not yet V at all
phụ nữ
women
trông
to look, seems, appear
to look at
nặng nhọc
be heavy, exhausting
Ấy thế nhưng...
Ấy thế mà SUBJ lại
and yet, nonetheless
Ai/người nào cũng + V/ADJ
everyone V/ADJ
Đâu/nơi nào/chỗ nào cũng...
everywhere...
Cái gì cũng
Everything
PERSON/THING nào cũng +V/ADJ
every/all the PERSON/THING V/ADJ
TIME + nào...cũng
every time
miễn là + CLAUSE
as long as/on condition that CLAUSE
N nào; V+N nấy
whatever N, V that N
người nào + V/ADJ ; người này +V/ADJ
whoever V/ADJ, that person V/ADJ
CLAUSE + N + nào, N/CLAUSE nấy đều + V/ADJ
every single N does/is V/ADJ
lo cho
to take care of
con cái
children
đầy đủ
adequately
đường sá
roads
ăn Tết to
to celebrate Tet in a big way
an toàn
be safe

ý kiến
idea
ý kiến riêng của tôi
my own idea
theo
to follow
to
be big
nơi
place/location
mong
to hope/expect
to wait
buổi họp
đi họp
CL a meeting
go to a meeting
đi công tác
to go on a business trip
lễ
festival/ceremony
kéo dài
to last, drag on
ngưòi nông dân
farmer
peasant
thức khuya đậy sớm
to have a hard life
lit: stay up late, get up early
tiện nghi
facilities
conveniences
comforts
đừng bao giờ
don't ever
vô lẽ
be impolite
bất lịch sự
be discourteous
bảo
to tell, say
chịu khó
to take pains in doing
thành công
to succeed
sự may mắn
CL luck
sâu
be deep/thorough/profound
hiểu biết(sâu)
to fully understand
tập luyện
to practice/drill
ở trọ
to board (accommodation)
anh ta
our brother (colloquial--used in questions)
quen
quen biết
to be acquainted with
to make acquaintance with
lẽ ra
normally
ought to
dám
to dare
người lạ
a stranger
mà Tết mà có người lạ đến ở
if at Tet, a stranger comes to stay
bất tiện
be inconvenient
biết đâu
who knows
ông nhà
your husband (colloquial)
đi vắng
be absent
chốc nữa
in a little while
chúng
they, them (inferior)
nếu...thì...
if...then...
nghỉ ngơi
to rest--a compound verb
một tí
a little bit
xuống
to go/come down
con cả
eldest child
đề nghị
to suggest
lấy tên là
to take the name of
Anh nghĩ sao?
What do you think?
có lý
be logical/sensible
tuyệt
be excellent
sáng sủa
be bright/light--a compound adjective
rất tiếc là
I'm very sorry that...
ước gì
I wish (I were, I could)
xây (dựng)
to build
xây lên thêm một tầng
to add one more floor
nhà cửa
houses
càng ngày càng ADJ
more and more ADJ every day
đắt đỏ
be expensive--a compound adjective
nạn lạm phát
CL inflation
hoàn cảnh
circumstance/situation
cho phép
to allow
to give permission
chính quyền
authority
áp dụng
to apply
biện phép
measure
nghiêm khắc
be strict, severe
con gái út
the youngest daughter
ốm yếu
to be sick/weak--a compound adjective
SUBJ + mà + V
if SUBJ does V...
lẽ ra...nếu
it would be/have been...if only...
Biết khi nào?
Biết đến bao giờ?
Biết đến năm nào?
Biết đến ngày nào?
Who knows when...?
phát triển
to develop
người dân
the people
dài dài
for a long period of time
mức sống
standard of living
cải thiện
to improve
(sung)sướng
be happy/content
tương lai
the future
thi trượt
to fail an exam
thất vọng
to be disappointed/lose hope
chiến tranh
war
ngày nay
these days
nowadays
điều kiện
có đủ điều kiện
condition/means
to have the means to
bảo vệ
to defend
tiến sĩ
luận án tiến sĩ
doctor of philosophy
doctoral thesis
trúng số (đọc đắc)
to win (first prize)in the lottery
suốt đời
suốt ngày
throughout life
throughout the day
ngồi chơi xơi nước
to have a leisure life
sit around doing nothing
làm ăn
to work/make a living
vất vả
be hard/strenuous
kiếm
to look for/find
kiếm ngày hai bữa cơm
to be able to eat twice a day
nuôi
to support/provide for
cho đến
cho dến khi thành người
until
until adulthood
càng + V/ADJ, càng + V/ADJ
the more..., the more...
đưa ra
to put forward
làm vui lòng PERSON
to please PERSON
yêu thương
to love--a compound verb
quyền
có quyền
power/rights
have the right to
tài liệu
material/document
ổn định
be stable