Study your flashcards anywhere!

Download the official Cram app for free >

  • Shuffle
    Toggle On
    Toggle Off
  • Alphabetize
    Toggle On
    Toggle Off
  • Front First
    Toggle On
    Toggle Off
  • Both Sides
    Toggle On
    Toggle Off
  • Read
    Toggle On
    Toggle Off
Reading...
Front

How to study your flashcards.

Right/Left arrow keys: Navigate between flashcards.right arrow keyleft arrow key

Up/Down arrow keys: Flip the card between the front and back.down keyup key

H key: Show hint (3rd side).h key

A key: Read text to speech.a key

image

Play button

image

Play button

image

Progress

1/105

Click to flip

105 Cards in this Set

  • Front
  • Back
AIDS
hội chứng suy miễn nhiễm, bịnh si-đa
active
hoạt động
addiction
sự nghiện ngập, nghiền
adverse effect
kết quả trái ngược
airway obstruction
đường hô hấp bị nghẹn
allergy
bệnh dị ứng
allergic reaction
phản ứng do dị ứng gây ra
amnesia
mất trí nhớ
anemia
bệnh thiếu máu
anesthesia
sự gây mê
aneurysm
phình mạch
ankle
cổ chân
apnea
sự ngưng thở
appendix
ruột dư
arm
cánh tay
armpit
nách
artery
động mạch
arthritis
viêm khớp
asthma
bệnh suyễn
atrophy
sự teo nhỏ lại
attending physician
bác sĩ trưởng khoa
backbone
xương sống
bacteria
vi khuẫn
belly button
lỗ rún
benign
lành tính, không ung thư
birth defect
dị tật bẩm sinh
birth mark
vết bớt khi sanh; vết chàm
bladder
bọng đái
blemish
chỗ da bị đổi màu hay bị hư hại do bị trầy, bị sẹo
blood vessel
mạch máu
bone marrow
tủy xương
bronchitis
viêm phế quản
burning pain
đau nóng rát, nóng bỏng
calf
bắp chân
carbohydrates
hợp chất tinh bột
cardiac arrest
ngừng tim
cataract
cườm mắt
cavity
xoang, lỗ, hố
cell
tế bào
chest pain
đau ngực
chicken pox
bệnh đậu mùa, thủy đậu, nổi trái rạ
clavicle, collarbone
xương đòn gánh
cloudy urine
nước tiểu đục
colon
đâi tràng, ruột già
coma
hôn mê
contact lens
kính sát tròng
contagious
truyền nhiễ, lây
contraception
sự ngừa thai
cornea
giác mạc, phần trong suốt ở mắt
pupil
đồng tử, tròng đen của mắt
cosmetic surgery
giải phẩu thẩm mỹ
cough drops
kẹo ho
cough syrup
thuốc nước trị ho
cramp
sự co thắt làm đau quặn
crutch
cái nạn
dandruff
gầu tóc
dehyrdate
làm mất chất nước trong cơ thể
depression
sự buồn nản, xuống tinh thần
diagnosis
sự chẩn bệnh
diaper rash
da bi hăm đỏ, rát vì mang tã lâu
diarrhea
bệnh tiêu chảy
digestion
sự tiêu hóa
disable
tàn tật
disk
đĩa
dizzy
chóng mặt
double vision
thấy hai hình
dose
liều lượng
dressing
băng bó vết thương
drainage
rút nước
ear drum
màng nhĩ
elbow
cùi chỏ tay
embryo
phôi thai
esophagus
thực quản
exhale
thở ra
eyelid
mí mắt
eyebrows
lông mây
eyelash
lông mi
fallopian tube
ống dẫn trứng
fertile
có khả năng sanh sản
fever
sốt
finger
ngón tay
fingernail
móng tay
fingerprint
dấu tay
fingertips
đầu ngón tay
foot, feet
bàn chân
forceps
cái kèm, kẹp
forearm
cánh tay trước
forehead
trán
foreskin
da qui đầu
fungus
nấm
circumcision
cắt da quy đầu
gallbladder
túi mật
gallstone
sạn mật
germ
vi trùng
gland
tuyến
gingivitis
viêm nướu răng
glaucoma
bệnh cao áp nhãn
gynecologist
bác sĩ phụ khoa
gonorrhea
bệnh lậu
hallucination
ảo giác
hearing aid
máy trợ thính
heartbeat
nhịp tim
heart attack
nhồi máu cơ tim
heart burn
chứng nóng bỏng ở vùng ngực
heart defect
khuyết tật của tim