Study your flashcards anywhere!

Download the official Cram app for free >

  • Shuffle
    Toggle On
    Toggle Off
  • Alphabetize
    Toggle On
    Toggle Off
  • Front First
    Toggle On
    Toggle Off
  • Both Sides
    Toggle On
    Toggle Off
  • Read
    Toggle On
    Toggle Off
Reading...
Front

How to study your flashcards.

Right/Left arrow keys: Navigate between flashcards.right arrow keyleft arrow key

Up/Down arrow keys: Flip the card between the front and back.down keyup key

H key: Show hint (3rd side).h key

A key: Read text to speech.a key

image

Play button

image

Play button

image

Progress

1/1000

Click to flip

1000 Cards in this Set

  • Front
  • Back
  • 3rd side (hint)
tổ chức
to administer, to set up, to establish, to organize
chương trình
program, plan, syllabus
sự khác biệt
difference
chủ đề
subject matter
giới hạn
limited, bound, cut off
điểm số
marks, grades, scores
thông báo
to announce, to report, published
None
tái liệu
materials, documents
thẻ
card, ticket, tag
ghi danh
admission, to enter; to enrol; to register
None
dự thi
contestant
nhân dân
people, the masses
chứng minh
to prove, to demonstrate
nhọn
sharpened, as a pencil
mềm
soft, tender
chuốt
polished
gôm
gum, eraser
báo thức
to give an alarm
hủy bỏ
to cancel
tờ
shêet (paper)
liên lạc
to contact
sổ tay
notebơok
dù sao (nhưng dù sao chăng nữa)
in any event (but in any event)
trừ điểm
penalty
còn lại
remaining
ngẫu nhiên
randomly, haphazardly, by chance
thực hành
practice
tham khảo
to consult
khu vực
area, zone
đia điểm
appơintment place
phần đông
most, the greatest part
bản sao
copies
thời hạn
deadline, time limit
liệt kê
listed in detail, enumerated
nộp
pay, hand in, give up
toàn bộ
whole
lệ phí
fêes
ban đầu
initial
None
chi tiết
details
hoàn tất
to finish, be over with
soát lại
to check
bỏ sót
to skip, skip over
sửa lại
to correct, to put right, to repair
xóa
to erase
đánh đấu
to mark
tiêu chuẩn
standardized
tiết kiệm
to save, to economize, to practice thrift
None
lẽ ra
ought to
xứng
worthy, deserving
bỏ phí thời gian
to waste time
đột nhiên
suđdenly
giải
to solve, to riđdle
phân tích
analysis
nhằm
aimed at, designed for
trắc nghiệm
tested
kỹ năng
skill
cơ bản
fundamentals, basics
bài mẫu
samples
phương pháp
approach, method
phác họa
sketches out, outlines
thâm nhâp
attack, penetrate, infiltrate
chiến lược / mưu kế
strategy / plan, trick, ruse
None
kỹ thuật
technique
nghe hiểu
listening comprehension
gồm
contains, involves, embodies
kéo dài
lasts, stretches out over, s out
kiểm tra
tests, inspects, checks
diễn đạt
to express; to verbalize, to interpret
None
sự luyện tập nhiều
a great deal of practice
phân biệt
to distinguish
phát âm
pronounce
tương tự nhau
similar with each other
cả câu
entire sentences
riêng lẻ
individually, severally
cụm
group, cluster
gạch dưới
underlining
hướng dẫn
directions
mục
part
đối thoại ngắn
short conversation
phù hợp
agrêes, squares, coincides
sự xen kẽ
alternating
do đó
therefore, as a result, hence
lướt (xem lướt)
to skim over, to skim (to glance at)
theo cách này
in this way
ám chỉ
allude to, imply, to insinuate
thừa nhận
assumed, recognized, owned
ốm
ill
giận dữ
angry
lắng nghe kỹ (kỹ = carefully)
to listen closely, to prick up one's ears
tương ứng
to correspond
sự luân phiên / thay phiên nhau
alternating / to do something in shifts; to take it in turns to do something; to take turns doing something
None
thường xuyên
always, regular, constant
học kỳ
semester
dường như
seêms
đường (khoảng nửa giờ đường)
such an extent, degrêe (about a half an hour away)
xa lộ
state highway
một thùng làm lạnh
cơoler
nợi cắm trại
picnic area
cắm rào (khu vực có cắm rào)
enclosed (enclosed area)
một chuyến tham quan du lịch
a tour
hang động
cave
dưới lòng đất
underground
ruột
inner tube, but also intestines
cao su
rubber
bên trong
inside
trôi xuôi
to float
hoạt động
activity
đề cập
mentioned, touched upon
bịt kín
plugged (literally bịt =stuffed, and kín = tight)
vỏ xe
outer tire (vỏ = outer skin, pêel, sheath, outer cover, bark, crust, outward appearance)
ngược dòng suối
upstream little stream
tàu điện
tram
thượng lưu / tầng lớp
higher section, upper classes, elite
None
liên quan
refer to, be interconnected
tô đen
color black, fill in
thuyết trình
lectures
lời thông báo
announcements
lời giảng bài
explanations
các mẫu truyện mới
news stories
trí tuệ / Trí tuệ nhân tạo
intelligence, cleverness / artificial intelligence
None
nhịp điệu lặp
rhythm repeat = repetative rhythms / nhịp = to drum, nhịp điêu = rhythm / lăp = repetative, tautology
None
xua tan
to dispel, to wash away
None
thuần thục
advanced, to be well trained
luyện tập
to train, to drill, to coach
máu lưu thông
blơod circulation
đường mòn
track, rut
bước sải chân
literally step spread of a man's arms leg
chéo
diagonal
cơ bản
basic, fundamental
chuyển hướng
shift, turn
đơn giản
simple, simply
nghiêng
lean, vêer
chuyển động
movements
đánh qua đánh lại
swinging
None
rảo
hasten, quicken
vỉa hè
sidewalk
thăng bằng
balance
trọng lượng
weight
chất
substance, matter
ván trượt
skis
một hồ đóng băng
a frozen lake
một khu trượt tuyết
a ski resort
suối nước khoáng
a health spa
một khu rừng quốc gia
a national forest
giảng giải
to explain
lực ma sát
friction
tạo
to provide
bề mặt
surface
sáng bóng
shiny
việc ngã té
falling down
bản ngữ
native language
càng nhiều càng tốt
as often as possible
None
đài phát thanh
radio
dự báo thời tiết
weather report
các rạp chiếu bóng
movie theaters
tham dự
attend, take part in, participate in
trình bày
listed, presented, expounded
tra cứu
lơok up, search through
văn phạm
grammer
cố gắng
to attempt, to strive
cả một đoạn
passage (read)
lựa chọn
select, chơose, pick
kế tiếp / tiếp theo
follow, succêed / next
bao gồm / gồm
include / contain
chuẩn mực
standard
nhằm mục đích
aim, purpose, objective
đánh giá
appreciate, estimate the value of
chưa hoàn chỉnh
incomplete, not fully done
cụm từ
phrases
đánh dấu
mark
ghép
insert, join, splice
khám phá
to discover
tuần tự
by turns
tiến hành
implement, carry out
tác giả
author
cạnh nhà
next dơor
dẫn đầu
to take the lead
hoàn chỉnh
to complete
theo cách này
procêed to, follow in this manner
rõ ràng
obvious, clearcut
dần
little by little, gradually, progressively
None
loại loại bỏ bị loại bỏ
eliminate reject
None
trong suốt
during, also transparent???
tiến lên
advanced
bổ nghĩa
modified (as in grammer)
tiếp
further, to go on, continue đọc tiếp = read further
thừa
redundant, more than enough, superflous, in excess
xác định
identify, define clearly, determine
một lần nữa
again, used at the beginning of a sentence
một lỗi nào
mistake
khớp
fit, lock into the têeth of, joint
quyết định vội
to decide hastily
số ít
singular (grammatical)
ngữ cảnh
context
duy nhất
single, singular, sole, unique
dựa trên
based on
thấu đáo
thoroughly, from A to Z
None
truyền đạt
to impart, to communicate
None
phân tích
analyse
về các chủ đề khác nhau
on a variety of subjects
cao đẳng
colleges
vốn
by nature, by origin
từ vựng
lexicon, vocabulary
chọn lựa cho sẵn
available choices, picks
phức tạp
complicated, complex
số lượng
quantity, amount
phát triển
grows, develops, expands
tiếp đầu ngũ
prefix
tiếp vĩ ngữ
suffix
gốc từ
rơot (of a word)
nói rõ
stated
đầu mối
clue
điểm chính
main points
kết luận
conclusion
định nghĩa
definitions
nơi chố
places
các con số
numbers
yếu tố
element, factor
tính chất thực tế
factual essence
ngôn ngữ học
linguistics
lĩnh vực khác
other areas of study, fields
lĩnh vực chuyên ngành
field of study
đừng cho
don't assume, don't think
đừng tốn thời gian
don't spend time
một khái niệm
a notion, a concept
quý giá
valuable, precious
tiến bộ
advanced, progressive
cả hai ….. đều
both
nhà nước
state
chinh phục
to conquer, to win over to conquer; to subjugate; to subdue
None
nô lệ
slave
văn minh
civilized
cổ xưa
ancient
nền
background
trội
surpass, outweigh
nghịch
hostile
hiếu chiến
warlike
lân cận
neighboring, next to
đánh nhau
to fight
truyền thống
tradition
quân sự
military
chế độ chuyên chế
totalitarian regime, system, order
tư tuởng
thought, ideology
ngoại trừ
except
toàn diện
well rounded
triết học
philosophy
sức mạnh quân sự
military might
chế độ nô lệ
slavery
suy ra
to infer
quan hệ hữu nghị
friendly relationship, tie,
bị tấn công
to be attacked
nước hiếu chiến
warlike nation
nét văn hóa
marks of culture
None
chứng cớ
evidence
nhà thực vât
botanist
trở thành
to become
một nhân vật lỗi lạc
a personality pre-eminant (prominent figure
địa y
lichen
trên khắp thế giới
from all over the world khắp = everywhere
gởi đến
send, summon
phòng thí nghiệm
laboratory
nhờ
ask
phân loại
classify
phóng đại
to enlarge, to exaggerate
phổ biến
common
chất thử hóa học
chemical reagent
đương thời
current at that time
chọn lọc
select, pick and chơose
năm nửa đầu thế kỷ 20
first half of the 20th century
bổ sung thêm
ađded, supplemented
phát hiện
discover, excavate, to uncover; to detect
None
cản trở
bar, block, obstruct
sự phát triển
growth (n)
làm cho
to cause, to make
biến mất
To disappear, die back, to vanish
None
sự ô nhiễm
pollution (n)
không khí
air, atmosphere
kịch liệt
vehemently, fiercely
lý thuyết
theory
rộng rãi
broadly, widely, liberally, generously
đa bào
multicellular
hình thành
formed, take shape
thành phần
components, elements
tảo
algae
nấm
fungi
nổi tiếng
renowned, famous
công dụng của chúng
their use
sưu tầm
collect
bảo vệ
preserve
cấu tạo
to compose, design, construct (noun = composition)
nghiên cứu
to research, to do research on, to study
đáng kính
estêemed literally merit respect
mô tả rõ nét
best described as
tài ba
ingenious, skilful; talented
None
độc đoán
dominêering
thoái hóa
degenerate
nhận biết
identify
chứ không phải
certainly not
sát
be very close
đoạn
paragraph
chứng minh
verify
kiến thức
knowledge
ôn tập
review, read again carefully
trang
page
giới từ
prepositions
đi sâu
to delve, to go dêep
số phần
pre-determined, destiny, fate
đáp án
key, solution (as to verify answers on a test)
các trắc nghiệm thực tập
practice tests
None
bảng mục lục
table of contents (bảng = list)
tui tắc
rules
sự khái quát hóa
generalization
tổng quát
generally, comprehensively
không có gì phải lo lắng khi
don't be concerned when
một điều gì đó
something
lựa chọn
optional
hoàn thiện
to mature, improve
vận dụng
thing for use
vẫn còn mắc lỗi
still make errors
phần chú dẫn
index
hiểu ngầm
understơod, undermeaning
chất
contains
tận cùng
ending, terminal
thay thế
to substitute, in place of, to act as
chi phối
control, rule, govern
đám cháy
fire, blaze
ở tòa nhà đó
in that building
rau pina
spinach
trợ động từ
auxillary verb
một hoặc nhiều
one or more
đòi hỏi phải có
require must have
túc từ
present
một cách vội vã
hurriedly
ngoài trời
outdơors
nhưng không phải lúc nào cũng vậy
but not always
xen
to separate, intervene, interfere
dưới phố
downtown
đang mua sắm
is shopping
tổng thống
president
lẽ ra
ought to
một tài khoản
checking account
lúc này
right now
bát đĩa
dishes
chỉ dịnh
appoint, assign
học thuộc lòng
to memorize
liệt kê
list in detail, enumerate
bất qui tắc
irregular
bệnh sởi
measles
bệnh quai bị
mumps
vật lý
physics
quảng cáo
advertisement
cấm
forbiđden
đến lớp trễ
to be late
thí dụ
for example
số nhiều
plural
căn cứ
on the basis of, according to
điạ lý
geography
thực phẩm
fơod
những tấm thiệp
those cards
quá nhiều tin xấu
so much bad news
đi trước
precede, go in front of
cách nói chung chung
a general statement
trái banh dã cầu
a baseball
bộ đồng phục
uniform
lời tán tán dương
eulogy
uyển ngữ
euphemism
sự nặng nề
heavy
phổ biến
universal
cây bạch đàn
eucalyptus trêe
phân nửa
half
liên hiệp
union
người thừa kế
an heir
dược thảo
herbal
khác thường
unnatural
kiến thức phổ thông
common knowledge
ở góc đường
in the corner
đặc thù
specific
để giới
to restrict, to limit
cá thể
individual
các vận động viên
athletes
một chế độ ăn uống cân đối
a well-balanced diet
các đại dương
oceans
vịnh
gulfs (sea)
sao Kim
Venus
sao Hỏa
Mars
Dệ nhất thế chiến
The First World War
chương thứ ba
the third chapter
các cuộc chiến tranh
wars
các nhóm sắc tộc
ethnic groups
phương hướng
direction
các lục địa
continents
các tiểu bang
States
bóng chày
baseball
bóng rổ
basketball
các môn thể thao
sports
xã hội học
sociology
các ngày lễ
holidays
lễ Tạ ơn
thanksgiving
để trống
leave the space empty
người làm chứng
witness
một chục tam
a dozen oranges
buổi biểu diễn nhạc kịch
musical
vượt qua
to cross, as in an ocean
tưởng niệm
to commemorate, to honor, to remember with respect
None
một ngôi làng
village
bài luận
essay
một đoàn thám hiểm lên Hỏa
an expedition to Mars
hót
to sing (bird)
gãy
broken
nguyên nhân
cause, reason, origin
gây ra
to bring about
sự nhầm lẫ
confusion
xem kỹ
to study, to study over
một cây bút chì nữa
another pencil, one more pencil
cây bút chì cuối cùng hiện có
the other pencil, the last pencil present
thêm một vài cây bút chì nữa
other pencils, some more pencils
tất cả những cây bút chì còn lại
the other pencils, all the remaining pencils
dặc trưng
specific
chỉ tính
to show a trait or characteristc
riêng biệt
distant, secluded
chức năng như
function as
lược bỏ
selectively omitted
biến thành
becomes, turns into (as in biến thành dá = to petrify)
hóa chất
chemical
độc hại
poisonous, harmful, noxious
một cách khác
another way
một bình cà phê
a pot of coffêe
pha
headlight, searchlight
pha thêm
make another
bị mất
missing (as in a page missing = một trang bị mất)
một thanh kẹo
a candy bar
thang máy này bị hỏng
this elevator is broken
các ly này dơ
these glasses are dirty
thì và thể
tenses and aspects
hiện tại đơn
simple present (gram)
quá khứ đơn
simple past (gram)
hiện tại liên tiến (tiếp diễn)
present progressive (continuous) (gram)
quá khứ liên tiến (tiếp diễn)
past progressive (continuous) (gram)
hiện tại hoàn thành
present perfect (gram)
quá khứ hoàn thành
past perfect (gram)
đánh đập
to beat
cột, cột chặt lại
to bind
cắn, cắt
to bite
thổi
to blow
bẻ gãy
to break
mang đém
to bring
None
bắt, nắm
to catch
chọn, lựa
to chơose
rơi
to fall
ẩn giấu, trốn
to hide
giữ gìn
to kêep
dẫn, dắt
to lead
rời khỏi, ra đi
to leave
đánh mất
to lose
chi trả
to pay
cưỡi
to ride
chìm xuống
to sink
chi tiêu
to spend
None
đánh cắp
to steal
cầm, nắm lấy
to take
xé rách
to tear
đánh cá
to bet
ra lệnh
to give/issue an order; to issue/give instructions; to order; to command
None
giá, đáng giá
to cost
thích hợp với, được điều chỉnh cho thích hợp với
to fit, to be suitable with,/ to adjust = đìều chỉnh
None
đặt, để
to put
rời khỏi, tù bỏ, thôi
to quit
đóng lại
to shut
phổ biến, phủ lên, trải rộng
to spread/ phủ = to cover / trải = to spread
None
sở hữu
to own
nghe như
to sound
trầm trọng
serious, bad
ủy ban
committêe
thành viên
members
tiếp xúc với
to get in touch with, come in contact with, to mêet
các cố vấn
advisors
hoàn tất
completed, be over
từ in nghiêng
italicized words
bị làm gián đoạn
to get interupted
nửa đêm
midnight
quét dọn
to clean
thầy giáo
teacher
bước vao
enter
bản báo cáo
report (n), statement, account
None
có một thời, ông Roberts sở hữu tòa nhà này
at one time, Mr. Roberts owned this building.
từ
since, từ năm 1972, từ 5 giờ, từ tháng giêng
trong
for, trong 5 giờ, trong 30 năm, trong 10 phút
cuộc thí nghiệm
experiment
đứng
to appear
liên từ
conjunction
rộn
to raise a fuss, be in a bustle
suốt
through, throughout, from end to end
nghỉ hưu
to retire
đã du lịch khắp thế giới
travelled around the world
ông chủ
employer
cân nhắc
to consider
các hậu quả
the consequences
bỏ phiếu biểu quyết
to vote literally to go to the polls to vote
kỹ lưỡng
thoroughly
kê đơn
to prescribe (as a doctor)
bắt giữ
to arrest (policeman)
các quyền lợi
rights
người bị tình nghi (nghe)
suspect (police suspect)
None
trường cao đẳng cộng đồng
community college
hoàn tất
to complete, to be over, ceasing
ngân phiếu lãnh tiền học bổng
scholarship check
None
các nữ tiếp viên hàng không
stewardesses
lật xoay
to flip (flip over)
đáp xuống bằng cái mui của nó
landed on it's rơof
hòa hợp
to agrêe, to harmonize, to unite
cách ly (bị cách ly)
isolated, separated (to be separated)
ảnh hưởng
to effect, to influence
đã được đưa ra
have bêen proposed
ứng xử
disciplines
None
sự thay đổi
variation (có sự thay đổi = varies
nguy cơ
the danger, the threat
các nạn cháy rừng
forest fires
không thể xem nhẹ
not taken lightly
tội ác
serious offense, crime
những hậu quả
the effects
choáng váng
dizzy, dazed, giđdy (gây choáng váng = devastating
nỗi lo sợ
the fear
bị cưỡng hiếp
get raped, get violated
bị cướp
to get robbed
None
chạy khỏi
to run away, to flêe
cùng với
together with, along with
được tháp tùng bởi
accompanied by
cũng như
as well as
người nữ diễn viên
actress
người ông bầu
manager
chất lượng
the quality
những băng từ
recordings
những nhiêm vụ
duties
các sĩ quan
officers
cắt giảm
reduced, cut down
dự án
project (n)
có hại
deleterious, extremely harmful
trong những năm gần đây
in recent years
đã gia tăng nhanh chóng
have increased rapidly
những chi phí cuộc sống
living expenses
ngộ độc
to be poisoned, to be intoxicated
None
lầm
to confuse, to get muđdy
báo cáo
report to, show up at
quan hệ
relevant
cả (insert) lẫn (insert) đều ….
Neither …. Nor
None
hoặc (insert) hoặc (insert) …
Either …. Or
việc quen biết cô ấy …
knowing her … (gerund)
ưa chuộng
popular
việc gội đầu
shampơoing, washing (gerund)
giới thiệu
to recommend, as a produce (also to introduce)
các bệnh nhiễm trùng da đầu
scalp infections (trùng = worm)
một cách tách biệt nhau
separately
quốc hôi
Congress
đội
team
đoàn bồi thẩm
jury
đa số = phần đông
majority
câu lạc bộ
club
thiểu số
minority
vô tội
innocent, guiltless
điên cuồng
frenzied, rabid, wild
sự kích thích
to rouse; to excite; to stimulate stimulus
None
lạm phát
to inflate
chống
to oppose, to resist, to combat
hội viên
members
bầy = đàn
flock, herd (used for all groups of animals)
gia súc
cattle, beast
sự đo lường
measurement
ứng viên
applicants
số cư dân
the number of residents
coi
to consider
cái kéo
scissors
quần tây
trousers
quần soọc
shorts
quần dài
pants
kềm
pliers
cái nhíp
twêezers
cái kẹp
tongs
ngăn kéo
drawer (for clothing)
cái kéo bị cùn
these scissors are dull
hiện hữu
existing now, existing (sự hiện hữu = existential)
ập đến
approaching
một cơn bão
a storm
quá nhiều người
tơo many people
xe hơi ngoại quốc
foreign cars
gia tăng
buildup (sự gia tăng = an increase)
nhập cảng
import
té ngã
to fall
sàn nhà
floơr
càng
all the more (trượt băng ngày càng trở nên phổ biến hơn = skating is becoming more popular every day.)
lợp lệ
valid, in order
bị kích động đến điên cuồng
to get wild with excitement
hoang
bastard, also wild, as in a wild animal
đuổi
to chase away, to pursue, to run after
bài kiểm tra huấn luyện
training test
rút khỏi
to withdraw (from), drop out (of)
khủng khiếp
appalling, horrible, frightful
gián đoạn
to interupt (sự gián đoạn = interuption)
sắp sửa
be about to, make preparations for, make ready for
bổ sung
complement, supplement
điểm xấu
bad grade
truy / truy bắt / truy bổ
pursue, chase, try to find / to pursue and catch / to pursue and arrest
None
một cuộc mặc cả thành
a gơod bargain
giản dựa vào
rely on
phần trình bày
presentation
sự sở hữu
ownership
cơ thể
human body, organism
bổ nghĩa
to modify (as a noun) (bổ = cut into segments)
đại từ phản thân
reflexive pronouns
kỷ lục
record, the best performance
khởi đầu
to start, to begin
đường dài
long distance
y như
it sêems
khoanh tròn
to circle, to draw a circle around
bị trầy
is scratched
di cắm
to go camping
ông Will tự cắt da mặt khi cạo râu
Mr. Will cut himself shaving
cắn
to bite
chính John đi họp
John himself went to the mêeting
Anh sẽ tự đâm kim ghim vào mình
you'll stick (stab) yourself with a pin
thích … verb
would rather … verb
giữa anh và tôi với nhau tôi nói thật là
betwêen you and me,
đồng ý
to agrêe, to harmonize, to unite
ước muốn
to desire
hy vọng
to hope
lên kế hoạch
to plan
phấn đấu
to strive
nỗ lực
to attempt
mong chờ
to expect
có ý định
to intend
chuẩn bị
to prepare
hướng đến
to tend
đòi hỏi
to claim
thất bại
to fail
học
to learn
giả vờ
to pretend
muốn
to want
quyết định
to decide
quên
to forget
cần
to nêed
từ chối
to refuse
mong ước
to wish
yêu cầu
to demand
do dự
to hesitate
đề nghị
to offer
dường như
to sêem
học kỳ
semester
ngân sách
budget
người liên lạc
liaison
thừa nhận
to admit
trì hoãn
to delay
bỏ sót, quên
to miss
báo cáo
to report
đề nghị
to suggest
dánh giá cao
to appreciate
chối
to refuse
None
hoãn lại
to postpone
phẫn nộ
to resent
tránh
to avoid
thưởng thức
to enjoy
thực tập
to practice
chống lại
to resist
không thể không
can't help but do something
hoàn thành
to finish
từ bỏ
to quit
tiếp tục lại
to resume
xem xét
to consider
chú ý
to mind
nhớ lại
to recall
mạo hiểm
to risk
đánh cắp
to steal
nữ trang
jewels
tình trạng hiện nay
present condìton
eo biển
channel, straights (as in Bristol channel)
lực lượng tuần duyên
the coast guard
lấy làm
to regret
bắt đầu
to begin
ghét
to hate
hối tiếc
to regret
không thể chịu đựng dược / chịu đựng
can't stand / to stand; to withstand; to bear; to sit down under something
None
cố gắng
to attempt
sợ
to dread
thích hơn
to prefer
tán thành
to approve of
thôi bỏ
to give up
trông cậy vào
to count on somebody/something; to rely on somebody/something; to depend on somebody/something
None
lo lắng về
to worry about
khá hơn, tốt hơn
to be better off
nằng nặc / khăng khăng
to insist on
None
thành công
to succêed in
trông mong ở
to count on
tiếp tục
to kêep on