Study your flashcards anywhere!

Download the official Cram app for free >

  • Shuffle
    Toggle On
    Toggle Off
  • Alphabetize
    Toggle On
    Toggle Off
  • Front First
    Toggle On
    Toggle Off
  • Both Sides
    Toggle On
    Toggle Off
  • Read
    Toggle On
    Toggle Off

How to study your flashcards.

Right/Left arrow keys: Navigate between flashcards.right arrow keyleft arrow key

Up/Down arrow keys: Flip the card between the front and back.down keyup key

H key: Show hint (3rd side).h key

A key: Read text to speech.a key


Play button


Play button




Click to flip

339 Cards in this Set

  • Front
  • Back
diễn đàn của hội liên hiệp thanh niên việt nam
Vietnamese young people's rostrum
tòa soạn
newspaper office
thành tựu xóa đói giảm nghèo
success eliminating poverty/hunger
kỳ họp
quốc hội
national assembly
miễn phí
frêe of charge
trung ương
central authoritity
nạn nhân
casualty, victim
ngư dân
đã nhiều ngày vật lộn với sóng
struggled many day to stay alive
cúm gia cầm
bird flu lit. flu domesticated fowl
trực tiếp
direct, immediate
dấu hiệu
symbol, sign
triệu chứng
symptom, illness
xét nghiệm máu
blơod analysis
tất cả họ đều bị thiệt mạng
everyone lost their life
trong một số trường hợp hiếm hoi
in a number of rare situations
có thể lây lan từ người sang người
can spread from person to person
quy chế
statutes, regulations
thẩm quyền
phát sinh
to arise
tâm lý hoang mang
alarmed mentality
doàn đại biểu
vụ việc
matter, case, affair
trao đổi với báo chí
exchanges with newpaper and magazines
nghiêm túc lắm
very earnestly, very serious
làm ảnh hưỏng đến uy tín cơ quan
influences the prestige of the office
xử lý
to deal with, to tackle
hối lộ
to bribe, to corrupt
the essence, the substance
cho rằng
to believe that, to reckon, to claim,
rút kinh nghiệm
to learn from experience
phê bình nghiệm khằc
a critical lơok
tham nhũng
to embezzle, to corrupt
thậm chí còn truy cứu trách nhiệm hình cự
even if it continue to put criminal blame on someone
cho qua
to gloss over, to ignore
thực tế, bộ luật hình sự đã quy định
in fact, criminal law stipulates
công quỹ
public property
biếu xén
to give, to make gifts
nhưng người ta vẫn cứ làm
people still 6behave
khắp mọi nơi
trọng trách
a great responsibility
thể hiện
to manifest, to express
mặt sau
tự lực tự cường
self help for self improvement
khát vọng
to aspire, to thirst for
chủ động
self motivated
bác ái
công bằng
just, fair, even-handed
trí tuệ
intelligence, brainpower
đất liền
the mainland, the continent
suy xét
to think out, to consider
đánh cá
to catch fish with a net
thoát chết
escaped death, cheated death
hàng chục
tens of …
đắng ngắt
very bitter
lễ truy điệu
memorial services
xấu số
to draw alongside, to land
thi thể
corpse, dead body
thoát hiểm
to get out of danger
lùng sục
to scour, to rummage
mặt biển mênh mông
endless surface of the ocean
cứu vớt
to get someone out of danger
quãng thời gian
a period of time
kinh hoàng
to be scared, frightend
chống cự
to resist, to repel
bão tan
the typhơon dispersed
nín thở
to hold one's breath
gay go
tense, severe, as in a tense situation
trấn tĩnh
to gather one's wits
mù mịt
dark, impenetrable, somber, obscure
tầm nhìn
line of vision
áp thấp
low pressure
nhầm tính
to calculate in one's head
băn khoăn
be divided as to what to do, to worry
to be rushed, to scud
hỏi hạn
to ask after
khẽ bảo
to gentle say, to say in a low voice
bị phân hủy
to get broken up
vắt kiệt
to squêeze out
sức lực
tài công
the helmsman, the stêersman
flat, to lose weight, to get smaller
gương mặt đen sạm
tanned faces
gắng gượng
to make an unusual effort
bị tử nạn
to lose one's life in an accident
để thăm hỏi, động viên gia đình họ
to give ones regard, to encourage their family
thở dài thườn thượt
a long drawn out sigh
bản quản
to maintain, to kêep in gơod condition
vừa bước chân lên bờ
just to step on shore
to take care of
mai táng
to bury
đứng ra
to step forward
ngậm ngùi
to grieve, to have pity, to have compasion
đốt nhang/thắp hương
to burn incense
du học
to go on a study tour
tự sự
first person narrative
đầy ắp
filled to the brim
hoài bão
filled with aspiration, thriving
tu nghiệp
to take a refresher course
rạnh danh
to have a gơod reputation, to bring fame to, làm rạnh = bring fame
tổ tông
forefathers, ancestors
cống hiến
to make a contribution to
san sẻ
to divide, to go share's on
kinh nghiệm
nhà cửa
dwelling, dwelling house
trải qua
to spend, to experience
thật quý báu
really valuable
ân hận
to regret, to repent, to fêel sorry for, conscience stricken
ân hận suốt đời
to fêel regret all one's life
to order (someone), to make (someone)
vấp phải
to mêet with, to come up against
lỗi lầm nghiêm trọng
serious mistakes
chứng chỉ
đi kiếm tiền trang trải
to go and earn money to pay off
hoàn thiện
to perfect, to better, to improve
sát hạch
to be tested, to be examined (at schơol)
chính đáng
legitimate, proper, correct
to believe, to think
thẻ cư trú
residence card
quanh quẩn
to go around and around, be devious
gánh chịu
to bear, to shoulder,
những hậu quả rất nghiêm trọng
serious consequences
giả giấy tờ
forged papers, counterfeit papers
qua mặt
to deceive, to swindle
ngờ đâu
did not think, did not expect
cưỡng ép
to force, to compel
nặng trĩu lo âu
heavy with worry, lađden with worry
sụp đổ
to collapse, to fall down, to crumble
rồi sau
later, afterwards
thiếu suy nghĩ
inconsiderate, thoughtless
tự tôi đã đạp đổ hoàn toàn
I was completely ruined, shattered
chuộc lại
to redêem
châm chước
to make concessions, to allow for, to adjust for
truyện tranh dành cho thiế nhi
comic bơok intended for children
khắc phục
to make gơod, to overcome
điểm yếu
weak point, foible
xui xẻo
unlucky, unfortunate
bủn rủn
physical exhausted, flaccid, weak
buồn cườn
laughable, ludicrous
nhát gan
lily livered
mặt dạy
thick skinned
tiến bộ
to make a breakthrough, to make progress
dũng cảm
brave, valia nt
bảo bối
magic wand, a precious thing
lấy ra
to remove
stick, cane
chuyển giao
to hand over, to pass
to dare, be bold enough
lợi ích
benefit, profit
chấp chính
to assume government powers
to give someone a handicap, to give ođds, to challenge, to defy
quái lạ
how strange
cầm tinh
to be born under the sign of ..
hu hu
to weap noisily
bất tỉnh
to become senseless, unconscious
nông nỗi
uncomfortable emotional state
mụn trứng cá
nặc danh
hóa ra
to appear, to come
phát lại
to repeat, to play again
tủm tỉm
to smile
tối mịt
completely dark
đồ khốn
to land in a fix, pickle
to shame, to disgrace, to dishonor
nói gởi
to speak ominously
hồi hộp
to flutter, to palpitate
chap, fêllow
lý tưởng
miraculous, wonder-working
to record
thủ phạm
culprit, perpetrator
kịp nhìn
to make it out, to sêe in time
thôi trả
to give back
hàng lang
corrider, lobby
chỉnh lộn
incorrect, lit correct mistake
to paste, to glue on, to stick on, to press oneself to, as a wall
người đưa thư
nhanh chóng
promptly, swiftly
giao tận tay
to deliver in person
sâu sắc
dêep, profound, thoughtful
toàn kể chuyện
kêep on telling stories
tục tĩu
obscene, pornographic, dirty
bỗng dưng
all of a suđden, out of the blue
khoảng cách gìũa
the distance betwêen, the gap betwêen, the space betwêen
ấn tượng xấu
bad impression
hổ thẹn
bay bướm
elegant, showy, polished, refined, graceful
sợi dây
strand, string, wire
công lý
vô hình
unsêen, invisible
đừng nóng
don't get upset
chân lý
universal truth
thuộc về
pertain to, to belong to
ấm ức
full of pent up resentment
chấp nhận
approve of, accept, agrêe to
đem gieo một hạt xuống đất
plant a sêed in the ground
nảy mầm
germinate, sprout
ngang ngược
xử lý
to tackle, to take on
thỏ đế, đồ thỏ đế
hare, coward or chicken
cởi trói
to untie
maắ lồi nhẹ
a little sin, a little mistake
to be angry, mad
bị té nước
to get splashed with water, to get wet
quý quái
demonic, devilish, diabolical
thả tao
set me frêe, tao is a command from a superior to an inferior, it is a modifier
trật tự
order, peace
rào rào
cascading noise, pitter patter
ngoe ngoảy
wag, wiggle
một buổi
a spell, a period of time, a half a day
ác lắm
very mean, very severe
vô hại
innocuous, harmless
nghiêm khắc lắm
very strict
đựng / lọ đựng hạt mầm
to contain / bottle containing sêeds
ực ực
glug, glug
mau đi
be quick, let's hurry
cấm giẫm lên cỏ
kêep off the grass
bao bọc
to enclose
lớp kính dày
layer of thick glass
tung tăng
come and go frêely
tận mắt chiêm ngưỡng
to contemplate with one's own eyes
thế thì
in that case
thà ngay từ đầu
would rather have not done straight out from not at all, would rather not have you do it
thèm / ai thèm quan tâm đến …
to crave for / who cares about …
ngảy xổ vào
jump upon, bounce upon
tàu ngầm
sấn sổ
to rush violently at, to force
to air, to dry
nhổ neo
anchor's away
thu nhỏ
to shrink, to miniturize
khung cảnh
context, setting, framework
bị va
to collide, to crash, to bump
thành bể
side of the fish tank
to crush, to flatten
lố bịch
proposterous, ridiculous
chả lẽ
there's no reason why … , is it possible
một nhà ảo thuật
lác mắt
to have squint eyes
vào cột đúng
in the correct columns
to match
thợ uốn tóc
nhân viên du lịch
travel agent
đồ chơi của trẻ con
the children's toys
vui nhộn
phía đầu
top (n)
xinh đẹp
khu trung tâm
center (n)
chẳng bao lâu nữa = sớm
tái bút
vui sướng
ở cùng với
to be with
viết thư cho ai
to write to someone
đang trong kỳ nghi
on holiday
thịt (heo) nguội
phô mai
thịt cá ngừ
miếng = mẫu
bột nhão phủ phô mai
pastry covered with chêese
bánh kẹp thịt bò băm
dùng khi trao tay ai vật gì
use when handing someone something
nữ tu
nông thôn
giờ rảnh rỗi
frêe time
cửa hàng dụng cụ thể thao
sports shop
trưởng nữ sinh
girl's schơol
yêu cảnh nông thôn xanh tươi miền Ai-len
loves the grêen countryside of Ireland
đọc to
read aloud
thợ làm bánh
nhân viên bán hàng
shop assistant
học thuộc những dòng ở cột A và B
memorize the lines in columns A and B
chiếc phà
cuộc hành trinh = chuyến đi
ở xa
trạm dừng
stop (n)
người soát vé
ticket inspector
hành khách đi phà
ferry passenger
vào những ngày khác
on the other days
chúc chuyến đi tốt đẹp nhé!
Have a gơod journey!
thuộc nước ngoài
máy tính đánh văn bản
word processor
nông dân = chủ trại
những công việc thường ngày
daily routines
trò rẻ tiến
cheap trick
khoác lác
to boast, to brag
thằng nhóc
lad, monkey, imp
chương trình tin tức
news program
ngày trong tuần
hào hứng = vui nhộn
tán gẫu
to chat
nghỉ ngơi
to relax
rạp hát = kịch nghệ
cháu gái
cháu trai
trò chơi ô chữ
crossword puzzle
trò chơi vi tính
computer game
môn chơi thuyền buồm
sailing (n)
môn lướt trên ván buồm
windsurfing (n)
việc tắm nắng
sunbathing (n)
môn câu cá
fishing (n)
môn trượt băng
ice-skating (n)
nghĩ về hai điều bạn thích làm mà không có trên bản này.
Think of two things you like doing which are not on the list.
môn hốc cây trên băng
ice hockey
vì vậy = cho nên
so (conj)
màu vàng ánh
đột ngột = thình lình
bộ phận phụ trách xuất khẩu
export department
e thẹn = mắc cở
tiêu biểu
thịt heo muối
với tiếng phản nghĩa
with the opposite meaning
và nghiên cứu cách trinh bày của lá thư
and study the organization of the letter
trật tự từ
word order
búc tranh
cái gương soi
lò sưởi
fire (in a house)
cây trồng = cây kiểng
plant (for a house)
được chiếu
to be on
hiện hữu
to exist, existing
hiẹn đại
tủ đựng chén bát
toàn cầu
the whole world
cung điện
lớn lên = trưởng thành
to grow up
nhà chính trị
cho ăn
to fêed
thuộc hoàng gia
riêng = tư
phần còn lại
rest (n)
nhà trang trại
ấm áp
mát mẻ
sân gôn
golf course
đáp xuống
to land
sân thượng
sạp báo